Tổng hợp những từ viết tắt trong tiếng Anh chi tiết nhất

Trong tiếng Anh thì các từ viết tắt (Abbreviations) được ứng dụng rộng rãi không chỉ trong giao tiếp mà còn cả trong các văn bản. Việc sử dụng những từ viết tắt trong tiếng Anh không những giúp chúng ta có thể tiết kiệm được thời gian, mà nó còn tạo cảm giác thân mật, tự nhiên hơn. Nào hãy cùng Bhiu.edu.vn khám phá về các từ viết tắt thông dụng trong tiếng Anh nhé!

Từ viết tắt trong tiếng Anh là gì?

Từ viết tắt trong tiếng Anh là gì? - Tổng hợp những từ viết tắt trong tiếng Anh
Từ viết tắt trong tiếng Anh là gì? – Tổng hợp những từ viết tắt trong tiếng Anh

Trước tiên, ta hãy cùng tìm hiểu về khái niệm của từ viết tắt trong tiếng Anh, trích dẫn trong từ điển Cambridge như sau:

Abbreviation is “a short form of a word or phrase”.

Có thể hiểu đơn giản, từ viết tắt là dạng viết tắt của một từ hoặc một cụm từ.

Ex:

NHẬP MÃ BHIU5TR - GIẢM NGAY 5.000.000đ HỌC PHÍ KHÓA HỌC TẠI IELTS VIETOP
Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Please use the abbreviation “cm” for “centimeters“, without any full stop after it.

Vui lòng sử dụng chữ viết tắt “cm” cho “centimet”, không có bất kỳ dấu chấm nào sau chữ đó.

Có bao nhiêu dạng từ viết tắt trong tiếng Anh?

Từ viết tắt có 3 dạng chính:

  • Abbreviations: Từ viết tắt được tạo thành từ những chữ cái trong 1 từ (thường là những chữ cái đầu tiên), phát âm giống như từ chưa rút ngắn.

Ex 1: The abbreviation PC stands for “personal computer”. PC là tên viết tắt của “personal computer”). 

Ex 2: UN is the abbreviation for the United Nations. 

UN là tên viết tắt của United Nations (Tên viết tắt của tổ chức Liên Hợp Quốc).

  • Acronym: Từ viết tắt được tạo thành bằng các chữ cái đầu tiên của một cụm từ và được đọc như một tên riêng.

Ex: AIDS is an acronym for “Acquired Immune Deficiency Syndrome”.

AIDS là từ viết tắt của “Acquired Immune Deficiency Syndrome”. (Tên viết tắt của Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải). 

  • Initialism: Được cấu tạo bằng chữ cái đầu tiên của một cụm từ và với mỗi chữ cái được phát âm riêng. Từ viết tắt thường sẽ thêm mạo từ “the” phía trước.

Ex: The Cable News Network = the CNN, is a major English language television network.

Cable News Network, thường được gọi tắt là CNN, là một mạng lưới truyền hình lớn bằng tiếng Anh.

Chú ý: Cả AcronymsInitialisms đều sẽ được gọi chung là Abbreviations.

Những từ viết tắt trong tiếng Anh thông dụng hiện nay

Những từ viết tắt trong tiếng Anh thông dụng hiện nay
Những từ viết tắt trong tiếng Anh thông dụng hiện nay

Được sử dụng trong đời sống hàng ngày

Từ viết tắtTên tiếng Anh đầy đủNghĩa tiếng Việt 
approxapproximatelygần đúng, khoảng, xấp xỉ
asapas soon as possiblesớm nhất có thể, càng sớm càng tốt
apptappointmentgiấy mời, cuộc hẹn, bổ nhiệm
adadvertisement/ advertisingquảng cáo
btwby the waynhân tiện
bfboyfriendbạn trai
b4beforetrước đó, phía trước
Cseenhìn thấy, nhận ra, xem
c/ocare ofquan tâm 
deptdepartmentphòng, ban, chi nhánh
diydo it yourselftự làm
estestablishedsự thiết lập
etaestimated time of arrival dự kiến ​​thời gian đến
minminute/ minimumphút/tối thiểu
miscmiscellaneoushỗn hợp, lộn xộn
Mrmisterngài, quý ông
Mrsmistressquý bà
Msmisscô (dùng trước họ, hoặc và tên của một phụ nữ chưa kết hôn).
nonumbercon số
rsvpRépondez, s’il vous plaît (có nguồn gốc từ  tiếng Pháp “please reply”) Vui lòng phản hồi
teltelephoneĐiện thoại
temptemperature/ temporarynhiệt độ/tạm thời
vetveteran/ veterinariancựu chiến binh / bác sĩ thú y
vsvới, và
gfgirlfriendbạn gái
faqfrequently asked questioncâu hỏi thường gặp
faforever aloneđộc thân
j4fjust for funchỉ để giải trí
wwwworld wide webmạng toàn cầu

