Trọn bộ thành ngữ tiếng anh theo chủ đề

Idiom hay còn được gọi là thành ngữ trong tiếng Anh là một điểm giúp các bạn nói sử dụng giống với người bản xứ hơn. Sử dụng các Idiom theo chủ đề, giúp các bạn tạo độ phản xạ tự nhiên khi nói hơn nhiều. Dưới đây Bhiu.edu.vn tổng hợp 100 các thành ngữ tiếng Anh theo chủ đề hay các bạn có thể tham khảo và tìm hiểu thêm.

Thành ngữ tiếng anh theo chủ đề
Thành ngữ tiếng anh theo chủ đề

Thành ngữ tiếng anh theo chủ đề

Chủ đề Money and Finance – Tiền bạc & Tài chính

  • A penny saved is a penny earned

ə ˈpɛni seɪvd ɪz ə ˈpɛni ɜrnd

Một xu để dành là một xu kiếm được, khuyên nên tiết kiệm tiền

E.g: She runs her own business and does all the work herself because she believes that a penny saved is a penny earned.

Cô điều hành công việc kinh doanh của riêng mình và tự mình làm tất cả công việc vì cô tin rằng một xu tiết kiệm được là một xu kiếm được.

NHẬP MÃ BHIU5TR - GIẢM NGAY 5.000.000đ HỌC PHÍ KHÓA HỌC TẠI IELTS VIETOP

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
  • Beyond one’s means

bɪˈɑnd wʌnz minz

Nằm ngoài khả năng chi trả

E.g: The trip was just beyond our means.

Chuyến đi đã vượt quá khả năng chi trả của chúng tôi.

  • Someone’s bread and butter

ˈsʌmˌwʌnz brɛd ænd ˈbʌtər

Ám chỉ nguồn sống, kế sinh nhai, nguồn thu nhập

E.g: His family’s bread and butter comes from his small business.

  • Cut one’s losses /kʌt wʌnz ˈlɔsəz/

Dừng làm việc gây thua lỗ và tổn thất

E.g: They decided to stop the unprofitable project to cut their losses.

  • Down-and-out /daʊn-ænd-aʊt /: không có tiền, công việc, nhà cửa (vừa là tính từ vừa là danh từ)

E.g: She left him when he was down-and-out.

  • Bring home the bacon /brɪŋ hoʊm ðə ˈbeɪkən/: thành công, kiếm đủ tiền nuôi sống gia đình.

E.g: In my family, my dad is the one who brings home the bacon while my mom stays at home and takes care of us.

  • At all costs /æt ɔl kɑsts/: bằng mọi giá, quyết tâm làm điều gì

E.g: I’ll be the winner at all costs.

  • Earn a living /ɜrn ə ˈlɪvɪŋ/: kiếm sống

E.g: She’s financially independent. She can earn her own living.

  • Money doesn’t grow on trees /ˈmʌni ˈdʌzənt groʊ ɑn triz/: ý nhắc nhở tiêu tiền hợp lý, vì tiền khó kiếm

E.g: I wanted to have a new car but then I changed my mind because my old car was still in good condition. My mom always reminds me that money doesn’t grow on trees.

  • Pour money down the drain /ˈmʌni ˈdʌzənt groʊ ɑn triz/: tiêu hoang

E.g: This second-hand fridge isn’t working well. Buying it is just pouring money down the drain.

  • Born with a silver spoon in your mouth /pɔr ˈmʌni daʊn ðə dreɪn/: sướng từ trong trứng sướng ra, sinh ra trong một gia đình sung túc, đủ điều kiện

E.g: He was born with a silver spoon in his mouth, so he has never known what hard work is.

Chủ đề Love – Tình yêu

  • Love at first sight /lʌv æt fɜrst saɪt/: yêu từ cái nhìn đầu tiên

E.g: Jim and Sue had a very happy ending after three months of dating. It was love at first sight.

  • Match made in heaven /mæʧ meɪd ɪn ˈhɛvən/: cặp trời phú

E.g: Tim and Anna are a match made in heaven. I believe they’ll soon have a happy ending.

  • Have a crush on someone /hæv ə krʌʃ ɑn ˈsʌmˌwʌn/: thích ai đó, cảm nắng

E.g: She’s had a huge crush on him since they first met.

  • To love with all your heart and soul /tu lʌv wɪð ɔl jʊər hɑrt ænd soʊl/: yêu ai đó bằng cả trái tim và tâm trí

E.g: I loved him with all my heart and soul but he still left me.

