Good night là gì? Tất tần tật thông tin về cụm từ này

Good night là gì? Nghĩa tiếng Việt của nó là gì? Cách viết những lời chúc ngủ ngon bằng tiếng Anh từ cụm từ Good Night hay và phổ biến nhất. Cùng Bhiu.edu.vn tìm hiểu tất tần tật thông tin chi tiết về Good night nhé. 

Good night là gì
Good night là gì

Good night là gì? 

Trong tiếng Anh, Good night có nghĩa là lời chúc ngủ ngon. Trong giao tiếp, Good night là một trong những câu chúc được sử dụng phổ biến, dùng để nói lời tạm biệt với ai đó vào buổi tối, hoặc với ai đó trước khi bạn đi ngủ. Đây là một trong những câu chúc ngủ ngon tuy đơn giản nhưng nó tràn đầy ý nghĩa thể hiện tình cảm của bạn dành cho những người thân yêu. 

Trong tình yêu lứa đôi những lời chúc ngủ ngon giúp tăng sự nồng nhiệt cho hai trái tim đang cùng hòa chung nhịp đập. Nó giúp tình cảm của hai người đang yêu trở nên mặn nồng, mãnh liệt thắm thiết hơn. Hãy dành một chút thời gian cho người mình yêu thương bằng những lời chúc ngủ ngon ấm áp, ngập tràn tình yêu thương, điều này sẽ giúp cho tình yêu lứa đôi thêm gắn kết sâu đậm, mãi mãi không rời xa nhau.

Nào hãy cùng Bhiu.edu.vn bỏ túi ngay những câu chúc ngủ ngon đầy ý nghĩa, dễ thương nhưng không kém phần lãng mạng này nhé!

Câu chúc Good night hay dành cho bạn gái

1. Tonight, the cold of the night can’t touch you, Because the warmth of my love will keep you warm for the whole night. Good night. 

NHẬP MÃ BHIU5TR - GIẢM NGAY 5.000.000đ HỌC PHÍ KHÓA HỌC TẠI IELTS VIETOP
Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Phiên âm: /təˈnaɪt, ðə kəʊld ɒv ðə naɪt kɑːnt tʌʧ juː, bɪˈkɒz ðə wɔːmθ ɒv maɪ lʌv wɪl kiːp juː wɔːm fɔː ðə həʊl naɪt. gʊd naɪt/ 

Dịch nghĩa: Tối nay, cái lạnh của ban đêm sẽ không thể chạm đến em. Bởi vì hơi ấm từ tình yêu của anh sẽ luôn giữ ấm cho em suốt đêm. Chúc ngủ ngon, em yêu.

2. If you can’t sleep, think about me. Let me bring you peace and watch you rest assured to sleep. Love you forever. 

Phiên âm: /ɪf juː kɑːnt sliːp, θɪŋk əˈbaʊt miː. lɛt miː brɪŋ juː piːs ænd wɒʧ juː rɛst əˈʃʊəd tuː sliːp. lʌv juː fəˈrɛvə/

Dịch nghĩa: Nếu em không thể ngủ được thì em hãy nghĩ về anh nhé. Anh sẽ mang đến sự yên bình cho em và canh giấc ngủ cho em. Mãi yêu em!

3. I’m so happy to have you in my life. Good night, honey and love you more day by day!

Phiên âm: /aɪ æm səʊ ˈhæpi tuː hæv juː ɪn maɪ laɪf. gʊd naɪt, ˈhʌni ænd lʌv juː mɔː deɪ baɪ deɪ!/

Dịch nghĩa: Anh thấy rất hạnh phúc khi có em trong cuộc sống của anh. Chúc ngủ ngon nhé em yêu và yêu em nhiều hơn từng ngày! 

4. Can you see the moon out the window? The moonlight gold is a thousand words of love I want to send you. Good night!

Phiên âm: /kæn juː siː ðə muːn aʊt ðə ˈwɪndəʊ? ðə ˈmuːnlaɪt gəʊld ɪz ə ˈθaʊzənd wɜːdz ɒv lʌv aɪ wɒnt tuː sɛnd juː. gʊd naɪt!/

Dịch nghĩa: Em có nhìn thấy ánh trăng ngoài cửa sổ kia không? Ánh sáng vàng như hàng ngàn lời yêu thương anh muốn nói với em. Chúc em ngủ ngon!

5. Let’s go to bed. Tomorrow when you wake up at dawn, I will kiss you on the forehead instead. And now, good night!

Phiên âm: /lɛts gəʊ tuː bɛd. təˈmɒrəʊ wɛn juː weɪk ʌp æt dɔːn, aɪ wɪl kɪs juː ɒn ðə ˈfɒrɪd ɪnˈstɛd. ænd naʊ, gʊd naɪt!/

Dịch nghĩa: Đến lúc đi ngủ rồi. Ngày mai khi em tỉnh giấc ánh bình minh sẽ thay anh hôn lên trán em. Bây giờ thì chúc em ngủ ngon!

