Quá khứ của hurt là gì? Cách chia động từ hurt với từng thì 

Hurt là một động từ bất quy tắc khá thông dụng, hay xuất hiện trong các kỳ thi và giao tiếp hằng ngày. Vậy quá khứ của Hurt là gì? Cách chia thì với động từ Hurt? Trong bài viết này, Bhiu.edu.vn sẽ giúp các bạn trả lời những thắc mắc đó.

Quá khứ của hurt

Quá khứ của Hurt là gì?

Động từQuá khứ đơnQuá khứ phân từNghĩa 
hurthurthurtlàm ai bị thương, bị đau

Ví dụ:

  • John hurt his back when he fell off his horse.
  • Tell me where it hurts.

Những động từ bất quy tắc tương tự quy tắc với Hurt

Động từ nguyên thểQuá khứ đơnQuá khứ phân từ
BetBetBet
BidBid/BadeBid/Bidden
BroadcastBroadcast/BroadcastedBroadcast/Broadcasted
BurstBurstBurst
BustBustBust
CastCastCast
CostCostCost
CutCutCut
FitFit/FittedFit/Fitted
ForecastForecast/ForecastedForecast/Forecasted
HitHitHit
InputInput/InputtedInput/Inputted
KnitKnit/KnittedKnit/Knitted
LetLetLet
MiswedMiswed/MisweddedMiswed/Miswedded
PresetPresetPreset
PutPutPut
QuitQuitQuit
ReadReadRead
RidRid/RiddedRid/Ridded
SetSetSet
ShedShedShed
ShutShutShut
SlitSlitSlit
SplitSplitSplit
SpreadSpreadSpread
SubletSubletSublet
SweatSweat/SweatedSweat/Sweated
ThrustThrustThrust
UpsetUpsetUpset
WedWed/WeddedWed/Wedded
WetWet/WettedWet/Wetted
Quá khứ của hurt
Cách chia động từ Hurt

Xem thêm các bài viết liên quan:

Cách chia động từ với Hurt

Bảng chia động từ
SốSố itSố nhiều
NgôiIYouHe/She/ItWeYouThey
Hiện tại đơnhurthurthurtshurthurthurt
Hiện tại tiếp diễnam hurtingare hurtingis hurtingare hurtingare hurtingare hurting
Quá khứ đơnhurthurthurthurthurthurt
Quá khứ tiếp diễnwas hurtingwere hurtingwas hurtingwere hurtingwere hurtingwere hurting
Hiện tại hoàn thànhhave hurthave hurthas hurthave hurthave hurthave hurt
Hiện tại hoàn thành tiếp diễnhave been hurtinghave been hurtinghas been hurtinghave been hurtinghave been hurtinghave been hurting
Quá khứ hoàn thànhhad hurthad hurthad hurthad hurthad hurthad hurt
QK hoàn thành Tiếp diễnhad been hurtinghad been hurtinghad been hurtinghad been hurtinghad been hurtinghad been hurting
Tương Laiwill hurtwill hurtwill hurtwill hurtwill hurtwill hurt
Tương lai Tiếp Diễnwill be hurtingwill be hurtingwill be hurtingwill be hurtingwill be hurtingwill be hurting
Tương Lai hoàn thànhwill have hurtwill have hurtwill have hurtwill have hurtwill have hurtwill have hurt
Tương lai hoàn thành Tiếp Diễnwill have been hurtingwill have been hurtingwill have been hurtingwill have been hurtingwill have been hurtingwill have been hurting
Điều Kiện Cách Hiện Tạiwould hurtwould hurtwould hurtwould hurtwould hurtwould hurt
Conditional Perfectwould have hurtwould have hurtwould have hurtwould have hurtwould have hurtwould have hurt
Conditional Present Progressivewould be hurtingwould be hurtingwould be hurtingwould be hurtingwould be hurtingwould be hurting
Conditional Perfect Progressivewould have been hurtingwould have been hurtingwould have been hurtingwould have been hurtingwould have been hurtingwould have been hurting
Present Subjunctivehurthurthurthurthurthurt
Past Subjunctivehurthurthurthurthurthurt
Past Perfect Subjunctivehad hurthad hurthad hurthad hurthad hurthad hurt
ImperativehurtLet′s hurthurt

Một số ví dụ cấu trúc Hurt trong tiếng Anh

  1. They were badly hurt in the train crash
  2. Don’t play with that knife – you could hurt yourself.
  3. Tell me where your dog hurts.
  4. Mary was badly hurt in the explosion yesterday.
  5. It doesn’t hurt to pick up after yourself.
  6. Because I fell off the motorbike, It hurts when I bend my knee.
  7. My feet hurt because these shoes are too tight.
  8. A lot of Vietnamese businesses have been hurt by the current high-interest rates for 4 months.
  9. It doesn’t hurt to give your mom a hug every once in a while.
  10.  John feels very hurt by what you said.
  11. “That problem was very unkind,” he said in a hurt voice.

Trên đây là bài viết Bhiu đã tổng hợp những kiến thức về quá khứ của hurt cùng cách chia thì với động từ hurt và các ví dụ. Chúc bạn nhanh chóng nâng cao trình độ tiếng Anh của bản thân. Bạn hãy ghé thăm  Học ngữ pháp tiếng Anh  để có thêm kiến thức mỗi ngày .

Viết một bình luận