Blue là màu gì? Ý nghĩa của màu sắc này trong tiếng Anh

Blue là một trong những màu sắc cơ bản và được ứng dụng nhiều trong cuộc sống. Màu sắc này mang rất nhiều ý nghĩa cùng nhiều sắc thái khác nhau. Và bạn có biết từ Blue là màu gì trong tiếng Anh không? Ý nghĩa của màu Blue này là gì? Hãy cùng Bhiu.edu.vn đi tìm câu trả lời cho những câu hỏi trên qua bài viết sau nhé. 

Blue là màu gì
Blue là màu gì

Blue là màu gì?

Trong tiếng Anh, tính từ Blue có nghĩa là màu xanh dương. Bên cạnh đó, từ Blue còn có nhiều tên gọi khác dùng để nói về màu sắc này như xanh da trời, xanh lam, xanh nước biển. Tuy nhiên, để miêu tả cụ thể hơn ta có thể gọi Sky blue là màu xanh da trời, Navy blue là màu xanh nước biển.

Hiện nay màu Blue được rất nhiều người yêu thích bởi tính dịu mát, nhẹ nhàng, êm ả mà nó mang lại. Cùng với các màu vàng và đỏ, màu xanh dương cũng là một trong ba gam màu cơ bản nhất của bảng màu chính. Xanh dương (Blue) có tính linh hoạt cùng tính ứng dụng thực tế cao trong cuộc sống, và nó có thể được sử dụng cho cả nam và nữ.

Trong đời sống, có rất nhiều những đồ vật mang màu xanh dương, chẳng hạn như: balo, túi xách, khăn, quần, mũ, áo màu xanh dương,…Mỗi màu sắc đều có thể gắn liền với những quan niệm, tư tưởng cùng những ý nghĩa nhất định.

Những thành ngữ về màu Blue

  • Black and blue /blæk ænd bluː/: bị bầm tím
  • Blue blood /bluː blʌd/: dòng máu hoàng tộc
  • A blue-collar worker /job /ə bluː-ˈkɒlə ˈwɜːkə/ʤɒb/: lao động chân tay
  • A boil from the blue /ə bɔɪl frɒm ðə bluː/: tin sét đánh
  • Disappear /vanish /go off into the blue /ˌdɪsəˈpɪə/ˈvænɪʃ/gəʊ ɒf ˈɪntuː ðə bluː/: biến mất 
  • Once in a blue moon /wʌns ɪn ə bluː muːn/: rất hiếm, hiếm hoi
  • Out of the blue /aʊt ɒv ðə bluː/: cảm giác bất ngờ
  • Scream /cry blue murder /skriːm/kraɪ bluː ˈmɜːdə/: cực lực phản đối
  • Till one is blue in the face /tɪl wʌn ɪz bluː ɪn ðə feɪs/: nói hết lời
  • Have the blues /hæv ðə bluːz/: cảm thấy buồn.
  • Feeling blue /ˈfiːlɪŋ bluː/: cảm giác không vui
  • Be true blue /biː truː bluː/: đồ “chuẩn”
  • Boys in blue /bɔɪz ɪn bluː/: cảnh sát
  • Feeling blue /ˈfiːlɪŋ bluː/: cảm thấy không khỏe, không bình thường vì cái gì đó
  • Go blue /gəʊ bluː/: bị cảm lạnh
  • Once in the blue moon /wʌns ɪn ðə bluː muːn/: để chỉ 1 việc rất ít khi xảy ra
  • Out of the blue /aʊt ɒv ðə bluː/: hành động bất thình lình
  • True blue /truː bluː/: là người đáng tin cậy
Xem thêm bài viết liên quan: Màu cam tiếng Anh là gì

Một số lưu ý khi nói về màu Blue

Blue là màu gì
Blue là màu gì

Để diễn tả về sắc thái đậm, nhạt của 1 màu sắc cụ thể nào đó ta có thể kết hợp từ light và dark. Để nói màu xanh dương đậm, xanh dương nhạt ta có thể áp dụng như sau: Light Blue (Xanh dương nhạt) hay Dark Blue (xanh dương đậm). 