Xem thêm bài viết liên quan: Good luck là gì

Câu chúc Good night hay dành cho bạn trai 

1. Good night my love! Tomorrow when you wake up I will say I love you again.

Phiên âm: /gʊd naɪt maɪ lʌv! təˈmɒrəʊ wɛn juː weɪk ʌp aɪ wɪl seɪ aɪ lʌv juː əˈgɛn/

Dịch nghĩa: Ngủ ngon nhé tình yêu của em. Ngày mai khi anh thức giấc em sẽ lại nói yêu anh.

2. No matter where you are, you are always in my thoughts! Good night.

Phiên âm: /nəʊ ˈmætə weə juː ɑː, juː ɑːr ˈɔːlweɪz ɪn maɪ θɔːts! gʊd naɪt/

Dịch nghĩa: Dù anh có ở bất cứ đâu đi nữa thì anh vẫn sẽ luôn ở trong tâm trí của em. Chúc anh ngủ ngon.

3. You’re in my heart tonight, tomorrow and forever. Sweet dreams, handsome.

Phiên âm: /jʊər ɪn maɪ hɑːt təˈnaɪt, təˈmɒrəʊ ænd fəˈrɛvə. swiːt driːmz, ˈhænsəm/

Dịch nghĩa: Anh sẽ ở trong trái tim em tối nay, ngày mai và mãi mãi. Chúc anh sẽ có những giấc mơ thật ngọt ngào, chàng soái ca của em.

Câu chúc Good night hay dành cho bạn trai 
Câu chúc Good night hay dành cho bạn trai 

4. I used to think that dreams do not come true, but this quickly changed at the moment I laid my eyes on you. Good night

Phiên âm: /aɪ juːzd tuː θɪŋk ðæt driːmz duː nɒt kʌm truː, bʌt ðɪs ˈkwɪkli ʧeɪnʤd æt ðə ˈməʊmənt aɪ leɪd maɪ aɪz ɒn juː. gʊd naɪt/

Dịch nghĩa: Em đã từng cho rằng những giấc mơ thì sẽ không thể trở thành hiện thực, nhưng điều này đã nhanh chóng thay đổi ngay từ giây phút ánh mắt em nhìn thấy anh. Chúc anh ngủ ngon.

5. I have had so many good moments today. I look forward to spending another eventful day with you tomorrow. Good night my dear.

Phiên âm: /aɪ hæv hæd səʊ ˈmɛni gʊd ˈməʊmənts təˈdeɪ. aɪ lʊk ˈfɔːwəd tuː ˈspɛndɪŋ əˈnʌðər ɪˈvɛntfʊl deɪ wɪð juː təˈmɒrəʊ. gʊd naɪt maɪ dɪə/

Dịch nghĩa: Hôm nay, em đã có rất nhiều khoảnh khắc đẹp. Em mong sẽ cùng anh trải qua một ngày thật sôi động khác vào ngày mai. Chúc ngủ ngon, anh yêu!

6. I can’t think of anything more romantic and blissful than sleeping right beside you at night. I know someday, we will make it happen. Good night.

Phiên âm: /aɪ kɑːnt θɪŋk ɒv ˈɛnɪθɪŋ mɔː rəʊˈmæntɪk ænd ˈblɪsfʊl ðæn ˈsliːpɪŋ raɪt bɪˈsaɪd juː æt naɪt. aɪ nəʊ ˈsʌmˌdeɪ, wiː wɪl meɪk ɪt ˈhæpən. gʊd naɪt/

Dịch nghĩa: Em không thể nghĩ về bất kỳ điều gì có thể lãng mạn và hạnh phúc hơn khi được ngủ ngay bên cạnh anh vào buổi đêm. Em biết vào một ngày nào đó, chúng ta sẽ có thể biến nó thành hiện thực. Chúc ngủ ngon. 

Xem thêm bài viết liên quan: How old are you là gì

Good night chúc ngủ ngon hay cho bạn bè

1. Good night in your warm blanket!

Phiên âm: /gʊd naɪt ɪn jɔː wɔːm ˈblæŋkɪt!/

Dịch nghĩa: Chúc bạn ngủ ngon trong chiếc chăn ấm áp của bạn nhé!

2. Good night my close friends and I will have good dreams!

Phiên âm: /gʊd naɪt maɪ kləʊs frɛndz ænd aɪ wɪl hæv gʊd driːmz!/

Dịch nghĩa: Chúc những người bạn thân yêu của tôi ngủ ngon và sẽ có những giấc mơ đẹp!

3. Do not sleep too late, it will not be good. Let’s go to bed early and sleep well!

Phiên âm: /duː nɒt sliːp tuː leɪt, ɪt wɪl nɒt biː gʊd. lɛts gəʊ tuː bɛd ˈɜːli ænd sliːp wɛl!/

Dịch nghĩa: Đừng ngủ muộn quá nhé sẽ không tốt đâu. Hãy lên giường ngủ sớm đi và ngủ thật ngon nha! 

4. Every day when you go to bed. And every day I will be here, good night.

Phiên âm: /ˈɛvri deɪ wɛn juː gəʊ tuː bɛd. ænd ˈɛvri deɪ aɪ wɪl biː hɪə, gʊd naɪt/ 

Dịch nghĩa: Mỗi ngày khi bạn lên giường ngủ. Và ngày nào tớ cũng sẽ ở đây chúc bạn ngủ ngon.

