Trọn bộ từ vựng tiếng anh lớp 6 theo từng unit

Trên thực tế việc học từ vựng rất quan trọng ngay từ những buổi đầu học tiếng Anh. Dù môn tiếng Anh đã được các em học sinh tiếp cận ở những Lớp của tiểu học nhưng thực ra nên bậc trung học cơ sở môn tiếng Anh mới thực sự được học một cách cẩn thận hơn nên gây ra nhiều khó khăn cho các em học sinh. Hiểu được điều này, BHIU đã tổng hợp trọn bộ từ vựng tiếng anh lớp 6 theo từng unit nhằm giúp các em học tốt hơn.

Từ vựng tiếng Anh lớp 6
Từ vựng tiếng Anh lớp 6

Tiếng Anh là một trong những ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, đây là điều hầu hết ai cũng biết. Ngôn ngữ này không khó học như tiếng Trung tiếng Nhật hay tiếng Nga Nhưng lại gây ra rất nhiều khó khăn cho những người đang học tiếng Anh. Những nguyên nhân cho việc trên chủ yếu là vì không có nền tảng ngữ pháp và từ vựng tốt trước khi đi vào học chuyên sâu tiếng Anh từ đó gây ra mất gốc. 

1. Từ vựng tiếng Anh lớp 6 của Unit 1 My new school

Từ mớiPhiên âmĐịnh nghĩa
1. activity/ækˈtɪvəti/hoạt động
2. art/ɑːt/nghệ thuật
3. backpack/ˈbækpæk/ba lô
4. binder/ˈbaɪndə(r)/bìa hồ sơ
5. boarding school/ˈbɔːdɪŋ skuːl/trường nội trú
6. borrow/ˈbɒrəʊ/mượn, vay
7. break time/breɪk taɪm/giờ ra chơi
8. chalkboard/ˈtʃɔːkbɔːd/bảng viết phấn
9. classmate/ˈklɑːsmeɪt/bạn cùng lớp
10. calculator/ˈkæl·kjəˌleɪ·t̬ər/máy tính
11. compass/ˈkʌmpəs/compa
12. creative/kriˈeɪtɪv/sáng tạo
13. diploma/dɪˈpləʊmə/bằng, giấy khen
14. equipment/ɪˈkwɪpmənt/thiết bị
15. excited/ɪkˈsaɪtɪd/hào hứng, phấn khích
16. folder/ˈfəʊldə(r)/bìa đựng tài liệu
17. greenhouse/’griːnhaʊs/nhà kính
18. gym/dʒɪm/phòng tập thể dục
19. healthy/ˈhelθi/khỏe mạnh
20. help/help/giúp đỡ
21. history/ˈhɪstri/lịch sử
22. ink/iŋk/mực
23. ink bottle/iŋkˈbɒtl/lọ mực
24. international/ɪntəˈnæʃnəl/thuộc về quốc tế
25. interview/ˈɪntəvjuː/cuộc phỏng vấn, phỏng vấn
26. judo/ˈdʒuːdəʊ/môn võ ju-đô (của Nhật)
27. kindergarten/ˈkɪndəgɑːtn/nhà trẻ
28. knock/nɒk/gõ cửa
29. lecturer/ˈlektʃərər/giảng viên
30. locker/ˈlɒkə(r)/tủ có khóa
31. mechanical pencil/məˈkænɪkl ˈpensl/bút chì kim
32. neighbourhood/ˈneɪbəhʊd/hàng xóm, vùng lân cận
33. notepad/ˈnəʊtpæd/sổ tay
34. overseas/əʊvəˈsiːz/ở nước ngoài
35. pencil sharpener/ˈpensl ˈʃɑːpənər/gọt bút chì
36. physics/ˈfɪzɪks/môn Vật lý
37. playground/ˈpleɪgraʊnd/sân chơi
38. pocket money/ˈpɒkɪt ˈmʌnɪ/tiền tiêu vặt
39. poem/ˈpəʊɪm/bài thơ
40. private tutor/ˈpraɪvət ˈtjuːtə(r)/gia sư riêng
41. pupil/ˈpjuːpil/học sinh
42. quiet/ˈkwaɪət/yên tĩnh, yên lặng
43. remember/rɪˈmembə(r)/ghi nhớ
44. rubber/ˈrʌb·ər/cục tẩy
45. ride/raɪd/đi xe
46. schoolbag/ˈskuːlbæg/cặp xách
47. school lunch/ˈskuːl lʌntʃ/bữa ăn trưa ở trường
48. school supply/ˈskuːl səˈplaɪ/dụng cụ học tập
49. science/ˈsaɪəns/môn Khoa học
50. share/ʃeə(r)/chia sẻ
51. spiral notebook/ˈspaɪrəl ˈnəʊtbʊk/sổ, vở gáy xoắn/ lò xo
52. student/stjuːdənt/học sinh
53. surround/səˈraʊnd/`bao quanh
54. swimming pool/ˈswɪmɪŋ puːl/bể bơi
55. teacher/ˈtiːtʃə(r)/giáo viên
56. textbook/ˈtekst bʊk/sách giáo khoa
57. uniform/ˈjuːnɪfɔːm/bộ đồng phục