  • Wear your heart on your sleeve /wɛr jʊər hɑrt ɑn jʊər sliv/: hay thể hiện cảm xúc mình

E.g: I can tell that Mary is depressed after her broken relationship. She wears her heart on her sleeve.

  • Fall head over heels in love /fɔl hɛd ˈoʊvər hilz ɪn lʌv/: si mê một ai đó

E.g: He fell head over heels in love with Sarah and they got married three months after their first date.

  • Tie the knot /taɪ ðə nɑt/: cưới ai đó

E.g: After a few months of dating, they decided to tie the knot in May.

  • Be the apple of one’s eye /bi ði ˈæpəl ʌv wʌnz aɪ/: được yêu thích, được coi trọng bởi một ai đó

E.g: There are 30 students in this class but Lisa is the apple of the teacher’s eye because she’s helpful and friendly.

Chủ đề Happiness and Sadness – Vui buồn

  • On cloud nine /ɑn klaʊd naɪn/: trên chín tầng mây, ám chỉ đang rất vui và hạnh phúc

E.g: Jack was on cloud nine when his girlfriend said ‘yes’ to his proposal.

  • Make one’s day /meɪk wʌnz deɪ/: To make someone feel very happy: làm ai đó cảm thấy vô cùng hạnh phúc 

E.g: This birthday surprise really made my day.

  • Not the end of the world /nɑt ði ɛnd ʌv ðə wɜrld/: khi khuyên nhủ ai đó và muốn nói rằng đây chưa phải là điều tồi tệ nhất

E.g: Don’t worry about the debt. It’s not the end of the world.

  • Feel blue/have the blues /fil blu/hæv ðə bluz/: cảm thấy buồn bã

E.g: He’s been feeling blue since the day she left.

  • Face like a wet weekend /feɪs laɪk ə wɛt ˈwiˌkɛnd/: nhìn mặt thảm thương

E.g: ‘Are you alright? You have a face like a wet weekend.’

  • Get a (real) kick out of something /gɛt eɪ (riəl) kɪk aʊt ʌv ˈsʌmθɪŋ/: thích điều gì đó rất nhiều

E.g: He gets a kick out of football. He’s a big fan of Lionel Messi.

  • On top of the world /ɑn tɑp ʌv ðə wɜrld/: cảm thấy cực kỳ hạnh phúc

E.g: Harry was on top of the world when Jenny accepted his invitation to dinner.

  • In seventh heaven /ɪn ˈsɛvənθ ˈhɛvən/: cảm thấy cực kỳ hạnh phúc

E.g: She was in seventh heaven when she won the lottery.

  • Over the moon /ˈoʊvər ðə mun/: cảm thấy cực kỳ hạnh phúc

E.g: Sue is over the moon about her new laptop.

  • Have a whale of a time /hæv ə weɪl ʌv ə taɪm/: có một khoảng thời gian vui vẻ

E.g: We had a whale of a time at the party last night.

Chủ đề Health – Sức khỏe

  • Ill at ease /ɪl æt iz/: cảm thấy lo lắng và không thoải mái

E.g: She looked ill at ease when she had to do public speaking.

  • Breathe one’s last /brið wʌnz læst/: trút hơi thở cuối cùng

E.g: My uncle always desired to find his lost son before he breathed his last.

  • Catch a cold /kæʧ ə koʊld/: bị cảm

E.g: ‘What’s the matter with Harry?’ ‘He caught a cold after summer camp.’

  • Fall ill /fɔl ɪl/: bị ốm

E.g: The students all fell ill after trying the new drink at the summer camp.

  • At death’s door /æt dɛθs dɔr/: rất ốm và gần như sắp qua đời

E.g: My grandpa was so ill. The doctor said he was at death’s door.

  • Nothing but skin and bones /ˈnʌθɪŋ bʌt skɪn ænd boʊnz/: ám chỉ rất gầy, da bọc xương

E.g: The kids there have nothing to eat. They’re nothing but skin and bones.

  • Safe and sound /seɪf ænd saʊnd/: bình yên vô sự

E.g: Make sure everyone is safe and sound after the earthquake.

  • Get/have/give someone a black eye /gɛt/hæv/gɪv ˈsʌmˌwʌn ə blæk aɪ/: bị ai đánh thâm tím mặt mày; danh tiếng bị huỷ hoại

E.g: Although he won the fight, he got a black eye.

