Công thức thì hiện tại hoàn thành lớp 6 và bài tập có lời giải

Thì hiện tại hoàn thành là một thì cơ bản trong ngữ pháp tiếng Anh và được đưa vào chương trình giảng dạy tiếng Anh lớp 6. Trong bài viết này Bhiu.edu.vn đã tổng hợp những lý thuyết cơ bản về công thức thì hiện tại hoàn thành lớp 6 và bài tập có lời giản để các bạn có thể luyện tập một cách hiệu quả.

Công thức thì hiện tại hoàn thành lớp 6

Công thức thì Hiện tại hoàn thành lớp 6

Cách dùng 

  • Diễn tả hành động đã hoàn thành tính thời điểm hiện tại mà không cần quan tâm đến thời gian diễn ra nó.
  • Diễn tả hành động đã diễn ra và lặp đi lặp lại nhiều lần trong suốt khoảng thời gian cho đến hiện tại.
  • Hành động đã bắt đầu trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại.

Công thức thì Hiện tại hoàn thành

Công thứcVí dụ
S + have/ has been + VpIIShe has done all her homework.
S + have/ has not been + VpIIWe haven’t met each other for a long time.
Have/ has + s + VpII (phân từ 2 – cột 3 ĐT bqt) ?– Yes, S + have/ has.– No, S + haven’t/ hasn’t.Have you ever seen that film?- Yes, I’ve.- No, I haven’t.
  • VD
V (nguyên thể)Quá khứPhân từ 2
SeesawSeen
EatateEaten
ComecameCome
Readreadread

Dấu hiệu nhận biết

  • just, never, ever, recently, already, before.
  • For + quãng tgian (for 12 years,…)
  • Since + mốc thời gian (since 2000, since May,…)
  • Yet (dùng trong câu phủ định)
  • It’s the first time/ second time…
  • So far = until now, up to now, up to the present.

Bài tập 

Bài 1: Chia động từ 

1. The bill isn’t right. He (make)………….. a mistake.

2. Don’t you want to see this film? It ………….(start).

3. I (turn)……….. the heating on. It’ll soon get warm in here.

4. ……..they (pay)…….. money for your mother yet?

5. Someone (take)………………. my car.

6. Wait for few minutes, please! I (finish)……………. my lunch.

7. ………you ever (eat)…………..Banhmi?

8. She (not/come)…………… here for 2 years.

9. I (work)………….. here for 4 years.

10. ………… you ever …………..(be) in Vietnam?

11. You (not/do) ………….your project yet, I suppose.

12. I (just/ see)………. John and he says he ……..already (do)………. about half of the plan.

13. I ………..just (decide)……… to start working next month.

14. He (be)…………. at his computer for 5 hours.

15. She (not/ have) ……………any fun a long time.

16. My father (not/ play)……….. any sport since last year.

17. I’d better have a shower. I (not/ have)………. one since Monday.

18. I don’t live with my parents now and we (not/ see)…………. each other for 7 years.

19. I…… just (realize)…………… that there are only 3 weeks to the end of term.

20. The train drivers (go)……… on strike and they stopped working at 11 o’clock.

21. How long…….. (you/ know)………. each other?

22. ……….(You/ take)………… many photographs?

23. (She/ eat)………………. at the Royal Hotel yet?

24. She (live) ………….here all her life..

25. Is this the second time he (lose)……………. his job?

26. How many bottles………… the milkman (leave) ………….? He (leave) ……….. 10.

27. I (buy)…………. a new car. Come and look at it.

28. She (write)………….. 4 poems about her fatherland.

29. We (finish) ……………………4 English courses.

30. School (not, start)……………..yet.

Đáp án

1 – has made2 – has started3 – have turned4 – Have .. paid5 – has taken
6 – have finished7 – Have … eaten8 – hasn’t come9 – have worked10 – Have you ever been
11 – haven’t done12 – have just seen – has already done13 – have just decided14 – has been15 – hasn’t had
16 – hasn’t played17 – havent had18 – haven’t seen19 – have just realized20 – have gone
21 – have .. known22 – have .. taken23 – Has … eaten24 – has lived25 – has loosen
26 – has … left – has left27 – have bought28 – has written29 – have finished30 – hasn’t started

Xem thêm các bài viết liên quan:

Bài 2: Viết lại câu sao cho nghĩa của câu không thay đổi.