2. Từ vựng tiếng Anh lớp 6 của Unit 2 My house

Từ mớiPhiên âmĐịnh nghĩa
apartment/əˈpɑːrt.mənt/ (n)căn hộ
attic/ˈæt̬.ɪk/ (n)gác mái
air-conditioner/ˈeər kənˌdɪʃ·ə·nər/ (n)máy điều hòa không khí
alarm clock/əˈlɑːm klɒk/đồng hồ báo thức
bedroom/ˈbed.ruːm/ /ˈbed.rʊm/ (n)phòng ngủ
bathroom/ˈbæθ.ruːm/ /ˈbæθ.rʊm/ (n)nhà tắm
bed/bed/ (n)giường
behind/bɪˈhaɪnd/ (pre)ở phía sau, đằng sau
between/bɪˈtwin/ (pre)ở giữa
blanket/ˈblæŋkɪt/cái chăn
bathroom scales/ˈbɑːθruːm skeɪlz/cân sức khỏe
country house/ˌkʌn.tri ˈhaʊs/ (n)nhà ở nông thôn
cupboard/ˈkʌb·ərd/ (n)tủ chén
chair/tʃeər/ (n)ghế
ceiling fan/ˈsiːlɪŋ fæn/quạt trần
cellar/ˈselə(r)/tầng hầm
chimney/ˈtʃɪmni/ống khói
chopsticks/ˈtʃɒpstɪks/đôi đũa
cooker/ˈkʊkər/nồi cơm điện
curtain/ˈkɜːtn/rèm cửa
cushion/ˈkʊʃn/đệm
chest of drawers/ˌtʃest əv ˈdrɔːrz/ (n)ngăn kéo tủ
crazy/ˈkreɪ.zi/ (adj)kì dị, lạ thường
department store/dɪˈpɑːrt.mənt ˌstɔːr/ (n)cửa hàng bách hóa
dishwasher/ˈdɪʃˌwɑʃ·ər/ (n)máy rửa bát (chén) đĩa
dining room/ˈdaɪnɪŋ ruːm/phòng ăn
fridge/frɪdʒ/ (n)tủ lạnh
furniture/ˈfɜr nɪ tʃər/ (n)đồ đạc trong nhà, đồ gỗ
garage/ˈɡærɑːʒ/nhà để xe
hall/hɑːl/ (n)phòng lớn
kitchen/ˈkɪtʃ·ən/ (n)nhà bếp
lamp/læmp/cái đèn
living room/ˈlɪv.ɪŋ ˌruːm/ (n)phòng khách
light/laɪt/ánh sáng
microwave/ˈmaɪ.kroʊ.weɪv/ (n)lò vi sóng
messy/ˈmes.i/ (adj)lộn xộn, bừa bộn
move/muːv/ (v)di chuyển, chuyển nhà
next to/’nɛkst tu/ (pre)kế bèn, ở cạnh
in front of/ɪn ‘frʌnt ʌv/ (pre)ở phía trước, đằng trước
under/ˈʌn dər/ (pre)ở bên dưới, phía dưới
table/ˈteɪ bəl/ (n)bàn
sofa/ˈsoʊ·fə/ (n)ghế trường kỷ, ghế sô pha
stilt house/stɪltsˌhaʊs / (n)nhà sàn
poster/ˈpoʊ·stər/ (n)áp phích
toilet/ˈtɔɪ·lɪt/ (n)nhà vệ sinh
town house/ˈtaʊn ˌhaʊs/ (n)nhà phố
villa/ˈvɪl.ə/ (n)biệt thự
wardrobe/ˈwɔːr.droʊb/ (n)tủ đựng quần áo

