Tổng hợp về bài tập thì tương lai tiếp diễn – Lý thuyết, bài tập có đáp án

Sau mỗi khi học một phần ngữ pháp nào đó trong tiếng Anh, ta thường luyện tập những dạng bài tập của phần ngữ pháp đó. Tuy nhiên, nhiều bạn vẫn chưa có sưu tầm được nhiều bài tập. Nhất là bài tập thì tương lai tiếp diễn, tuy rất đa dạng nhưng nhiều bạn học lại không chịu tìm kiếm. Trong bài viết này, để khắc phục điểm yếu này cho bạn, Bhiu.edu.vn sẽ tổng hợp cho bạn bài tập thì tương lai tiếp diễn.

bài tập thì tương lai tiếp diễn

Lý thuyết thì tương lai tiếp diễn

1. Cách dùng của ngữ pháp của thì tương lai tiếp diễn.

Nhằm diễn tả, miêu tả một hành động, sự việc sẽ đang diễn ra ở một thời điểm cụ thể hay một khoảng thời gian nào đó ở trong tương lai.

Để tả sự việc, một họat động, sự kiện đang xảy ra ở trong tương lai thì có một hành động, sự việc, hoạt động khác xen vào.

Nhằm miêu tả một hành động sẽ xảy ra, kéo dài liên tục mà nó ở trong tương lai.

Miêu tả, diễn tả một sự việc, hoạt động sẽ xảy ra trong tương lai đã có trong lịch trình, thời gian biểu định, dự định từ trước đó.

NHẬP MÃ BHIU5TR - GIẢM NGAY 5.000.000đ HỌC PHÍ KHÓA HỌC TẠI IELTS VIETOP
Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

2. Dấu hiệu nhận biết của thì.

Câu có  dùng thì tương lai tiếp diễn thường có sự xuất hiện của các cụm từ sau:

At this/ that + time/ moment + khoảng thời gian nào đó trong tương lai: At this moment next week,…

At + thời điểm xác định trong tương lai: at 6pm tomorrow,..

When + mệnh đề chia ở thì hiện tại đơn

Xem thêm các bài viết liên quan:

Bài tập thì tương lai tiếp diễn

Bài 1: Hoàn thành những câu sau đây bằng cách chia động từ trong ngoặc ở thì tương lai tiếp diễn

  1. She ______ (make) lunch when he arrives.
  2. She ______ (meet) us next week.
  3. Kerinal  _____ (stay) here till Sunday,
  4. Silene _____ (wait) for the bus for ten more minutes.
  5. When you come in the evening, they _____ (play) cricket.
  6. While I am watching the match, Srena _____ (prepare) dinner.
  7. I think it _____ (rain) by the time they come back.
  8. After an hour, We  still ______ (complete) my homework.
  9. This time tomorrow, you_____ (relax) at home.
  10. she ______ (see) her mentors at the conference next month.
  11. You _____ (attend) the program because of your busy schedule.
  12. Ranial ____ (join) us at the meeting.
  13. She______ (help) him to do the task.
  14. They _____ (going) to enjoy the musical drama.
  15. We _____ (arrange) all the necessary materials for the program.

Bài 2: Chọn đáp án sao cho đúng để hoàn thành câu cho trước

1. She ________ during rush hour.

  1. will be driving.
  2. will have drive.
  3. will be drive.

2. She will not be _____ the bus today.

  1. take
  2. taken
  3. taking

3. WE ________ the cottage that weekend.

  1. using
  2. ‘ll be using
  3. ‘re be using

4. Nenghek _____ be coming to the picnic.

  1. won’t
  2. won’t not
  3. willn’t

5. Where ________ sleeping?

  1. you be
  2. will you
  3. will you be

6. We’ll be ________ the news at 9pm.

  1. watch
  2. watching
  3. to watch

7. I’ll try my best  to spot you. What ________ wearing?

  1. will you.
  2. Will.
  3. will you be.