1. He has never drunk whisky before.

…………………………………………………………………………

2. They have never known me before.

…………………………………………………………………………

3. This is the first time we’ve visited Hanoi.

………………………………………………………………………….

4. The last time she kissed me was 6 months ago.

………………………………………………………………………….

5. I last had my hair cut when I left him.

………………………………………………………………………….

6. It is a long time since we last met.

………………………………………………………………………….

Đáp án

1 – She has never drunk whisky before.

2 – This is the first time they have known me.

3 – We have never visited Hanoi before.

4 – She hasn’t kissed me for 6 months.

5 – I haven’t cut my hair since I left him.

6 – We haven’t met for a long time.

Bài 3. Chia các động từ trong ngoặc 

1) We (study)……………a very hard lesson the day before yesterday.

2) We (study)…………………………………………almost every lesson in this book so far.

3) We (watch)……………………..that film.

4) We (watch)…………………an interesting film last night.

5) My friends and I………………………………….(travel) by air many times in the past

6) My friends and I (travel)……………………………. to Vietnam by air last summer

7) I (read)………………that book by Hemingway several times before.

8) I (read)…………………….that book again during my last week.

9) I (have)…………………….a little trouble with my bicycle last week.

10) However, I (have)……………………. no trouble with my bicycle since then.

Đáp án:

1 – studied2 – have studied3 – watched4 – watched5 – travelled
6 – travelled7 – have read8 – read9 – had10 – have had

Bài 4.Viết lại câu sao cho đổi nghĩa 

1. She started to live in New York 3 years ago.

(for) …………………………………………………

2. He began to study Chinese when he was young.

(since) …………………………………………………

3. I have never eaten this kind of food before. (This is)

-> …………………………………………

4. I have never seen such a pretty girl before. (She is)

-> …………………………………………

5. This is the best book I have ever read. (before)

-> …………………………………………

Đáp án

1 – She has lived in New York for 3 years

2 – He has studied Chinese since he was young.

3 – This is the first time I have eaten this kind of food

4 – She is the most pretty girl I have ever seen.

5 –  I have never read any better book than this one before.

Bài 5: Chọn “for” hoặc “ since” 

1. I haven’t seen Lisa _____________ 4 weeks

2. John and Lisa have been in Vietnam_____________ June

3. Have you lived in your house _____________ more than 2 years!

4. Yes, we have lived here _____________ 2010! That’s more than 2 years!

5. Have you seen John? No, I haven’t seen him _____________ ages

6. Have you seen Mary? No, I haven’t seen her _____________ this morning

7. I have studied Chinenes _____________ 5 years

8. We have travelled _____________ than 3 hours

9. I haven’t played with dolls _____________ I was a child

10. Tom hasn’t played cricket _____________ last month

Đáp án

1. for

2. since

3. for

4. since

5. for

6. since

7. for

8. for

9. since

10. since

Bài 6: Trả lời các câu hỏi sau

1. Have you brought a new novel? Yes, _____________________

2. Have they made photocopies of the pictures? No, _____________________

3. Has she been in New York for the weekend? Yes, _____________________

5. Have you finished your homework? No, _____________________

Đáp án

1. I have

2. they haven’t

3. she has

5. I haven’t

Trên đây là bài viết tổng hợp công thức thì hiện tại hoàn thành lớp 6 mà Bhiu cung cấp nhằm giúp các bạn ôn tập và củng cố kiến thức về thì hiện tại hoàn thành trong tiếng Anh. Chúc bạn học tập thật tốt và nhanh chóng nâng cao trình độ tiếng Anh của bản thân. Bạn hãy ghé thăm  Học ngữ pháp tiếng Anh  để có thêm kiến thức mỗi ngày .

Viết một bình luận