3. Từ vựng tiếng Anh lớp 6 của Unit 3 My Friends

Từ mớiPhân loạiPhiên âmĐịnh nghĩa
armn/ɑːrm/cánh tay
earn/ɪər/tai
eyen/ɑɪ/mắt
legn/leɡ/chân
neckn/nek/cái cổ
nosen/noʊz/mũi
fingern/ˈfɪŋ·ɡər/ngón tay
talladj/tɔl/cao
shortadj/ʃɔrt/lùn, thấp
bigadj/bɪg/to
smalladj/smɔl/nhỏ
appearancen/əˈpɪər·əns/dáng vẻ, ngoại hình
barbecuen/ˈbɑr·bɪˌkju/món thịt nướng barbecue
boringadj/ˈbɔː.rɪŋ/buồn tẻ
choirn/kwɑɪər/dàn đồng ca
chubbyadj/ˈtʃʌbi/mập mạp, mũm mĩm
gardeningv/ˈɡɑrd·nɪŋ/làm vườn
firefightern/ˈfɑɪərˌfɑɪ·t̬ər/lính cứu hỏa
fireworksn/ˈfɑɪərˌwɜrks/pháo hoa
freedom-lovingadj/friːdəm-ˈlʌvɪŋ/yêu tự do
field trip/ˈfiːld trɪp/chuyến đi về vùng quê
sensitiveadj/ˈsentsɪtɪv/nhạy cảm
funnyadj/ˈfʌn i/buồn cười, thú vị
generousadj/ˈdʒen·ə·rəs/rộng rãi, hào phóng
museumn/mjʊˈzi·əm/viện bảo tàng
organisev/ˈɔr gəˌnaɪz/tổ chức
patientadj/ˈpeɪ·ʃənt/điềm tĩnh
personalityn/pɜr·səˈnæl·ɪ·t̬i/tính cách, cá tính
preparev/prɪˈpeər/chuẩn bị
racingn/ˈreɪ.sɪŋ/cuộc đua
reliableadj/rɪˈlɑɪ·ə·bəl/đáng tin cậy
seriousadj/ˈsɪr.i.əs/nghiêm túc
shyadj/ʃɑɪ/bẽn lẽn, hay xấu hổ
sportyadj/ˈspɔːr.t̬i/dáng thể thao, khỏe mạnh
volunteern/ˌvɑl·ənˈtɪr/tình nguyện viên
zodiacn/ˈzoʊd·iˌæk/cung hoàng đạo