Những từ viết tắt được sử dụng trong khi CHAT

Từ viết tắtTên tiếng Anh đầy đủNghĩa tiếng Việt
afaikas far as I knowtheo như tôi biết
afkaway from keyboardcách xa bàn phím (thường được dùng trong các trò chơi điện tử) 
abtaboutvề, vào khoảng
brbbe right backquay lại ngay
iircif I recall/ if I remember correctlynếu tôi nhớ lại/ nếu tôi nhớ không lầm
lollaugh out loudcười to
npno problemKhông vấn đề
roflrolling on the floor laughingCười lăn lộn
tythank youCảm ơn
ywyou’re welcomekhông có gì
dmdirect messagetin nhắn trực tiếp
wthwhat the heck/ hellcái quái gì vậy
ftrfor the recordnói chính xác thì (dùng khi muốn làm rõ điều gì đó)
srysorryxin lỗi
thxthankscảm ơn
ofcof coursetất nhiên rồi
imoin my opinionTheo tôi
imhoin my humber/ honest opiniontheo ý kiến thật lòng của tôi
tbhto be honestthật ra là
idk/idekI don’t know/ I don’t even knowTôi thậm chí không biết
fyifor your informationcho thông tin của bạn
jkjust kiddingchỉ đùa thôi

Những từ viết tắt trong tiếng Anh về thời gian

Từ viết tắtTên tiếng Anh đầy đủNghĩa tiếng Việt
2daytodayHôm nay
2nighttonighttối nay
4eaefor ever and evermãi mãi
AMante meridiem (tiếng Latin)buổi sáng
PMpost meridiem (tiếng Latin)buổi chiều 
ADanno dominisau Công Nguyên
BCbefore Christtrước Công Nguyên
GMTgreenwich mean timegiờ quốc tế
UTCuniversal time coordinated/ coordinated universal timethời gian quốc tế phối hợp/ phối hợp thời gian quốc tế.
PSTpacific standard timemúi giờ Thái Bình Dương
MSTmountain standard timegiờ chuẩn miền núi
SDTcentral standard timegiờ chuẩn miền trung
ESTeastern standard timegiờ chuẩn phương Đông
YTDyear to datetừ đầu năm đến nay

Những từ viết tắt trong tiếng Anh về ngày tháng

Từ viết tắtTên tiếng Anh đầy đủNghĩa tiếng Việt
MonMondayThứ hai
TueTuesdayThứ 3
WedWednesdayThứ 4
ThuThursdayThứ 5
FriFridayThứ 6
SatSaturdayThứ 7
SunSundayChủ nhật
JanJanuaryTháng 1
FebFebruaryTháng 2
MarMarchTháng 3
AprAprilTháng 4
JunJuneTháng 6
JulJulyTháng 7
AugAugustTháng 8
SepSeptemberTháng 9
OctOctoberTháng 10
NovNovemberTháng 11
DecDecemberTháng 12

Lưu ý: May (Tháng 5) không có từ viết tắt. 

Những từ viết tắt tiếng Anh về học vị và nghề nghiệp

Từ viết tắtTên tiếng Anh đầy đủNghĩa tiếng Việt
BAbachelor of ArtsCử nhân nghệ thuật
BSbachelor of ScienceCử nhân khoa học
MBAthe master of business administrationThạc sĩ quản trị kinh doanh
MAmaster of ArtsThạc sĩ khoa học xã hội
M.PHIL/ MPHILmaster of PhilosophyThạc sĩ
PhDdoctor of PhilosophyTiến sĩ 
PApersonal assistanttrợ lý riêng
MDmanaging directorgiám đốc điều hành
VPvice presidentphó giám đốc
SVPsenior vice presidentphó chủ tịch cấp cao
EVPexecutive vice presidentPhó chủ tịch điều hành
CMOchief marketing officertrưởng phòng Marketing
CFOchief financial officerGiám đốc tài chính
CEOchief executive officergiám đốc điều hành
GMgeneral managertổng giám đốc

