Go through là gì? Cách sử dụng kèm ví dụ chi tiết

Go through là một cụm động từ cơ bản sử dụng rất nhiều trong tiếng Anh. Nó không chỉ thường xuyên xuất hiện trong các cuộc giao tiếp mà còn có ở trong các bài thi tiếng Anh. Vậy Go through là gì? Cách sử dụng cụm từ Go through như thế nào và nó có những cấu trúc ngữ pháp nào? Hãy cùng Bhiu.edu.vn đi tìm lời giải đáp qua bài viết dưới đây nhé. 

Go through là gì?

Phiên âm: /gəʊ θruː/

Từ loại: Cụm động từ

Go through có ý nghĩa là đi qua, xuyên qua, thông qua, vượt qua, trải qua,... Và tùy vào từng trường hợp và ngữ cảnh cụ thể mà Go through sẽ mang những ý nghĩa khác nhau. Go through còn mang nghĩa là được, được hợp pháp hóa, phê duyệt khi nói về một đề nghị, quyết định trong cuộc họp/hội nghị. 

Go through là gì
Go through là gì

Example: 

NHẬP MÃ BHIU5TR - GIẢM NGAY 5.000.000đ HỌC PHÍ KHÓA HỌC TẠI IELTS VIETOP
Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
  1. My team wants to go through the tunnel to the other side but not through the cellar like before.

Đội mình muốn đi qua hầm sang bờ bên kia chứ không phải qua hầm như trước nữa. 

  1. How are you helping Emma’s family now when he’s going through this tough economic time himself?

Bạn đang giúp gia đình của Emma như thế nào khi cô ấy đang tự mình trải qua thời kỳ kinh tế khó khăn này? 

Cách sử dụng Go through trong tiếng Anh 

Go through: Để nói khi đã trải qua một tình huống khó khăn.

Example: 

  1. Rose thinks Tommy’s children will sympathize with him after all he’s gone through because he’s a thief. 

Rose nghĩ rằng các con của Tommy sẽ thông cảm hơn với anh ấy sau tất cả những gì anh ấy đã trải qua vì anh là một tên trộm cắp.

  1. Recently my phone went through a bad patch update. At that point the phone was inoperable until it was repaired. 

Gần đây điện thoại tôi đã trải qua một bản cập nhật vá lỗi tồi tệ. Tại thời điểm đó chiếc điện thoại không thể hoạt động được cho đến khi nó được sửa chữa.  

Go through: Dùng để kiểm tra một thứ gì đó có trong một bộ sưu tập những thứ một cách cẩn thận để sắp xếp chúng hoặc tìm thứ gì đó. 
Cách sử dụng Go through
Cách sử dụng Go through

Example: 

  1. Lucy is going through her closet and throwing out all the clothes she doesn’t wear anymore. And she decided to give it to those who need it more than her. Lucy đang lục tủ quần áo của mình và ném ra tất cả những bộ quần áo cô ấy không mặc nữa. Và cô ấy quyết định trao nó cho những ai cần nó hơn. 
  1. She went through a very difficult life as a child.  

Cô ấy đã trải qua cuộc sống vô cùng khó khăn khi còn bé. 

Go through: dùng để làm một cái gì đó để thực hành hoặc như một bài kiểm tra

Example: 

  1. Why doesn’t Doris watch the whole musican go through again? 

Tại sao Doris không xem lại toàn bộ vở nhạc kịch.

Go through:  Vận dụng trong lúc để sử dụng nhiều thứ

Example: 

  1. Before my father  gave up smoking  because he knew they have a chemical that is harmful to health, he was going through five cigarettes a day.

Trước khi bố tôi từ bỏ thuốc lá vì biết chúng có hóa chất có hại cho sức khỏe, ông đã hút 5 điếu thuốc mỗi ngày. 

  1. I went through a hundred quid on my trip to Russia.

Tôi đã trải qua một trăm câu hỏi trong chuyến đi cuối cùng của tôi đến Nga.

Go through changes: đi qua những thay đổi

Example: 

  1. Nail biting occurs most often and is most difficult to give up when an adolescent goes through the changes of puberty.

Cắn móng tay xảy ra thường xuyên nhất và khó từ bỏ nhất khi thanh thiếu niên trải qua những thay đổi của tuổi dậy thì. 

  1. Anna’s life has gone through a change since she knew how to live a healthier life and love my health more.

Cuộc sống của Anna đã có nhiều thay đổi kể từ khi cô ấy biết cách sống lành mạnh hơn và yêu sức khỏe của mình hơn. 

Go through with: đi qua đi, trải qua. 

Example: 

Charles goes on working pragmatically but he will never find out why if he goes through with this.

Charles cứ làm việc một cách thực dụng nhưng anh ấy sẽ không bao giờ tìm ra lý do tại sao nếu anh ta đã trải qua điều này.

Xem thêm các bài viết đang được quan tâm:

Come off là gì

Go down là gì

Encourage là gì

Các cụm từ liên quan đến Go through

Từ tiếng AnhPhiên âmNghĩa tiếng Việt 
go through a bad/gəʊ θruː ə bæd/trải qua một điều tồi tệ
go through a difficult/gəʊ θruː ə ˈdɪfɪkəlt/trải qua một khó khăn
go through rough/gəʊ θruː rʌf/đi qua khó khăn
go through fire and water/gəʊ θruː ˈfaɪər ænd ˈwɔːtə/đi qua lửa và nước
go through something/gəʊ θruː ˈsʌmθɪŋ/đi qua cái gì đó
go through the floor/gəʊ θruː ðə flɔː/đi qua sàn nhà
go through a sadness/gəʊ θruː ə ˈsædnɪs/đi qua nỗi buồn
go through confused /gəʊ θruː kənˈfjuːzd/đi qua bối rối
go through craving/gəʊ θruː ˈkreɪvɪŋ/đi qua sự thèm muốn

Bài viết trên đây là về chủ đề Go through là gì? Cách sử dụng kèm ví dụ chi tiết. Bhiu hy vọng với những thông tin hữu ích trên đây sẽ giúp bạn học tiếng Anh tốt hơn và đạt kết quả cao!  Và đừng quên ghé thăm chuyên mục Grammar để có thêm kiến thức ngữ pháp mỗi ngày nhé!

Viết một bình luận