4. Từ vựng tiếng Anh lớp 6 của Unit 4 My neighbourhood

Từ mớiPhân loại/ Phiên âmĐịnh nghĩa
1. statue(n) /ˈstætʃju/tượng
2. square(n) /skweər/quảng trường
3. railway station(n) /ˈreɪl.weɪ ˌsteɪ.ʃən/nhà ga
4. cathedral(n) /kəˈθi·drəl/nhà thờ
5. memorial(n) /məˈmɔːr.i.əl/đài tưởng niệm
6. left(n, a) /left/trái
7. right(n, a) /raɪt/phải
8. straight(n, a) /streɪt/thẳng
9. narrow(a) /ˈner.oʊ/hẹp
10. noisy(a) /ˈnɔɪ.zi/ồn ào
11. crowded(a) /ˈkraʊ.dɪd/đông đúc
12. quiet(a) /ˈkwaɪ ɪt/yên tĩnh
13. art gallery(n) /ˈɑːt ˌɡæl.ər.i/phòng trưng bày các tác phẩm nghệ thuật
14. backyard(n) /ˌbækˈjɑːrd/sân phía sau nhà
15. cathedral(n) /kəˈθi·drəl/nhà thờ lớn, thánh đường
16. convenient(adj) /kənˈvin·jənt/thuận tiện, thuận lợi
17. dislike(v) /dɪsˈlɑɪk/không thích, không ưa, ghét
18. exciting(adj) /ɪkˈsaɪ.t̬ɪŋ/thú vị, lý thú, hứng thú
19. fantastic(adj) /fænˈtæs·tɪk/tuyệt vời
20. historic(adj) /hɪˈstɔr ɪk/cổ, cổ kính
21. inconvenient(adj) /ˌɪn·kənˈvin·jənt/bất tiện, phiền phức
22. incredibly(adv) /ɪnˈkred·ə·bli/đáng kinh ngạc, đến nỗi không ngờ
23. modern(adj) /ˈmɑd·ərn/hiện đại
24. pagoda(n) /pəˈɡoʊ·də/ngôi chùa
25. palace(n) /ˈpæl·əs/cung điện, dinh, phủ
26. peaceful(adj) /ˈpis·fəl/yên tĩnh, bình lặng
27. polluted(adj) /pəˈlut/ô nhiễm
28. suburb(n) /ˈsʌb·ɜrb/khu vực ngoại ô
29. temple(n) /ˈtem·pəl/đền, điện, miếu
30. terrible(adj) /ˈter·ə·bəl/tồi tệ
31. workshop(n) /ˈwɜrkˌʃɑp/phân xưởng (sản xuất, sửa chữa…)
32. traffic light(n) /ˈtræfɪk laɪt/đèn giao thông
33. secondary school(n) /ˈsekəndri skuːl/trường Trung học cơ sở
34. sandy(adj) /ˈsændi/như cát, phủ đầy cát
35. pharmacy(n) /fɑːməsi/hiệu thuốc
36. petrol station(n) /ˈpetrəl ˈsteɪʃən/trạm xăng dầu
37. health centre(n) /helθˈsentər/trung tâm y tế
38. hairdresser’s(n) /ˈheədresər/hiệu cắt tóc
39. grocery/ˈgrəʊsəri/cửa hàng rau củ quả
40. fire station/faɪərˈsteɪʃən/trạm cứu hỏa
41. department store/dɪˈpaːtmənt stɔːr/cửa hàng tạp hóa
42. dress shop/dres ʃɒp/cửa hàng váy
43. cemetery/ˈsemətri/nghĩa trang
44. charity shop/tʃærɪti ʃɒp/cửa hàng từ thiện
45. bus stop/bʌsstɒp/trạm xe bus
46. barber/ˈbɑːbər/thợ cạo đầu
47. beauty salon/ˈbjuːti ˈsælɒn/tiệm làm đẹp

Xem thêm: Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 7 chương trình mới

Trên đây là một số từ vựng của lớp 6 theo từng unit mà BHIU đã tổng hợp . Mong rằng với những chia sẻ trên sẽ giúp bạn học tốt hơn trong môn học này. Đạt được nhiều kết quả như mong muốn cũng như là mở mang tầm hiểu biết ngoại ngữ nhé! Chúc các bạn học tốt! Bạn hãy ghé thăm chuyên mục Vocabulary của BHIU để có thêm kiến thức mỗi ngày.

NHẬP MÃ BHIU5TR - GIẢM NGAY 5.000.000đ HỌC PHÍ KHÓA HỌC TẠI IELTS VIETOP

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Viết một bình luận