Quá khứ của read là gì? Cách chia động từ read với từng thì

Read là một động từ bất quy tắc khá thông dụng, hay xuất hiện trong các kỳ thi và giao tiếp hằng ngày. Vậy quá khứ của Read là gì? Cách chia thì với động từ Read? Trong bài viết này, Bhiu.edu.vn sẽ giúp các bạn trả lời những thắc mắc đó.

Quá khứ của read là gì?

Read (v): đọc, hiểu

Nguyên thểĐộng danh từPhân từ II
To readReadingRead
Quá khứ của read
Quá khứ của read

Ex: 

  • Lan wants to read the comics.

(Lan muốn đọc truyện tranh).

  • John likes reading the funny stories.

(John thích đọc những câu chuyện cười).

  • Tim has read ‘Conan’ for 5 years.

(Tim đã đọc Conan khoảng 5 năm).

Cách chia động từ với Read

Trong ngữ pháp Tiếng Anh, động từ Read thường có các cách chia động từ khác nhau đối với từng thì khác nhau của câu và ngôi chủ ngữ: 

Thì hiện tại đơn:

NgôiI/You/We/They/Nsố nhiềuShe/He/It/Nsố ít
Chia động từreadreads

Ex: 

  • My teacher reads book everyday.

(Thầy giáo của tôi đọc sách hàng ngày).

  • They often read book.

(Họ thường đọc sách).

Thì hiện tại tiếp diễn:

NgôiI/You/We/They/Nsố nhiềuShe/He/It/Nsố ít
Chia động từAm reading (I)Are reading (You/We/They/Nsố nhiều)Is reading

Ex:

  • I am reading this book now.

(Tôi đang đọc quyển sách này bây giờ).

  • They are reading that letter now.

(Họ đang đọc lá thư kia bây giờ).

  • Lan is reading that novel at the moment.

(Lan đang đọc quyển tiểu thuyết kia ngay bây giờ).

Thì quá khứ đơn:

NgôiI/You/We/They/Nsố nhiềuShe/He/It/Nsố ít
Chia động từReadRead

Quá khứ của read trong thì quá khứ đơn vẫn là read kể cả ngôi số nhiều hay ít.

Ex: 

  • We read this letter yesterday.

(Chúng tôi đã đọc quyển tiểu thuyết này ngày hôm qua).

Thì quá khứ tiếp diễn:

NgôiYou/We/They/Nsố nhiềuI/She/He/It/Nsố ít
Chia động từWere readingWas reading

Ex: 

  • We were reading when the phone rang.

(Chúng tôi đang đọc thì chiếc điện thoại đổ chuông).

Xem thêm các bài viết liên quan:

Thì hiện tại hoàn thành:

NgôiI/You/We/They/Nsố nhiềuShe/He/It/Nsố ít
Chia động từHave readHas read

Ex: 

  • Mary has read seventy letter, while I have read only ten.

(Mary đã đọc được 70 lá thư trong khi tôi chỉ đọc được 10 lá thư).

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn:

NgôiI/You/We/They/Nsố nhiềuShe/He/It/Nsố ít
Chia động từHave been readingHas been reading

Ex: 

  • Lan has been reading this letter.

(Lan đã đang đọc lá thư này).

Thì quá khứ hoàn thành:

NgôiI/You/We/They/Nsố nhiềuShe/He/It/Nsố ít
Chia động từHad readHad read

Ex: 

  • Harry had read that book for 3 years ago.

(Harry đã đọc quyển sách kia khoảng 3 năm trước).

Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn:

NgôiI/You/We/They/Nsố nhiềuShe/He/It/Nsố ít
Chia động từHad been readingHad been reading

Ex: 

  • We had been reading this letter before she came.

(Chúng tôi đã đọc lá thư này trước khi cô ấy đến).

Thì tương lai:

NgôiI/You/We/They/Nsố nhiềuShe/He/It/Nsố ít
Chia động từWill readWill read

Ex: 

  • I will read this book.

(Tôi sẽ đọc quyển sách này).

Thì tương lai tiếp diễn:

NgôiI/You/We/They/Nsố nhiềuShe/He/It/Nsố ít
Chia động từWill be readingWill be reading

Ex: 

  • I will be reading that letter in Nha Trang at this time tommorow.

(Tôi sẽ đang đọc lá thư kia ở Nha trang vào thời gian này ngày mai).

Thì tương lai hoàn thành:

NgôiI/You/We/They/Nsố nhiềuShe/He/It/Nsố ít
Chia động từWill have readWill have read

Ex: 

  • Lina will have read this book before 11 p.m this evening.

(Linna sẽ định đọc quyển sách này trước 11 giờ tối nay).

Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn:

NgôiI/You/We/They/Nsố nhiềuShe/He/It/Nsố ít
Chia động từWill have been readingWill have been reading

Ex: 

  • John will have been reading with his best friend for an hour by the time his parents came home.

(John sẽ định đang đọc cùng bạn thân anh ấy khoảng một giờ cho đến khi bố mẹ anh ấy về nhà).

Trên đây là bài viết Bhiu đã tổng hợp những kiến thức về quá khứ của read cùng cách chia thì với động từ read và các ví dụ. Chúc bạn nhanh chóng nâng cao trình độ tiếng Anh của bản thân. Bạn hãy ghé thăm  Học ngữ pháp tiếng Anh  để có thêm kiến thức mỗi ngày .

Viết một bình luận