Ôn tập bài tập thì tương lai hoàn thành – Có lời giải chi tiết

bài tập thì tương lai hoàn thành

Thì tương lai hoàn thành (hay còn gọi Future Perfect Tense) là một trong những thì quan trọng và thường xuất hiện trong bài thi. Để giúp các bạn ôn tập nhanh chóng, Bhiu.edu.vn sẽ giới thiệu đến các bạn bài viết Ôn tập bài tập thì tương lai hoàn thành giúp bạn học tốt tiếng anh hơn.

Tóm tắt phần lý thuyết

1.1. Cách sử dụng thì tương lai hoàn thành

  • Dùng để nói về một hành động hoàn thành trước một thời điểm xác định chính xác trong tương lai.

EX: I will have finished my work before 7 o’clock this evening. (Tôi sẽ hoàn thành công việc của mình trước 7 giờ tối nay.)

  • Dùng để diễn tả về một hành động hoàn thành trước một hành động khác diễn ra trong tương lai.

EX: I will have done the task before the teacher comes tomorrow. (Tôi sẽ hoàn thành nhiệm vụ trước khi giáo viên đến vào ngày mai.)

Dấu hiệu nhận biết 

Trong câu thường có các cụm từ sau:

  • by + khoảng thời gian trong tương lai ( VD: by 5 a.m, by tomorrow, by next month,..)
  • by the end of + khoảng thời gian trong tương lai ( VD: by the end of next week,..)
  • by the time + mệnh đề chia ở thì hiện tại đơn ( VD: by the time I wake up,…)
  • before + sự việc hoặc thời điểm trong tương lai ( VD: before 2025,…)
  • khoảng thời gian + from now ( VD: 20 weeks from now,…)
bài tập thì tương lai hoàn thành

Xem thêm các bài viết liên quan:

Bài tập thì tương lai hoàn thành

Phần cơ bản

Bài 1: Hoàn thành những câu sau đây 

  1. We ___________ the washing by 10 o’clock. (do)
  2. She ___________London by the end of next year. (visit)
  3. I __________ this by 7 o’clock. (finish)
  4. Sam __________ by next month. (leave)
  5. She ________ this with her mom tonight. (discuss)
  6. They __________their essay by next week. (write)
  7. When you arrive I probably ________ the task. (start)
  8. You _________ a lot of your work by the end of this week. (do)
  9. By October all the leaves ________. (fall)
  10. If Lan doesn’t hurry, they _________ before her comes. (leave)
  11. I am sure that tomorrow you ________ all these things. (forget)
  12. Be quick! The child _______ before you rescue it. (drown)
  13. The airman _______ more than a thousand miles, before the end of this week. (fly)
  14. If you ring me up after 10 o’clock. I ____ to the doctor. (speak)
  15. We _____ twenty miles more before we cross the frontier. (travel)
bài tập thì tương lai hoàn thành

Bài 2: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu cho trước

1. Next week I ________ (paint) all day.

A. will be painting

B. will paint

C. will be paint

2. By the time Lan gets there, the store ________ (close).

A. will close

B. will have closed

C. closed

3. I ________ (see) you tomorrow at 10:00 PM.

A. will see

B. see

C. will be seeing

4. After we finish the clip, I ________ (see) all of this director’s movies.

A. will see

B. will be seeing

C. will have seen

5. P1: Can I come over in an hour? P2: No, I ________ (clean) the floor.

A. will clean

B. will be cleaning

C. clean

6. This time next week I ________ (drink) wine in UK.

A. will drink

B. drink

C. will be drinking

7. She doesn’t realize what kind of person he is, but she ________ (find out).

A. will find out

B. will be finding out

C. will have found out

8. She insulted me. I ________ (speak) to her again!

A. will never speak

B. will never be speaking

C. will have never spoken

9. If he continues drinking so fast, he ________ (drink) the whole bottle by midnight.

A. will drink

B. will have drunk

C. will be drinking

10. She ________ (tell) me when her birthday is.

A. will not have told

B. will not be telling

C. won’t tell

Xem thêm các bài viết liên quan:

2.2. Bài tập nâng cao

1.

A: Do you think everything will be finished when I get back from the market?

B: Don’t worry. By the time you get back, I (pick) ______ up the living room and (finish) _____ washing the dishes. Everything will be perfect when your parents arrive.

A: I hope so. They (arrive) _____ around 6 o’clock.

B: Everything (be) _____ spotless by the time they get here.

2.

A: I just have three more courses before I graduate from school. By this time next year, I (graduate) _____, and I will already be looking for a new job.

B: Does that scare you? Are you worried about the future?

A: Not really. I (go) ______ to a career counselor and get some advice on how to find a good job.

B: That’s a good idea.

A: I am also going to do an internship so that when I leave my old school, I (complete, not only) _____ over 10 business courses, but I (work, also) ______ in the real world.

3.

A: How long have you been in VN?

B: I have only been here for a couple of days.

A: How long do you plan on the trip?

B: I love VN, so I (stay) ______ here for an extended period of time. When I go back home, I (be) ______ here for more than three weeks.

A: Wow, that’s quite a vacation! You (see, definitely) _____ just about everything there is to see in VN by then.

3. Đáp án bài tập thì tương lai hoàn thành

3.1. Bài tập cơ bản

Bài 1:

  1. will have done
  2. will have visited
  3. will have finished
  4. will have left
  5. will have discussed
  6. will have written
  7. will have started
  8. will have done
  9. will have fallen
  10. will have left
  11. will have forgotten
  12. will have drowned
  13. will have flown
  14. will have spoken
  15. will have travelled

Bài 2: 

  1. A
  2. B
  3. A
  4. C
  5. B
  6. C
  7. A
  8. A
  9. B
  10. C

3.2. Bài tập nâng cao

will have picked – will have finished – will arrive – will have been

will have graduated – will go – will not only have completed – will also have worked

will stayed – will have been – will have definitely seen

Bài viết trên đây là về Ôn tập bài tập thì tương lai hoàn thành. Bhiu hy vọng với những thông tin hữu ích trên đây sẽ giúp bạn học tiếng anh tốt hơn và đạt kết quả cao!  Bạn hãy ghé thăm  Học ngữ pháp tiếng Anh  để có thêm kiến thức mỗi ngày .

Viết một bình luận