  • Recharge one’s batteries /riˈʧɑrʤ wʌnz ˈbætəriz/: hồi phục năng lượng, thư giãn

E.g: Don’t work too hard. Let’s go to the beach and recharge our batteries.

  • Under the weather /ˈʌndər ðə ˈwɛðər/: không được khoẻ trong người

E.g: John had a day off from work today because he felt under the weather.

  • You are what you eat /ju ɑr wʌt ju it/: ám chỉ sức khỏe có liên quan đến đồ mình ăn hàng ngày, ý khuyên nên ăn uống lành mạnh

E.g: ‘Mom, can I have some more fried chicken, please?’ ‘That’s enough, sweetie. You are what you eat.’

  • As pale as a ghost /æz peɪl æz ə goʊst/: mặt trắng bệch

E.g: The little girl was as pale as a ghost when she saw the giant monster on the screen.

Travel – Du Lịch

  • Off the beaten track /ɔf ðə ˈbitən træk/: ở nơi xa, ít người biết đến

E.g: The explorers have just found a village off the beaten track.

  • Make your way back /meɪk jʊər weɪ bæk/: trở lại điểm ban đầu, trở lại điểm xuất phát

E.g: The little boy got lost but finally made his way back home safe and sound.

  • Hustle and bustle /ˈhʌsəl ænd ˈbʌsəl/: náo nhiệt, đông đúc

E.g: I moved to a rural area because the hustle and bustle of big cities does not suit me.

  • Live out of a suitcase /lɪv aʊt ʌv ə ˈsutˌkeɪs/: thích đi đây đi đó, không thích ở một chỗ lâu dài

E.g: It’s time you settled down, Eric. Don’t live out of a suitcase any longer.

  • Travel broadens the mind /ˈtrævəl ˈbrɔdənz ðə maɪnd/: Đi một ngày đàng học một sàng khôn (càng đi càng biết nhiều điều)

E.g: I like traveling because travel broadens the mind.

  • Hit the road /hɪt ðə roʊd/: Xuất phát

E.g: Let’s hit the road now. It’s 8 a.m. already.

  • Break the journey /breɪk ðə ˈʤɜrni/: Tạm nghỉ, tạm dừng chân

E.g: After three days of walking in the forest, we broke the journey at a small village by the river.

  • Have/get/give [someone] itchy feet /hæv/gɛt/gɪv [ˈsʌmˌwʌn] ˈɪʧi fit /: ngứa chân, ám chỉ muốn đi du lịch ở nhiều nơi.

E.g: I didn’t like living in Texas. I started getting itchy feet.

  • Thirst for adventure /θɜrst fɔr ædˈvɛnʧər/: khao khát khám phá

E.g: She has a thirst for adventure. She just can’t stop traveling.

Topic Work – Công Việc

  • Get your feet under the table /gɛt jʊər fit ˈʌndər ðə ˈteɪbəl/: làm quen với công việc

E.g: It’s my first week at the new company. I haven’t gotten my feet under the table.

  • Go the extra mile /goʊ ði ˈɛkstrə maɪl/: sẵn sàng cố gắng hết sức để hoàn thành công việc vượt mức trên cả mong đợi

E.g:Julie always goes the extra mile to make her mom happy.

  • Put one’s feet up /pʊt wʌnz fit ʌp/: thư giãn

E.g: After a hard day at work, I like to put my feet up and read some books.

  • Be in someone’s good (or bad) books bi ɪn ˈsʌmˌwʌnz gʊd (ɔr bæd) bʊks/: làm việc gì đó khiến ai cảm thấy hạnh phúc (tức giận)

E.g: All students want to be in the teacher’s good book.

  • Give someone the sack /gɪv ˈsʌmˌwʌn ðə sæk/: sa thải một ai đó

E.g: His work has been getting worse and worse. It’s time to give him the sack.

  • Call it a day /kɔl ɪt ə deɪ/: nghỉ ngơi, ám chỉ dừng việc mình đang làm lại

E.g: ‘We worked so hard today. Let’s call it a day before 6 p.m.’

  • Work like a dog /wɜrk laɪk ə dɔg/: làm việc chăm chỉ

E.g: That’s unfair. Why do I have to work like a dog while he can watch TV?

