Giúp trẻ học thì hiện tại đơn lớp 4 đơn giản nhất !

Các thì trong tiếng Anh lớp 4 luôn là phần kiến thức rất quan trọng mà các bạn học sinh cần nắm chắc. Bhiu.edu.vn tổng hợp kiến thức bao quát nhất và các bài tập về thì hiện tại đơn lớp 4, giúp các bạn sử dụng thành thạo mẫu câu này nhé!

thì hiện tại đơn lớp 4

Nắm vững lý thuyết của thì hiện tại đơn của học sinh lớp 4

– Thì hiện tại đơn diễn tả các hành động, sự việc xảy ra ở hiện tại, các sự thật hiển nhiên, các thói quen lặp đi lặp lại ở hiện tại.

Ví dụ:

I’m a student. (Tôi là một học sinh)

The car is red. (Cái ô tô màu đỏ)

I go to school at 7 o’clock. (Tôi đi học lúc 7 giờ)

– Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn: Trong câu sử dụng thì hiện tại đơn thường xuất hiện những trạng từ chỉ tần suất như: every day/night/weekend/month,… Often, usually, always, sometime, seldom, never,…

Ex:

We sometimes go to the beach. (Thỉnh thoảng chúng tôi đi biển.)

I always drink lots of water. (Tôi thường hay uống nhiều nước.)

=> Bhiu.vn tin rằng, việc hiểu rõ về khái niệm và lý thuyết về thì hiện tại đơn sẽ giúp các bạn nhỏ làm bài tập một cách chính xác và tốc độ nhanh nhất.

Xem thêm các bài viết liên quan:

Công thức cần nhớ của thì hiện tại đơn trong chương trình tiếng Anh lớp 4

ThểĐộng từ “tobe”Động từ “thường”
Khẳng định– S + am/is/are + ……I + amHe, She, It + isYou, We, They + areE.g.1: I am a student. (Tôi là học sinh.)E.g.2: They are teachers. (Họ đều là giáo viên.)E.g.3: She is my mother. (Bà ấy là mẹ tôi.)– S + V(s/es) + ……I, You, We, They + V (nguyên thể)He, She, It + V (s/es)E.g.1: He always swim in the evening. (Anh ấy luôn đi bơi vào buổi tối.)E.g.2: Mei usually goes to bed at 11 p.m. (Mei thường đi ngủ vào lúc 11 giờ tối).E.g.3: Every Sunday we go to see my grandparents. (Chủ nhật hằng tuần chúng tôi thường đi thăm ông bà).
Phủ định– S + am/is/are + not +is not = isn’t ;are not = aren’tE.g.: She is not my friend. (Cô ấy không phải là bạn tôi.)– S + do/ does + not + V (nguyên thể)do not = don’tdoes not = doesn’tE.g.: He doesn’t work in a shop. (Anh ta không làm việc ở cửa tiệm.)
Nghi vấn– Yes – No question (Câu hỏi ngắn)Q: Am/ Are/ Is (not) + S + ….?A: Yes, S + am/ are/ is.No, S + am not/ aren’t/ isn’t.E.g.: Are you a student?Yes, I am. / No, I am not.– Wh- questions (Câu hỏi có từ để hỏi)Wh-question + are/ is + S?E.g.:a) What is this? (Đây là gì?)b) Where are you? (Bạn ở đâu thế?)– Yes – No question (Câu hỏi ngắn)Q: Do/ Does (not) + S + V(ng.thể)..?A: Yes, S + do/ does.No, S + don’t/ doesn’t.E.g.: Do you play tennis?Yes, I do. / No, I don’t.– Wh- questions (Câu hỏi có từ để hỏi)Wh-question + do/ does + S + V?(V dạng nguyên thể)E.g.:a) Where do you come from? (Bạn đến từ đâu?)b) What do you do? (Cậu làm nghề gì vậy?)