NHẬP MÃ BHIU5TR - GIẢM NGAY 5.000.000đ HỌC PHÍ KHÓA HỌC TẠI IELTS VIETOP
Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Ngoài ra ta có thể thêm hậu tố (ish) vào sau 1 số màu sắc khi muốn miêu tả 1 màu sắc nào đó mà chúng ta không biết được chính xác màu đó là màu gì:

  • Bluish /ˈbluːɪʃ/: màu xanh nhạt (dương)
  • Greenish /ˈgriːnɪʃ/: màu xanh lá cây nhạt
  • Brownish /ˈbraʊnɪʃ/: màu nâu nhạt
  • Reddish /ˈrɛdɪʃ/: màu đỏ nhạt
  • Yellowish /ˈjɛləʊɪʃ/: màu vàng nhạt
  • Purplish /ˈpɜːplɪʃ/: màu tím nhạt
  • Whitish /ˈwaɪtɪʃ/: màu trắng nhạt
  • Orangish /ˈɒrɪnʤɪʃ/: màu cam nhạt 

Ví dụ: Chevrolet has Bluish eyes Chevrolet có đôi mắt màu xanh (dương). 

→ Khi không biết đôi mắt của cô ấy là màu xanh gì thì ta có thể sử dụng Bluish để diễn tả cho người khác biết.

Ý nghĩa màu Blue bằng tiếng Anh

  1. Blue represents both the sky and the sea, and is associated with open spaces, freedom, intuition, imagination, expansiveness, inspiration, and sensitivity. Blue also represents meanings of depth, trust, loyalty, sincerity, wisdom, confidence, stability, faith, heaven, and intelligence.

Phiên âm: /bluː ˌrɛprɪˈzɛnts bəʊθ ðə skaɪ ænd ðə siː, ænd ɪz əˈsəʊʃɪeɪtɪd wɪð ˈəʊpən ˈspeɪsɪz, ˈfriːdəm, ˌɪntju(ː)ˈɪʃən, ɪˌmæʤɪˈneɪʃən, ɪksˈpænsɪvnəs, ˌɪnspəˈreɪʃən, ænd ˌsɛnsɪˈtɪvɪti. bluː ˈɔːlsəʊ ˌrɛprɪˈzɛnts ˈmiːnɪŋz ɒv dɛpθ, trʌst, ˈlɔɪəlti, sɪnˈsɛrɪti, ˈwɪzdəm, ˈkɒnfɪdəns, stəˈbɪlɪti, feɪθ, ˈhɛvn, ænd ɪnˈtɛlɪʤəns/ 

Ý nghĩa: Màu xanh biển đại diện cho bầu trời và biển cả, đồng thời được liên kết với các chiều không gian mở, sự tự do, trực giác, trí tưởng tượng, sự mở rộng, nguồn cảm hứng và sự nhạy cảm. Màu xanh dương cũng đại diện cho các ý nghĩa khác về chiều sâu, sự tin tưởng, sự trung thành, lòng chân thành, sự khôn ngoan, sự tự tin, sự ổn định, niềm tin, thiên đường cùng trí thông minh. 

  1. Different shades, tints, and shades of blue have different meanings. For example, dark blue can be seen as elegant, rich, intelligent, and old-fashioned. Royal blue can represent superiority, and light blue can mean honesty and trustworthiness.

Phiên âm: /ˈdɪfrənt ʃeɪdz, tɪnts, ænd hjuːz ɒv bluː hæv ˈdɪfrənt ˈmiːnɪŋz. fɔːr ɪgˈzɑːmpl, dɑːk bluː kæn biː siːn æz ˈɛlɪgənt, rɪʧ, ɪnˈtɛlɪʤənt, ænd əʊld-ˈfæʃənd. ˈrɔɪəl bluː kæn ˌrɛprɪˈzɛnt sju(ː)ˌpɪərɪˈɒrɪti, ænd laɪt bluː kæn miːn ˈɒnɪsti ænd ˈtrʌstˌwɜːðɪnəs/

Ý nghĩa: Các sắc thái cũng như độ đậm nhạt khác nhau của màu xanh dương sẽ có những ý nghĩa khác nhau. Ví dụ, màu xanh dương đậm được xem là đại diện cho sự thanh lịch, giàu có, thông minh và cổ kính. Màu xanh hoàng gia đại diện cho sự vượt trội, và màu xanh dương nhạt có nghĩa là sự trung thực và đáng tin cậy.