5. A good night’s sleep will bring your new day to life!

Phiên âm: /ə gʊd naɪts sliːp wɪl brɪŋ jɔː njuː deɪ tuː laɪf!/

Dịch nghĩa: Một giấc ngủ ngon sẽ mang đến ngày mới của bạn tràn đầy sức sống!

6. My friend goes to bed. Good night and have peaceful dreams!

Phiên âm: /maɪ frɛnd gəʊz tuː bɛd. gʊd naɪt ænd hæv ˈpiːsfʊl driːmz!/

Dịch nghĩa: Bạn tôi đã lên giường rồi. Chúc bạn ngủ ngon và có những giấc mơ thật là bình yên nhé!

7. Thanks for listening to my story. Now I’ll let you go to sleep. Good night.

Phiên âm: /θæŋks fɔː ˈlɪsnɪŋ tuː maɪ ˈstɔːri. naʊ aɪl lɛt juː gəʊ tuː sliːp. gʊd naɪt/ 

Dịch nghĩa: Cảm ơn bạn đã chịu lắng nghe câu chuyện của tôi. Bây giờ, tôi sẽ để bạn đi ngủ. Chúc bạn có giấc ngủ ngon.

Good night chúc ngủ ngon cho trẻ

1. Good night my baby!

Phiên âm: /gʊd naɪt maɪ ˈbeɪbi!/

Dịch nghĩa: Chúc em bé của mẹ ngủ ngon nhé!

2. Good night my little love!

Phiên âm: /gʊd naɪt maɪ ˈlɪtl lʌv!/

Dịch nghĩa: Ngủ thật ngon nhé tình yêu bé nhỏ của mẹ!

3. Please rest assured to sleep! I will always be by your side.

Phiên âm: /pliːz rɛst əˈʃʊəd tuː sliːp! aɪ wɪl ˈɔːlweɪz biː baɪ jɔː saɪd/

Dịch nghĩa: Con hãy yên tâm ngủ đi nhé! Mẹ sẽ luôn bên cạnh con, bé yêu!

4. Time to go to bed. You must go to bed already.

Phiên âm: /taɪm tuː gəʊ tuː bɛd. juː mʌst gəʊ tuː bɛd ɔːlˈrɛdi/

Dịch nghĩa: Đã đến giờ lên giường ngủ rồi. Con phải lên giường ngay rồi đó.

Xem thêm bài viết liên quan: I love you là gì

Good night chúc ngủ ngon cho trẻ
Good night chúc ngủ ngon cho trẻ

5. You are my little angel. I hope God will protect you in your dreams.

Phiên âm: /juː ɑː maɪ ˈlɪtl ˈeɪnʤəl. aɪ həʊp gɒd wɪl prəˈtɛkt juː ɪn jɔː driːmz/ 

Dịch nghĩa: Con chính là thiên thần nhỏ của mẹ. Mẹ mong Chúa sẽ che chở cho con trong cả những giấc mơ.

6. Good night, baby. Fairies will come to your dream and make it sweet.

Phiên âm: /gʊd naɪt, ˈbeɪbi. ˈfeəriz wɪl kʌm tuː jɔː driːm ænd meɪk ɪt swiːt/

Dịch nghĩa: Ngủ ngon nhé, con yêu. Những cô tiên sẽ đến với giấc mơ của con và khiến nó trở nên thật ngọt ngào.

7. You should go to bed and maybe in your dreams you will find many interesting things.

Phiên âm: /juː ʃʊd gəʊ tuː bɛd ænd ˈmeɪbiː ɪn jɔː driːmz juː wɪl faɪnd ˈmɛni ˈɪntrɪstɪŋ θɪŋz/

Dịch nghĩa: Con nên đi ngủ sớm và có thể trong những giấc mơ, con sẽ tìm thấy nhiều điều thú vị.

8. I wish you a sleep so that tomorrow many good things will be waiting for you again.

Phiên âm: /aɪ wɪʃ juː ə sliːp səʊ ðæt təˈmɒrəʊ ˈmɛni gʊd θɪŋz wɪl biː ˈweɪtɪŋ fɔː juː əˈgɛn/

Dịch nghĩa: Chúc con ngủ ngon để ngày mai nhiều điều tốt đẹp sẽ lại đón chờ con.

9. Think about the joys of today and bring them into your dreams, baby.

Phiên âm: /θɪŋk əˈbaʊt ðə ʤɔɪz ɒv təˈdeɪ ænd brɪŋ ðɛm ˈɪntuː jɔː driːmz ˈbeɪbi/

Dịch nghĩa: Hãy nghĩ về những điều vui vẻ trong hôm nay và mang chúng vào trong những giấc mơ nhé, con yêu.

Bài viết trên đây là về chủ đề Good night là gì? Tất tần tật thông tin về cụm từ này. Bhiu hy vọng với những thông tin hữu ích trên đây sẽ giúp bạn học tiếng anh tốt hơn và đạt kết quả cao! 

Viết một bình luận