  • All in a day’s work /ɔl ɪn ə deɪz wɜrk/: ám chỉ đều là những công việc hàng ngày mình phải làm

E.g: She can cook for 40 people in just 2 hours. For her, cooking is all in a day’s work.

  • Work one’s fingers to the bone /wɜrk wʌnz ˈfɪŋgərz tu ðə boʊn/: làm việc cực kỳ chăm chỉ, đặc biệt là các công việc tay chân

E.g: I’ve worked my fingers to the bone but my boss is still not happy.

Topic Friendship

  • Lend your money. Lose your friend /lɛnd jʊər ˈmʌni. luz jʊər frɛnd/: ám chỉ không nên cho bạn vay mượn, cho bạn mượn tiền là mất bạn

E.g: You shouldn’t lend your friend money because it may create issues. You’ll have to bother your friend to repay the loan, or your friend may never repay the loan. Both can make your friendship worse.

  • A friend in need is a friend indeed /ə frɛnd ɪn nid ɪz ə frɛnd ɪnˈdid/: ám chỉ người bạn thực sự là một người sẵn sàng giúp đỡ, đặc biệt là trong những hoàn cảnh khó khăn.

E.g: She stayed by me when I was depressed about my parents’ divorce, which made me believe that “a friend in need is a friend indeed.”

  • See eye to eye with someone /si aɪ tu aɪ wɪð ˈsʌmˌwʌn/: có cùng quan điểm, đồng tình với ai

E.g: They’re such a perfect couple. They see eye to eye on most things.

I can’t bear being on the same team as him. I’ve never seen eye to eye with him.

  • Get on like a house on fire /gɛt ɑn laɪk ə haʊs ɑn ˈfaɪər/: cảm thấy thích ai đó và trở thành bạn rất nhanh

E.g: She looked very cold at first but when I talked to her, I realized she was very kind-hearted. After that, we got on like a house on fire.

  • Know someone inside out /noʊ ˈsʌmˌwʌn ɪnˈsaɪd aʊt/: biết tường tận, hiểu rõ ai đó

E.g: I know him inside out. I understand that he left for a reason.

  • Speak the same language /spik ðə seɪm ˈlæŋgwəʤ/: có cùng quan điểm và thái độ về điều gì đó

E.g: I have to check with my teammates to make sure we speak the same language.

Chủ đề Dreams

  • Beyond your wildest dreams /bɪˈɑnd jʊər ˈwaɪldɪst drimz/: tốt đẹp hơn những gì mình tưởng tượng

E.g: My first prize in the beauty pageant last night was beyond my wildest dreams.

  • Daydream about someone or something /ˈdeɪˌdrim əˈbaʊt ˈsʌmˌwʌn ɔr ˈsʌmθɪŋ/: mơ mộng về ai hoặc việc gì đó

E.g: I can’t believe that I am now the manager of a multinational corporation. I used to daydream about this when I was little.

  • In one’s dreams /ɪn wʌnz drimz/: nói về điều gì đó khó có thể xảy ra

E.g: ‘I think I can make Tom love me.’ ‘In your dreams. He’s been with his pretty and sexy girlfriend for years.’

  • A dream come true /ə drim kʌm tru/: đạt được những gì mà mình mong muốn trong một khoảng thời gian dài

E.g: The project succeeded brilliantly. It was a dream come true.

  • Keep someone’s feet on the ground /kip ˈsʌmˌwʌnz fit ɑn ðə graʊnd/: luôn có thái độ sống thực tế

E.g: In spite of her overnight success, she always keeps her feet on the ground.

  • Bring someone back down to earth /brɪŋ ˈsʌmˌwʌn bæk daʊn tu ɜrθ/: nhắc nhở ai đó quay trở về cuộc sống hiện tại sau khi có một trải nghiệm tuyệt vời hoặc một kế hoạch không thực tế

E.g: His startup will not be as easy as it seems. Let’s bring him back down to earth.

  • Broken dreams /ˈbroʊkən drimz/: hy vọng hay ước mơ không được thực hiện

E.g: I would like to be an athlete one day but since my leg was seriously injured in a car crash, that desire is full of broken dreams.

Chủ đề Time

  • Nine-to-five job /naɪn-tu-faɪv ʤɑb/: công việc giờ hành chính

E.g: Nine-to-five jobs are boring. I’d rather run my own business.

  • At the eleventh hour /æt ði ɪˈlɛvənθ ˈaʊər/: sự việc gì đó xảy ra muộn, giây phút cuối cùng

E.g: It’s impossible for me to handle this issue. Please don’t change at the eleventh hour.