* Lưu ý:

  • Khi chia động từ ở ngôi He, She, It ta phải thêm “s” vào sau động từ thường (Ví dụ: like => likes) hoặc thêm “es” vào sau các động từ có đuôi tận cùng là các chữ cái ch, sh, o, s, x, z (Ví dụ: do => does, go => goes).
  • Riêng động từ have khi chia ở ngôi thứ 3 số ít (she, he, it) ta đổi thành has
  • Bỏ y và thêm -ies vào sau các động từ kết thúc bởi một phụ âm + y: study – studies; fly – flies; try – tries …

Bài tập thì hiện tại đơn lớp 4 có đáp án

Bài tập 1: Chọn a, b, c

1. She _____ Science today.

a. learns

b. have

c. has

2. What subject ____ he have?

a. do

b. does

c. is

3. What time ____ she do homework?

a. do

b. does

c. is

4. She _____ TV at 8 p.m.

a. watch

b. watches

c. is watch

5. I ____________ football. I play with my friends.

A. like

B. likes

C. am like

6. What ________ your mother ___________? – She’s a nurse.

a. do – do

b. does – does

C. does – do

7. Sarah __________ very well.

A. sing

B. sings

C. to sing

8. I _________ animals. My father sometimes ___________ me to the zoo.

A. like – take

B. likes – takes

C. like – takes

9. Is your classroom large? – ______________.

A. No, it is

B. Yes, it is

C. No, it not

10. Today __________ Saturday. I __________ my grandparents today.

a. is/ visits

b. is/ visit

c. are/ visit

Bài tập 2: Gạch chân dưới từ đúng cho trong ngoặc

1. She (like/likes) beef.

2. My favourite food (is/are) fish.

3. (Do/Does) they like fruit juice?

4. On Sunday, he (play/plays) football with his friends.

5. When (do/does) Minh get up?

6. Andrew (like/likes) Art very much.

7. What (is/are) your favourite colour?

8. My dad (is/are) teacher.

9. These boys (is/are) students.

10. (Do/Does) you like English?

Bài tập 3: Điền trợ động từ ở dạng phủ định

1. I ……… like tea.

2. He ………… play football in the afternoon.

3. You ……….. go to bed at midnight.

4. They…………..do the homework on weekends.

5. The bus …………..arrive at 8.30 a.m.

6. My brother ………….finish work at 8 p.m.

7. Our friends …………. live in a big house.

8. The cat ………….. like me.

Bài tập 4: Điền dạng đúng của từ trong ngoặc

1. She (not study) …………………… on Saturday.

2. He (have) …………………. a new haircut today.

3. I usually (have) …………….….breakfast at 6.30.

4. Peter (not/ study)……………….very hard. He never gets high scores.

5. My mother often (teach)……………………me English on Saturday evenings.

6. I like Math and she (like)……………………Literature.

7. My sister (wash)………………..….the dishes every day.

8. They (not/ have)……………….….breakfast every morning.

Bài tập 5: Viết lại câu, điền đúng dạng từ trong ngoặc

Eg: 1. My brothers (sleep) on the floor. (often)

=> My brothers often sleep on the floor.

2. He (stay) up late (sometimes)

=> _______________________________________________________

3. I (do) the housework with my brother. (always)

=> _______________________________________________________

4. Peter and Mary (come) to class on time. (never)

=> _______________________________________________________

5. Why Johnson (get) good marks? (always)

=> _______________________________________________________

6. You (go) shopping? (usually)

=> _______________________________________________________

7. My father (have) popcorn. (never)

=> _______________________________________________________

Bài tập 6: Viết lại thành câu hoàn chỉnh

Eg: They/ wear suits to work? => Do they wear suits to work?

1. she/ not/ sleep late on weekends

=>_______________________________________________________

2. we/ not/ believe/ ghost

=>________________________________________________________

3. you/ understand the question?

=>________________________________________________________

4. they/ not/ work late on Fridays

=>________________________________________________________

5. David/ want some coffee?

=>________________________________________________________

6. she/ have three daughters

=>________________________________________________________

7. when/ she/ go to her Chinese class?

