Tầng trệt tiếng Anh là gì? Khái niệm và ví dụ về cụm từ này

Bạn muốn tìm hiểu về bộ từ vựng tiếng Anh trong lĩnh vực xây dựng và thiết kế về nhà cửa cụ thể là những tầng trong ngôi nhà thì từ vựng về tầng trệt là điều mà bạn nên tìm hiểu đầu tiên. Vậy bạn có biết tầng trệt tiếng Anh là gì không? Hãy cùng Bhiu.edu.vn tìm hiểu về khái niệm cùng các ví dụ về tầng trệt nhé!

Tầng trệt tiếng Anh là gì?

Trong tiếng Anh, tầng trệt được gọi là Ground floor. “Ground là ở dưới cùng, còn floor là tầng”. 

Tầng trệt là một khu vực bên dưới nằm sát mặt đất của ngôi nhà và phải là nhà có từ hai sàn nhà trở lên thì mới có tầng trệt. Tầng trệt được dùng làm nơi sinh hoạt chung của các thành viên trong gia đình bao gồm luôn cả phòng khách, phòng ăn, nhà tắm,…và còn là nơi dùng để tiếp các vị khách đến thăm nhà.

Tầng trệt tiếng Anh là gì
Tầng trệt tiếng Anh là gì

Các ví dụ về Ground floor

  1. Sammy’s office is on the ground floor.

Văn phòng làm việc của Sammy ở tầng trệt.

  1. Emma lived in the ground-floor flat, with direct access to the park. 

Emma sống trong căn hộ ở tầng trệt, có lối đi thẳng ra công viên.

NHẬP MÃ BHIU5TR - GIẢM NGAY 5.000.000đ HỌC PHÍ KHÓA HỌC TẠI IELTS VIETOP
Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
  1. The ground floor has a larger space than the rest of William’s house.

Tầng trệt có một không gian rộng lớn hơn những tầng còn lại trong ngôi nhà của William. 

  1. Evelyn’s house has four floors: one is the ground floor below and there are three floors above.

Nhà của Evelyn có đến 4 tầng: một là tầng trệt bên dưới và có đến từ ba tầng lầu bên trên. 

  1. The ground floor is used to receive guests visiting the house.

Tầng trệt là nơi dùng để đón tiếp các vị khách đến thăm nhà. 

  1. The living room, kitchen, dining room, toilet, and children’s bedroom are usually located on the ground floor. 

Phòng khách, nhà bếp, phòng ăn, nhà vệ sinh và phòng ngủ cho trẻ thường được bố trí ở tầng trệt. 

  1. A ground floor is a common place for all family members. 

Tầng trệt là nơi sinh hoạt chung của mọi thành viên trong gia đình. 

  1. Marie lives on the ground floor of a luxury apartment complex in London.

Marie sống ở tầng trệt trong một khu căn hộ cao cấp tại thành phố London. 

  1. Ground floor apartment with high-quality video surveillance entrance.  

Căn hộ ở tầng trệt có lối vào được giám sát bằng video chất lượng cao. 

  1. Rooms on the ground floor have a view of the entire resort.

Các phòng ở tầng trệt có thể nhìn ra được toàn bộ khu nghỉ dưỡng. 

  1. Level 4 houses will usually not have a ground floor.

Những ngôi nhà cấp 4 thường sẽ không có tầng trệt. 

  1. My family has been arranged by the hotel to stay on the ground floor. 

Gia đình tôi đã được khách sạn sắp xếp ở tại tầng trệt. 

  1. For a house to have a ground floor, it must have two or more floors.

Một ngôi nhà muốn có tầng trệt thì nó phải có từ hai tầng hoặc nhiều hơn thế. 

Ví dụ tầng trệt tiếng Anh là gì
Ví dụ tầng trệt tiếng Anh là gì

Tổng hợp một số từ vựng liên quan với tầng trệt

  • Hall /hɔːl/: Đại sảnh là khu vực ngay bên trong lối vào chính của một ngôi nhà, trường học, khách sạn,…với các cửa ra vào các phòng hoặc căn hộ khác dọc theo các mặt của nó.
  • First-floor /ˌfɜːrst ˈflɔːr/: Tầng một.
  • Basement /ˈbeɪsmənt/: Tầng hầm dùng làm nơi đỗ xe máy, ô tô,..hoặc làm kho dùng để chứa đồ.
  • Living room /ˈlɪvɪŋ rʊm/: Phòng khách là nơi dùng để đón tiếp khách, thường được bày trí thêm nội thất sang trọng, lịch sự.
  • Bathroom /ˈbɑːθrʊm/: Phòng tắm.
  • Toilet /ˈtɔɪlət/ : Nhà vệ sinh.
  • Kitchen /ˈkɪtʃɪn/: Nhà bếp nơi dùng để nấu nướng, những công cụ dùng trong nội trợ.
  • Bedroom /ˈbedrʊm/: Phòng ngủ nơi nghỉ ngơi sau một ngày học tập và làm việc mệt mỏi. 
  • Mezzanine /ˈmezəniːn/: Gác lửng.
  • Downstairs /ˌdaʊnˈsteəz/ : Tầng dưới.
  • Upstairs /ˌʌpˈsteəz/: Tầng trên. 
  • Stairs /ster/: Cầu thang.
  • Column /ˈkɒləm/: Cột nhà.

Xem thêm bài viết liên quan:

Thợ xây tiếng Anh là gì

Nhà thầu tiếng Anh là gì

Giấy phép kinh doanh tiếng Anh là gì

Bài viết trên đây là về chủ đề Tầng trệt tiếng Anh là gì? Khái niệm và ví dụ về cụm từ này. Bhiu hy vọng với những thông tin hữu ích trên đây sẽ giúp bạn học tiếng Anh tốt hơn và đạt kết quả cao! Và đừng quên theo dõi chuyên mục Vocabulary của BHIU để cập nhật những kiến thức mới nhất nhé! Chúc các bạn học tập tốt!

Viết một bình luận