  1. Too much blue can create feelings of melancholy, negativity, sadness, self righteousness, and self-centeredness. Too little blue brings about qualities of suspicion, depression, stubbornness, timidity, and unreliability.

Phiên âm: /tuː mʌʧ bluː kæn kri(ː)ˈeɪt ˈfiːlɪŋz ɒv ˈmɛlənkəli, ˌnɛgəˈtɪvɪti, ˈsædnɪs, sɛlf ˈraɪʧəsnɪs, ænd sɛlf-ˈsɛntədnəs. tuː ˈlɪtl bluː brɪŋz əˈbaʊt ˈkwɒlɪtiz ɒv səsˈpɪʃən, dɪˈprɛʃən, ˈstʌbənnɪs, tɪˈmɪdɪti, ænd ˌʌnrɪˌlaɪəˈbɪlɪti/

Ý nghĩa: Quá nhiều màu xanh lam có thể tạo ra cảm giác u sầu, tiêu cực, buồn bã, tự cho bản thân là đúng và tự cho mình là trung tâm. Quá ít màu xanh lam sẽ dẫn đến các phẩm chất nghi ngờ, trầm cảm, bướng bỉnh, rụt rè và không đáng tin cậy.

Xem thêm bài viết liên quan: Màu tím tiếng Anh là gì

Các sắc thái khác của màu Blue

Các sắc thái khác của màu Blue
Các sắc thái khác của màu Blue
  • Royal Blue /ˈrɔɪəl bluː/ xanh đậm
  • Space Blue /speɪs bluː/ không gian màu xanh
  • Prussian blue /ˈprʌʃən bluː/ phổ xanh
  • Navy Blue /ˈneɪvi bluː/ màu xanh nước biển
  • Yale Blue /jeɪl bluː/
  • Egyptian Blue /ɪˈʤɪpʃən bluː/ màu xanh Ai Cập
  • Azure Blue /ˈæʒə bluː/ xanh da trời
  • Sapphire Blue /ˈsæfaɪə bluː/ xanh ngọc
  • Olympic Blue /əʊˈlɪmpɪk bluː/ màu xanh olympic
  • Cornflower blue /ˈkɔːnflaʊə bluː/ màu xanh hoa ngô đồng
  • Independence Blue /ˌɪndɪˈpɛndəns bluː/ màu xanh độc lập
  • Teal Blue /tiːl bluː/ màu xanh ngọc
  • Maya Blue /ˈmaɪə bluː/
  • Pegyon Blue /Pegyon bluː/
  • Turkish Blue /ˈtɜːkɪʃ bluː/ màu xanh Thổ Nhĩ Kỳ
  • Carolina Blue /kærəˈlaɪnə bluː/
  • Steel blue /stiːl bluː/ màu xanh thép
  • Tiffany Blue /ˈtɪfəni bluː/
  • Baby Blue /ˈbeɪbi bluː/
  • Air Force Blue /eə fɔːs bluː/ không quân màu xanh
  • Electric Blue /ɪˈlɛktrɪk bluː/ điện màu xanh
  • Sky Blue /skaɪ bluː/ xanh da trời
  • Powder Blue /ˈpaʊdə bluː/ bột màu xanh
  • Turquoise Blue /ˈtɜːkwɑːz bluː/ xanh ngọc lam

Bài viết trên đây là về chủ đề Blue là màu gì? Ý nghĩa của màu sắc này trong tiếng Anh. Bhiu hy vọng với những thông tin hữu ích trên đây sẽ giúp bạn học tiếng anh tốt hơn và đạt kết quả cao! Và đừng quên theo dõi chuyên mục Vocabulary của Bhiu để cập nhật những kiến thức mới nhất nhé!

Viết một bình luận