=>________________________________________________________

Bài tập 7: Tìm và sửa lỗi sai

1. What does they wear at their school?

2. Do he go to the library every week?

3. Windy always watch TV at 9 p.m before going to bed at 10 p.m.

4. Sometimes, we goes swimming together with her family.

5. How does Linda carries such a heavy bag?

Bài tập 8. Hoàn thành câu

1. Tom ………………… stamps. (not/to collect)

2. You ………………… songs in the bathroom. (not/to sing)

3. Julie ………………… in the garden. (not/ to work)

4. I ………………… at home. (not/ to sit)

5. Tina and Kate ………………… the windows. (not/ to open)

6. Adam ………………… French. (not/ to speak)

7. His sister ………………… lemonade. (not/ to like)

8. We ………………… to music. (not/ to listen)

9. My father ………………… the car every Saturday. (not/ to clean)

10. Johnny and Danny ………………… in the lake. (not/ to swim)

Bài tập 9. Chọn đáp án đúng

1. I don’t stay/ doesn’t stay at home.

2. We don’t wash/ doesn’t wash the family car.

3. Doris don’t do/ doesn’t do her homework.

4. They don’t go/ doesn’t go to bed at 8.30 pm.

5. Kevin don’t open/ doesn’t open his workbook.

6. Our hamster don’t eat/ doesn’t eat apples.

7. You don’t chat/ doesn’t chat with your friends.

8. She don’t use/ doesn’t use a ruler.

9. Max, Frank and Steve don’t skate/ doesn’t skate in the yard.

10. The boy don’t throw/ doesn’t throw stones.

Bài tập 10. Chia động từ trong ngoặc

My cousin, Peter (have)………..a dog. It (be)………..an intelligent pet with a short tail and big black eyes. Its name (be)………..Kiki and it (like)………..eating pork. However, it (never/ bite)………..anyone; sometimes it (bark)………..when strange guests visit. To be honest, it (be)………..very friendly. It (not/ like)………..eating fruits, but it (often/ play)………..with them. When the weather (become)………..bad, it (just/ sleep)………..in his cage all day. Peter (play)………..with Kiki every day after school. There (be)………..many people on the road, so Peter (not/ let)………..the dog run into the road. He (often/ take)………..Kiki to a large field to enjoy the peace there. Kiki (sometimes/ be)………..naughty, but Peter loves it very much.

Bài tập 11. Thì hiện tại đơn – Điền dạng đúng của từ trong ngoặc

1. She always ______ delicious meals. (make)

2. Tom ______ eggs. (not eat)

3. They ______ (do) the homework on Sunday.

4. He ______ a new T – shirt today. (buy)

5. My mom ______shopping every week. (go)

6. ______ Trung and Le ______ to work by bus every day? (go)

7. ______ your parents ______ with your decision? (agree)

8. My sister ______ her hair every day. (wash)

9. Police ______ robbers. (catch)

Bài tập 12. Chia động từ thích hợp tại thì hiện tại đơn

1. I (not like)_______ bears.

2. you (want)________ some orange juice?

3. I (wash)______ my face every day.

4. What (be)______ your favorite subjects?

5. There (be)_____ a doll on the school bag

6. It (be)_____  a great time.

7. I (stay)______ at home because I have to do homework.

8. There (be)_______ ten eggs on the fridge.

9. Why you (want)________ to go to the post office?

10. He (be) _____ a farmer. He (work)_______in the field.

ĐÁP ÁN

Bài tập 1: Chọn a, b, c

1 – c; 2 – b; 3 – b; 4 – b; 5 – a;

6 – c; 7 – b; 8 – c; 9 – b; 10 – b;

Bài tập 2: Gạch chân dưới từ đúng cho trong ngoặc

1 – likes; 2 – is; 3 – Do; 4 –  plays; 5 – does

6 – likes; 7 – is; 8 – is; 9 – is; 10 – Do

Bài tập 3: Điền trợ động từ ở dạng phủ định

1. I ……don’t… like tea.

2. He ……doesn’t…… play football in the afternoon.

3. You …don’t …….. go to bed at midnight.

4. They……don’t……..do the homework on weekends.

5. The bus ……doesn’t……..arrive at 8.30 a.m.

6. My brother ……doesn’t…….finish work at 8 p.m.

7. Our friends …don’t………. live in a big house.

8. The cat ……doesn’t…….. like me.

Bài tập 4: Điền dạng đúng của từ trong ngoặc

1. She (not study) …………doesn’t study………… on Saturday.

2. He (have) …………has………. a new haircut today.

3. I usually (have) ………have…….….breakfast at 6.30.

4. Peter (not/ study)………doesn’t study……….very hard. He never gets high scores.

5. My mother often (teach)………teaches……………me English on Saturday evenings.

6. I like Math and she (like)…………likes…………Literature.

7. My sister (wash)…………washes……..….the dishes every day.

8. They (not/ have)………don’t have……….….breakfast every morning.

Bài tập 5: Viết lại câu, điền đúng dạng từ trong ngoặc

2 – He sometimes stays up late.

3 – I always do the housework with my brother.

4 – Peter and Mary never come to class on time

5 – Why does Johnson always get good marks?

6 – Do you usually go shopping?

7 – My father never has popcorn.

Bài tập 6: Viết lại thành câu hoàn chỉnh

1 – She doesn’t sleep late on weekends.