Những từ viết tắt theo chữ cái Latin

Từ viết tắtTên đầy đủNghĩa tiếng Việt
egexample givenví dụ
etcand other thingsvà những thứ khác
iethat isđó là
n.b./ NBtake notice/ note wellchú ý / lưu ý
PSwritten aftertái bút
viznamelycụ thể là
et aland othersvà những người khác
ibidin the same placeở cùng địa điểm
QEDwhich was to be demonstratedđiều đó đã được chứng minh
CVcourse of lifesơ yếu lý lịch

Những từ viết tắt tiếng Anh tên các tổ chức Quốc tế hiện nay

Từ viết tắtTên đầy đủNghĩa tiếng Việt
UNUnited NationsLiên Hợp Quốc
AFCAsian Football ConfederationLiên đoàn bóng đá châu Á
ASEANAssociation of Southeast Asian NationsHiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
APEC Asia – Pacific Economic CooperationDiễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á – Thái Bình Dương
WTOWorld Trade OrganizationTổ chức Thương mại Thế giới
WHOWorld Health OrganizationTổ chức Y tế Thế giới
CIACentral Intelligence AgencyCơ quan Tình báo Trung ương (Hoa Kỳ)
FBIFederal Bureau of InvestigationCục Điều tra Liên bang (Hoa Kỳ)
IMFInternational Monetary FundQuỹ Tiền tệ Quốc tế
UNESCOThe United Nations Educational, Scientific and Cultural OrganizationTổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa của Liên hợp quốc

Cách sử dụng những từ viết tắt trong tiếng Anh sao cho chuẩn người bản ngữ?

Cách sử dụng những từ viết tắt trong tiếng Anh sao cho chuẩn người bản ngữ?
Cách sử dụng những từ viết tắt trong tiếng Anh sao cho chuẩn người bản ngữ?

Ngữ cảnh

✓Nên: Trong văn bản thường ngày như thư từ, tin nhắn, hội thoại, chat, sử dụng các chữ viết tắt sẽ rất hữu ích khi bạn cần phải viết nhiều hay tạo ghi chú vào một khoảng trống nhỏ. Bạn cũng có thể dùng chúng để thay thế cho các cụm từ dài hoặc rườm rà giúp cho câu của bạn dễ đọc hơn.

✕Không nên: Nếu bạn đang viết một cái gì đó rất trang trọng, như lá đơn xin việc, bài dự thi trong các cuộc thi, hoặc một bức thư gửi cho thầy cô giáo,… tốt nhất là bạn không nên sử dụng từ viết tắt thuộc các trường hợp kể trên. 

Cách viết

Người Mỹ có thói quen khi viết tắt họ thường kết thúc bởi dấu chấm (chẳng hạn như “Dr.” hoặc “Mrs.”). Ngược lại, thì người Anh thường bỏ qua dấu chấm và cả dấm chấm hết giữa các chữ cái (chẳng hạn như “Dr” hoặc “Mrs”).

Ex: Maria was made $800,000 in sales YTD. (Maria đã kiếm được 800.000 USD từ đầu năm đến nay). 

>>> Xem thêm:

Luyện tập về những từ viết tắt trong tiếng Anh

Luyện tập về những từ viết tắt trong tiếng Anh
Luyện tập về những từ viết tắt trong tiếng Anh

Chọn đáp án đúng

1. Tên viết tắt Fa nghĩa là gì?

  1.  Ế
  2.  Độc thân
  3.  Tôi đang ở xa

2. www là tên viết tắt của…?

  1.  world wide war
  2.  world wide web
  3.  world war web

3. idk nghĩa  là gì?

  1.  i did knew
  2.  i do knew
  3.  i don’t know

3. Mr là gì?

  1.  Bà
  2.  Cô
  3.  Ông

5. Unesco là tên viết tắt của tổ chức Quốc tế nào?

  1.  Liên Hợp Quốc
  2.  Tổ chức Thương mại Thế giới
  3.  Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa của Liên Hợp Quốc

6. Apec là tên viết tắt của tổ chức nào?

  1.  Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á – Thái Bình Dương
  2.  Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
  3.  Liên đoàn bóng đá Châu Á

7. btw nghĩa là gì?

  1.  beat the war
  2.  by the wall
  3.  by the way

8. brb có nghĩa là gì?

  1.  quay lại ngay
  2.  ngay lại đi
  3.  quay đầu lại

Bài viết trên đây là về chủ đề Tổng hợp những từ viết tắt trong tiếng Anh chi tiết nhất. Bhiu hy vọng với những thông tin hữu ích trên đây sẽ giúp bạn học tiếng Anh tốt hơn và đạt kết quả cao! Hãy theo dõi chuyên mục Vocabulary để biết thêm nhiều bài học mới nhé!

Viết một bình luận