Diện tích tiếng Anh là gì? Khái niệm cùng các ví dụ liên quan

Diện tích tiếng Anh là gì? Các từ vựng về diện tích là gì? Đây có lẽ là những câu hỏi khiến nhiều bạn cảm thấy bối rối khi mới bắt đầu học tiếng anh. Để giải đáp cho câu hỏi này, Bhiu.edu.vn mời bạn cùng tìm câu trả lời cho các câu hỏi trên qua bài viết dưới đây nhé.

Diện tích tiếng Anh là gì?

Diện tích trong tiếng Anh có tên là Area. Trong toán học, diện tích là đại lượng biểu thị phạm vi của hình hoặc hình hai chiều hoặc lamina phẳng. Diện tích của những khối hình này được tính toán dựa trên những công thức có sẵn. Nó được đo bằng đơn vị vuông, tức là mét vuông, dặm vuông, inch vuông,.. Trong cuộc sống, từ diện tích thường dùng để nói đến kích thước của một mảnh đất hay tại một không gian sống cụ thể nào đó.

Diện tích tiếng Anh là gì
Diện tích tiếng Anh là gì

Các ví dụ về diện tích trong tiếng Anh

  1. How large is Russia’s territory and what is the ranking of its land area in the world?

Lãnh thổ của Nga rộng bao nhiêu và diện tích đất của nó đứng hàng thứ mấy trên Thế giới?

  1. Almost a third of the earth’s land area is covered by forests. 

Gần một phần ba diện tích đất của trái đất được bao phủ bởi rừng. 

  1. It is the second largest commune of London, in terms of area, after Brimham.

Đây là đô thị lớn thứ nhì ở London về mặt diện tích, sau Brimham.

NHẬP MÃ BHIU5TR - GIẢM NGAY 5.000.000đ HỌC PHÍ KHÓA HỌC TẠI IELTS VIETOP
Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
  1. Some 85% of Cambridge County is forest; only 10% is cultivated. 

Khoảng 85% diện tích của quận là đất rừng; chỉ có 10% là đất canh tác.

  1. How large is China ‘s territory and what is the ranking of its land area in the word?

Lãnh thổ Trung Quốc rộng bao nhiêu và diện tích đất của nó đứng hàng thứ mấy trên Thế giới ?

  1. Those who expanded on Dr. Toshiya Mitsuki’s work created new applications for decimal fractions and invented fresh methods for calculating area and volume.

Dựa trên công trình nghiên cứu của Tiến sĩ Toshiya Mitsuki, nhiều người đã triển khai những cách mới để dùng các phân số thập phân và đi đầu trong việc tính diện tích và thể tích.

  1. The city’s area was increased by three times between 1660 and 1900 thanks to land reclamation, which involved filling up marshes, mud flats, and spaces between wharves along the waterfront.

Từ năm 1660 đến năm 1900, diện tích của thành phố đã tăng gấp ba lần thông qua cải tạo đất bằng cách lập các đầm lầy, bãi bùn, và khoảng trống giữa các khu bến cảng dọc theo bờ biển

  1. Nghe An province has the largest area in Vietnam.

Tỉnh Nghệ An có diện tích lớn nhất tại Việt Nam. 

Từ vựng về công thức tính diện tích bằng tiếng Anh

  • Formula /ˈfɔːmjʊlə/: công thức
  • Length /lɛŋθ/: chiều dài
  • Width /wɪdθ/: chiều rộng
  • Arithmetic /əˈrɪθmətɪk/: số học
  • Fraction /ˈfrækʃən/: phân số
  • Multiplication /ˌmʌltɪplɪˈkeɪʃən/: phép nhân
  • Addition /əˈdɪʃ(ə)n/: phép cộng
  • Probability /ˌprɒbəˈbɪlɪti/: xác suất
  • Decimal /ˈdɛsɪməl/: thập phân
  • Integer /ˈɪntɪʤə/: số nguyên
  • Tangent /ˈtænʤənt/: tiếp tuyến
  • Angle /ˈæŋgl/: góc
  • Percentage /pəˈsɛntɪʤ/: tỷ lệ phần trăm
  • Geometry /ʤɪˈɒmɪtri/: hình học
  • Equation /ɪˈkweɪʃən/: phương trình
  • Algebra /ˈælʤɪbrə/: đại số
  • Parallel /ˈpærəlɛl/: song song
  • Diameter /daɪˈæmɪtə/: đường kính
  • Radius /ˈreɪdiəs/: bán kính
Từ vựng về công thức tính diện tích bằng tiếng Anh
Từ vựng về công thức tính diện tích bằng tiếng Anh

Xem thêm các bài viết liên quan:

Bài viết trên đây là về chủ đề Diện tích tiếng Anh là gì? Khái niệm cùng các ví dụ liên quan. Bhiu hy vọng với những thông tin hữu ích trên đây sẽ giúp bạn học tiếng anh tốt hơn và đạt kết quả cao! Và đừng quên theo dõi chuyên mục Vocabulary để tham khảo nhiều chủ đề từ vựng bổ ích nhé!

Viết một bình luận