2 – We don’t believe in ghost.

3 – Do you understand the question?

4 – They don’t work late on Fridays.

5 – Does David want some coffee?

6 – She has three daughters.

7 – When does she go to her Chinese class?

Bài tập 7: Tìm và sửa lỗi sai

1 – does thành do

2 – Do thành Does

3 – watch thành watches

4 – goes thành go

5 – carries thành carry

Bài tập 8. Hoàn thành câu

1. Tom ………….doesn’t collect…….. stamps. (not/ to collect)

2. You ……….don’t sing……….. songs in the bathroom. (not/ to sing)

3. Julie ……….doesn’t work……….. in the garden. (not/ to work)

4. I ……..don’t sit…………. at home. (not/ to sit)

5. Tina and Kate ……….don’t open……….. the windows. (not/ to open)

6. Adam ………..doesn’t speak………. French. (not/ to speak)

7. His sister ………..doesn’t like………. lemonade. (not/ to like)

8. We ……….don’t listen……….. to music. (not/ to listen)

9. My father ……….doesn’t clean……….. the car every Saturday. (not/ to clean)

10. Johnny and Danny ……….don’t swim……….. in the lake. (not/ to swim)

Bài tập 9. Chọn đáp án đúng

1. I don’t stay/ doesn’t stay at home.

2. We don’t wash/ doesn’t wash the family car.

3. Doris don’t do/ doesn’t do her homework.

4. They don’t go/ doesn’t go to bed at 8.30 pm.

5. Kevin don’t open/ doesn’t open his workbook.

6. Our hamster don’t eat/ doesn’t eat apples.

7. You don’t chat/ doesn’t chat with your friends.

8. She don’t use/ doesn’t use a ruler.

9. Max, Frank and Steve don’t skate/ doesn’t skate in the yard.

10. The boy don’t throw/ doesn’t throw stones.

Bài tập 10. Chia động từ trong ngoặc

My cousin, Peter (have)…has……..a dog. It (be)…is……..an intelligent pet with a short tail and big black eyes. Its name (be)…is……..Kiki and it (like)……likes…..eating pork. However, it (never/ bite)…never bites……..anyone; sometimes it (bark)…barks……..when strange guests visit. To be honest, it (be)……is…..very friendly. It (not/ like)…doesn’t like……..eating fruits, but it (often/ play)…often plays……..with them. When the weather (become)…becomes……..bad, it (just/ sleep)…just sleeps……..in his cage all day. Peter (play)……plays…..with Kiki every day after school. There (be)…are……..many people on the road, so Peter (not/ let)…doesn’t let……..the dog run into the road. He (often/ take)……often takes…..Kiki to a large field to enjoy the peace there. Kiki (sometimes/ be)…sometimes is……..naughty, but Peter loves it very much.

Bài tập 11. Thì hiện tại đơn – Điền dạng đúng của từ trong ngoặc

1. She always ____makes__ delicious meals. (make)

2. Tom ___doesn’t eat___ eggs. (not eat)

3. They ___do___ (do) the homework on Sunday.

4. He ___buys___ a new T – shirt today. (buy)

5. My mom __goes____ shopping every week. (go)

6. ___Do___ Trung and Le __go____ to work by bus every day? (go)

7. ___Do___ your parents ____agree__ with your decision? (agree)

8. My sister __washes____ her hair every day. (wash)

9. Police __catch____ robbers. (catch)

Bài tập 12. Chia động từ thích hợp tại thì hiện tại đơn

1. I (not like)___don’t like___ bears.

2. (want)___Do you want_____ some orange juice?

3. I (wash)___wash___ my face every day.

4. What (be)___are___ your favorite subjects?

5. There (be)__is___ a doll on the school bag

6. It (be)__is___ a great time.

7. I (stay)___stay___ at home because I have to do homework.

8. There (be)____are___ ten eggs on the fridge.

9. Why you (want)___do you want_____ to go to the post office?

10. He (be) ___is__ a farmer. He (work)___works____in the field.

Trên đây là tổng hợp lý thuyết và bài tập về Thì hiện tại đơn trong chương trình tiếng Anh lớp 4, hy vọng rằng Bhiu đã mang lại cho các bạn nhỏ những thông tin thực sự hữu ích cho việc học tập và rèn luyện tiếng Anh tại nhà! Bạn hãy ghé thăm  Học ngữ pháp tiếng Anh  để có thêm kiến thức mỗi ngày .

Viết một bình luận