  • Like clockwork /laɪk ˈklɑˌkwɜrk/: nói về cái gì đó xảy ra đúng theo lịch trình

E.g: Every day at 5 a.m., like clockwork, he goes to the gym. He’s such a healthy man.

  • Time flies /taɪm flaɪz/: thời gian trôi nhanh

E.g: I can’t believe that your youngest kid is about 20 now. Time flies.

  • Better late than never /ˈbɛtər leɪt ðæn ˈnɛvər/: thà muộn còn hơn là không bao giờ

E.g: I know it’s too late to say sorry but I guess better late than never.

  • In the long (short) run /ɪn ðə lɔŋ (ʃɔrt) rʌn/: trong thời gian dài (ngắn) hạn

E.g: He may feel happy about his new relationship in the short run but I’m sure later on he’ll regret what he’s done to me.

  • Beat the clock /bit ðə klɑk/: hoàn thành việc gì đó trước deadline hay trước khi hết giờ, đến hạn

E.g: If you want to win the race, you have to beat the clock.

  • Make up for lost time /meɪk ʌp fɔr lɔst taɪm/: bù lại cho khoảng thời gian đã mất

E.g: My grandpa didn’t travel a lot when he was young, so he’s determined to make up for lost time.

Chủ đề Decisions

  • Take it or leave it /teɪk ɪt ɔr liv ɪt/: chấn nhận hay từ chối điều gì

E.g: ‘Do you have any other bikes for rent?’ ‘Sorry, that’s the last one in the shop. Take it or leave it.’

  • Sit on the fence /sɪt ɑn ðə fɛns/: chần chừ hoặc tránh phải đưa ra quyết định

E.g: It’s time you said yes or no to his proposal. Don’t sit on the fence.

  • Take a back seat /teɪk ə bæk sit/: nhường quyền cho ai đó hoặc ở một vị trí ít quan trọng hơn

E.g: It’s time for me to take the back seat. I’m too old for that position.

  • My way or the highway /maɪ weɪ ɔr ðə ˈhaɪˌweɪ/: yêu cầu người khác phải làm những gì mình muốn không thì họ sẽ phải rời đi

E.g:In my family, Dad is always the one who makes decisions. ‘My way or the highway’ is what he usually says to us.

Common Idioms on Various Topics

  • To Sleep On It /tu slip ɑn ɪt/: suy nghĩ kĩ trước khi quyết định điều gì

E.g:You don’t have to accept my proposal now, just sleep on it and tell me later.

  • As Easy As Pie/ A Piece Of Cake /æz ˈizi æz paɪ/ ə pis ʌv keɪk/: ám chỉ điều gì đó dễ dàng

E.g: This task might seem hard but it is actually a piece of cake.

  • Take It Easy /teɪk ɪt ˈizi/: bình tĩnh lại

E.g: Don’t overwhelm yourself; just take it easy.

  • To Get The Ball Rolling /tu gɛt ðə bɔl ˈroʊlɪŋ/: bắt đầu làm việc gì, bắt tay làm việc gì

E.g: The weekend is over; let’s get the ball rolling at work.

  • Twenty-Four/Seven (24/7) /ˈtwɛnti-fɔr/ˈsɛvən/: lúc nào cũng có sẵn, có mặt

E.g: I’m available 24/7, so you can call me anytime.

  • To Keep One’s Word /tu kip wʌnz wɜrd/: giữ lời hứa

E.g: I respect people who keep their word.

  • To Give (Someone) A Hand /tu gɪv (ˈsʌmˌwʌn) ə hænd/: giúp đỡ ai đó

E.g: Can I give you a hand with anything?

  • To Be In (Someone’s) Shoes /tu bi ɪn (ˈsʌmˌwʌnz) ʃuz/: thông cảm và hiểu cho ai đó

E.g: Try to be in my shoes before you criticize me.

  • None Of Your Business /nʌn ʌv jʊər ˈbɪznəs/: không phải việc của mình

E.g: how much I make a year is none of your business.

Bài viết trên đây là về Thành ngữ tiếng anh theo chủ đề. Bhiu hy vọng các bạn các bạn sẽ có được các thông tin hữu ích. Chúc các bạn học tốt! Bạn hãy ghé thăm  Học ngữ pháp tiếng Anh  để có thêm kiến thức mỗi ngày.

Viết một bình luận