8. Don’t forget her snowpants. It ________ by the time you get to school.

  1. will snowing
  2. is snowing
  3. will be snowing

9. At noon tomorrow, we  ________ on a beach somewhere.

  1. ‘ll be relaxing
  2. relax
  3. will being relax

10. Sorry, you can’t. you________your daughter to work at that time.

  1. will be taking
  2. ‘ll take
  3. won’t be take
Bài tập thì tương lai tiếp diễn
Bài tập thì tương lai tiếp diễn

Bài 3: Hãy hoàn thành những mẩu hội thoại sau bằng cách chia đúng dạng của động từ để điền vào chỗ trống

1.

A: Where is Arri going to meet us?
B: He (wait) ___ for us when our train arrives. I am sure he (stand) ___ on the platform when we pull into the station.
A: And then what?
B: We (pick) ___ Micena up at work and go out to dinner.

2.

A: When we get to the party, Jenena (watch) ____ TV, Senaht (make) ____  drinks, Benalis (dance) _____ by herself, and Thenla (complain) ____ about his day at work.
B: Maybe, this time they won’t be doin’ the same things.
A: I am absolutely positive they (do) ____ the same things; they always do the same things,.

3.

A: Oh, look at that mountain of dirty dishes! Who (wash) ____ all of those?
B: She promise she (do) ____ them when I get home from work.
A: Thanks.
B: When you get home this evening, that mountain will be gone and nice stacks of sparkling clean dishes (sit) _____ in the cabinets, sure.

4.
A: If you need to contact me next week, I (stay) ____ at the Henl Hotel.
B: Sure, I (call) _____ you if there are any problems.
A: This is the first time I have ever been away from the kids.
B: Don’t worry, they (be) ____ be fine..

5.
A: Just think, next week at this time, I (lie) _____ on a tropical beach in Selrm drinking Mai Tais and eating pineapple.
B: While you’re luxuriating on the beach, I (stress) _____ out over this marketing project. How are you going to enjoy yourself knowing that I am working so hard?
A: I ‘ll manage somehow.
B: You’re terrible. Can’t you take me with you?
A: No. But I (send) _____ you a postcard of a beautiful, white sand beach and more.
B: Great, that (make) _____ me feel much better.

Bài 4:  Hãy sắp xếp lại trật tự các từ để tạo thành câu có nghĩa

  1. They/be/play/tennis/time/tomorrow/their friends.
  2. It/seem/him/that/he/be/study/abroad/time/he/graduate/next year.
  3. The children/be/live/Hanoi/for/2 weeks/because/visit/their grandparent’s house.
  4. He/be/do/homework/9 p.m/tomorrow evening//so/I/not/ask/him/go out.
  5. They/not/be/have/dinner/together/when/you/come/tomorrow.

Đáp án của bài tập thì tương lai tiếp diễn

Bài 1:

  1. will be making.
  2. will be meeting.
  3. will be staying.
  4. will be waiting.
  5. will be playing.
  6. will be preparing.
  7. will be raining.
  8. will be completing.
  9. will be relaxing.
  10. will be seeing
  11. will not be attending.
  12. will be joining.
  13. will be helping.
  14. will be going.
  15. will be arranging.

Bài 2:

1. will be driving.
2. Taking.
3. ‘ll be using.
4. won’t.
5. will you be.
6. Watching.
7. will you be.
8. will be snowing.
9. ‘ll be relaxing
10. will be taking

Bài 3:

1. will be waiting – will be standing – will pick.

2. will be watching – will be making – will be dancing – will be complaining – will do.

3. will wash – will do – will be sitting.

4. will be staying – will call – will be.

5. will be lying – will be stressing – will send – will make.

Bài 4:

  1. They will be playing tennis at that time tomorrow with their friends.
  2. It seems to him that he will be studying abroad by the time he graduates next year.
  3. The children will be living in Hanoi for 2 weeks because of their visit to their grandparent’s house.
  4. He will be doing his homework at 9 p.m. tomorrow evening, so I don’t ask him to go out.
  5. They will not/won’t be having dinner together when you come tomorrow.

Bài viết trên đây là về bài tập thì tương lai tiếp diễn. Bhiu hy vọng với những thông tin hữu ích trên đây sẽ giúp bạn học tiếng anh tốt hơn và đạt kết quả cao!  Bạn hãy ghé thăm  Học ngữ pháp tiếng Anh  để có thêm kiến thức mỗi ngày .

Viết một bình luận