Quá khứ của Tell viết như thế nào?

Quá khứ của Tell

Trong văn nói và văn viết hằng ngày chúng ta thường xuyên bắt gặp những động từ bất quy tắc, nhất là Tell. Vậy quá khứ của Tell viết như thế nào? Hãy cùng Bhiu.edu.vn tìm hiểu cụ thể qua bài viết dưới đây nhé!

Quá khứ của Tell viết như thế nào?

Động từ của Tell là:

Động từQuá khứ đơnQuá khứ phân từNghĩa của động từ
telltoldtoldnói, kể

Ví dụ:

  • Tell me about your holiday then
  • Anna told me you were looking for me

Động từ bất quy tắc tương tự với Tell

Động từ nguyên thểQuá khứ đơnQuá khứ phân từ

Xem thêm các bài viết liên quan:

Bài tập áp dụng chia các động từ trong ngoặc theo thì phù hợp

  1. Probably the regulator (tell) _______us off
  2. Let them(tell) _______ that to the Marines
  3. The body can (not tell) _______ them from healthy cells
  4. All beverages must (tell) _______ in returnable containers
  5. I (tell) _______ you, I’m gonna run a diagnostic
  6. Look at William, who (tell) _______ his photographers
  7. I (tell) _______ you I’d show you my heart
  8. If Emily can make it work now, it may a resurgence of the sport
  9.  All I knew was that in spite of everything when the war was over, we would be together again as Lisa (foretell) _______
  10. You can start to see some of the story here, (tell) _______ by color.
  11. When a friend of mine (tell) _______ me that I needed to see this great video
  12. With the predictions of a sorcerer, who could (foretell) _______ the outcome of every battle
  13. I haven’t seen it myself, but I (tell) _______ the footage is excellent
  14. People (tell) _______ me that you and I look a lot alike, so I wanted to see for myself 
  15. The story he (tell) _______ police differed from the one he (tell) _______ his mother
  16. They (tell) _______ us the dreadful news.
  17. In addition, if HomeAway can get transaction to occur on its site,it can also (upsell) _______other services
  18. He (tell) _______ Anna to wait while he dressed
  19. They (tell) _______ me that their village numbered 100
  20. Something he (can sell) _______ to a private collector for a good deal of money
  21. Many patients (tell) _______ me their innermost thoughts.
  22. You (may tell) _______ me that before!
  23. No one (tell) _______worse jokes than Jack.
  24. The boss laughed when the secretary (tell) _______ him that she really needed a pay rise.
  25. I count the sparkle of constellations to (foretell) _______ the future of my love
  26. Twas (foretell) _______ there would be one who doubts
  27. Last week Mark (tell) _______ me that he got very bored with his present job and is looking for a new one.
  28. I just don’t believe that ad (sell) _______ 800,000 extra bottles of Coke.
  29. The teacher (tell) _______ the class an interesting story
  30. She(sell) _______ clothes on consignment to benefit homeless peoples

Đáp án

1.  will tell2. tell3. can’t tell4. be sold5. told6. told7. told8. foretell
9. had foretold10. told11. told12. foretell13. am told14. have told15. told 16. told
17. upsell18. told19. told20. could sell21. have told22. might have told23. told24. told
25. foretell26. foretold27. told28. will sell29. is telling 30. sold

Bài viết trên đây đã trả lời cho câu hỏi quá khứ của Tell viết như thế nào? Ngoài ra còn cung cấp thêm thông tin về các động từ bất quy tắc tương tự với tell. Bhiu tin rằng bài viết sẽ mang đến cho bạn nguồn kiến thức bổ ích. Chúc bạn thành công trong con đường chinh phục tiếng Anh. Bạn hãy ghé thăm  Học ngữ pháp tiếng Anh  để có thêm kiến thức mỗi ngày .

Viết một bình luận