[Giải đáp] Access đi với giới từ gì? 

Lì xì Tết Tại Vietop

Access là gì? Access đi với giới từ gì? Các từ đồng nghĩa với Access là gì? là những câu hỏi thường gặp của nhiều bạn học tiếng anh. Để giúp các bạn có câu trả lời và nắm được kiến thức về Access, Bhiu đã tổng hợp tất cả trong bài viết này. Tìm hiểu ngay!

Định nghĩa Access

Phát âm: [‘ækses]

Danh từ

  • Lối vào, đường vào, cửa vào, 
  • Sự tới sắp, sự tiến thoái, sự cho vào; quyền tiến thoái, quyền tới sắp

easy of access ( dễ tiến thoái, dễ tới sắp )

difficult of access ( khó tiến thoái, khó tới sắp)

to have access to somebody ( gần gũi với ai đó, liên lạc nhà ai, được đến thăm)

NHẬP MÃ BHIU40 - GIẢM NGAY 40% HỌC PHÍ CHO KHÓA HỌC IELTS TẠI VIETOP
Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
Định nghĩa Access
Định nghĩa Access
  • Thủy triều.

Ex: the access and recess of the sea dịch nghĩa là: thủy triều lên và thủy triều xuống ở biển.

– Cơn (có thể là cảm xúc hay bệnh tật của con người)

Ex: access of anger: cơn giận dữ; access of illness: căn bệnh.

– Sự tăng lên, tăng thêm

Ex: access of wealth: tăng cường sức khỏe

Ngoại động từ

Trong lĩnh vực tin học thì có nghĩa là: truy cập, truy vấn

to access a file: truy cập vào một tập tin

Access đi với giới từ gì?

Vậy access đi với giới từ gì? Đáp án là Access đi với giới từ for to.

  • Access + for

Ex: improved access for many customers.

Access đi với giới từ gì?
Access đi với giới từ gì?
  • Access + to sth/sb: phương tiện đi vào hoặc sắp đến; cơ hội/quyền tận dụng cái gì.

Ex: Mary was finally granted access to the records. (Mary cuối cùng đã được cấp quyền truy cập vào các bản ghi.)

access to sth: Some applications allow instant access to your savings. (Một số ứng dụng cho phép truy cập ngay vào khoản tiết kiệm của bạn.)

access to sb: ( khả năng hoặc cách thức để tìm cách tiếp cận gần hơn với ai đó) 

Ex: Young people must have access to a good library (Người trẻ phải được quyền vào đọc sách ở một thư viện tốt)

Access đi cùng những từ nào?

Tính từ

– direct, easy, ready, unlimited, unrestricted, free, good.

– limited, restricted, poor.

– public, wheelchair, vehicular, random (computing).

Động từ + ACCESS

– have, offer (sb), provide (sb with), gain, get, give (sb)

– demand, seek, allow (sb), grant (sb), refuse (sb), restrict, deny sb, prevent.

Ex: The new laptop provides access to all the records.

ACCESS + Danh từ

– road, route

Có thể bạn quan tâm:

Fond đi với giới từ gì? Các từ đồng nghĩa với Fond of

Independent đi với giới từ gì? Independent là gì?

Surprised đi với giới từ gì trong tiếng Anh?

Không sử dụng giới từ sau động từ access

✗ You can access to the website. (sai)

✓ You can access the website.

✗ Mary has helped young people to access to the information they need. (sai)

✓ Mary has helped thousands of young people to access the information they need.

Từ đồng nghĩa với Access

Các danh từ đồng nghĩa với Access bao gồm:

admittance, avenue,  approach, connection, course, contact, door, entrance, entry, entrée, in, introduction, ingress, key, open door, open arms, passage, path, route, road, way, enter

Trên đây là bài viết giải đáp thắc mắc Access đi với giới từ gì và đi cùng những từ nào cũng như các từ đồng nghĩa với Access. Mong rằng bài viết này sẽ giúp các bạn sẽ nắm chắc các cấu trúc ngữ pháp này để học tập tốt hơn. Và đừng quên ghé thăm chuyên mục Grammar để có thêm kiến thức ngữ pháp mỗi ngày nhé! 

Viết một bình luận