Come off là gì? Cấu trúc kèm ví dụ chi tiết

Trong tiếng Anh, come off là cụm từ được sử dụng rất thường xuyên và nó mang nhiều ý nghĩa khác nhau, tùy thuộc vào ngữ cảnh của tình huống giao tiếp. Nếu bạn chưa nắm hết được khái niệm Come off là gì và cách sử dụng nó như thế nào là chuẩn xác nhất thì đừng bỏ qua bài viết sau của Bhiu nhé. 

Come off là gì?

Come off là một cụm động từ, mang nghĩa là diễn ra, xảy ra, gỡ bỏ. Được hiểu là sự thành công/không thành công trong một cuộc chiến, cuộc thi,… 

Trong tiếng Anh, cụm động từ Come off được phát âm như sau: /kʌm ɒf/

Come off là gì
Come off là gì

Cấu trúc và cách sử dụng cụm từ Come off trong tiếng Anh 

Come off trong tiếng Anh đóng vai trò là động từ, dùng để chỉ những sự việc diễn ra theo kế hoạch, điều gì đó thành công hoặc thất bại trong một cuộc thi, cuộc chiến,…Hay được sử dụng trong tình huống để kết thúc một cuộc xung đột, tranh cãi.

Cấu trúc:

NHẬP MÃ BHIU5TR - GIẢM NGAY 5.000.000đ HỌC PHÍ KHÓA HỌC TẠI IELTS VIETOP
Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
Come off + something

Cấu trúc này dùng để diễn tả hành động ngừng dùng thuốc, ma túy, rượu, các chất kích thích khác.

Example:

I’ve tried to get him to come off the alcohol

Tôi đã cố thuyết phục anh ấy cai rượu.

Khi sử dụng trong các ngữ cảnh và cấu trúc tại các thời điểm/thời gian khác nhau thì bạn cần phải chia động từ come off sao cho phù hợp. 

Động từ bất quy tắc của Come off là: Come off – Came off – Come off

Một số ví dụ về Come off

Để giúp các bạn có thể hiểu hơn về come off là gì cũng như các cách sử dụng trong câu thì Bhiu sẽ chia sẻ cho bạn các ví dụ cụ thể dưới đây:

  1. William has tried several remedies but they didn’t come off.

William đã thử một số biện pháp khắc phục nhưng chúng không hiệu quả.

  1. They had wanted it to be a surprise but the plan didn’t come off.

Họ đã muốn nó là một bất ngờ nhưng kế hoạch đã không thành công. 

  1. On the last picnic, our company held teambuilding and our team played hard and came off with victory.

Trong chuyến dã ngoại vừa qua, công ty chúng tôi đã tổ chức teambuilding và đội của chúng tôi đã chơi hết mình và giành chiến thắng. 

  1. Today, Diane went to the new store to check it again and found that the paint had come off.

Hôm nay, Diane đến cửa hàng mới để kiểm tra lại và thấy rằng lớp sơn đã bong ra. 

  1. Our store needs to hire a mechanic to rescan all the paint that has come off.

Cửa hàng của chúng tôi cần thuê một thợ máy để quét lại tất cả các lớp sơn bị bong ra. 

  1. Evelyn tried to conduct some chemical reactions in the room but it completely came off.

Evelyn đã cố gắng tiến hành một số phản ứng hóa học trong phòng nhưng nó hoàn toàn tắt ngấm. 

  1. Steve shut the door forcefully and caused the handle to come off.

Steve đóng cửa thật mạnh và làm cho tay cầm bật ra. 

  1. Catherine and Julie just got up when the door suddenly came off, startling.

Catherine và Julie vừa đứng dậy thì cánh cửa đột ngột bật ra khiến họ giật mình. 

  1. My team has tried to work a few different dishes with noodles and we have come off.

Nhóm của tôi đã thử chế biến một vài món ăn khác nhau với mì và chúng tôi đã thành công. 

  1. Marrie’s spouse doesn’t want to quarrel with something that is not worth it because they will come off worse.

Vợ/chồng của Marie không muốn cãi nhau vì những chuyện không đáng vì sẽ trở nên tồi tệ hơn.

  1. Jane used to go to psychotherapy, which surprised me and after 6 months she came off.

Jane đã từng đi trị liệu tâm lý, điều này khiến tôi rất ngạc nhiên và sau 6 tháng thì cô ấy khỏi hẳn.

  1. In recent years, Sony has experienced a lot of come off in business and cooperation.

Trong những năm gần đây, Sony đã trải qua rất nhiều khó khăn trong kinh doanh và hợp tác. 

  1. Harry’s come off  the cigarettes because they make him cough more. 

Harry bỏ thuốc lá vì chúng làm anh ấy ho nhiều hơn. 

  1. The plan came off in its early stages. 

Kế hoạch đã thành công ở những giai đoạn đầu. 

Một số ví dụ về Come off
Một số ví dụ về Come off

Xem thêm các bài viết khác:

Go down là gì

Encourage là gì

In charge of là gì

Một số cụm từ khác về Come off

come off better /kʌm ɒf ˈbɛtə/: Trở nên tốt hơn

come off worse /kʌm ɒf wɜːs/: Trở nên tồi tệ hơn

come off badly /kʌm ɒf ˈbædli/: Trở nên tồi tệ

come off well /kʌm ɒf wɛl/: Trở nên tốt

succeeding /səkˈsiːdɪŋ/: Thành công

achieving/accomplish (/əˈʧiːvɪŋ / əˈkɒmplɪʃ/): Đạt được

fulfilling/achieve (/fʊlˈfɪlɪŋ / əˈʧiːv): Hoàn thành

actualize /ˈækʧʊəlaɪz/: Hiện thực hóa

stand out /stænd aʊt/: Nổi bật

rise /raɪz/: Tăng lên

come from /kʌm frɒm/: Đến từ

come from away /kʌm frɒm əˈweɪ/: đến từ xa

come in /kʌm ɪn/: Mời vào

come in for /kʌm ɪn fɔː/: Đi vào cho

come into heat /kʌm ˈɪntuː hiːt/: Vào bên trong

come of /kʌm ɒv/: Trở nên nóng bỏng

come out /kʌm aʊt/: Đi ra

come over /kʌm ˈəʊvə/: Ghé chơi

come round /kʌm raʊnd/: Đến một vòng

come to /kʌm tuː/: Đến

come through /kʌm θruː/: Đi xuyên qua

come true /kʌm truː/: Trở thành sự thật

come under /kʌm ˈʌndə/: Đi dưới

come up /kʌm ʌp/: Đi lên

come upon /kʌm əˈpɒn/: Xông vào

come about /kʌm əˈbaʊt/: Xảy đến

come off it! /kʌm ɒf ɪt!/: Đi ra!

Bài viết trên đây là về chủ đề Come off là gì? Cấu trúc kèm ví dụ chi tiết. Bhiu hy vọng với những thông tin hữu ích trên đây sẽ giúp bạn học tiếng anh tốt hơn và đạt kết quả cao! Và đừng quên ghé thăm chuyên mục Grammar để có thêm kiến thức ngữ pháp mỗi ngày nhé!

Viết một bình luận