Well known đi với giới từ gì? Cấu trúc cùng bài tập vận dụng

Well known đi với giới từ gì? Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, ngữ pháp cũng như cách phân biệt Famous, Well-known, Notorious và Infamous trong tiếng Anh như thế nào, hãy tìm hiểu cùng Bhiu.edu.vn nhé!

Well known là gì?

Well known là gì
Well known là gì

Well known thuộc từ loại tính từ có nghĩa là “nổi tiếng”.

Phiên âm: /ˌwel ˈnəʊn/

Trong tiếng Anh, cụm từ Well known được định nghĩa là:

  • Known about by a lot of people (được nhiều người biết đến)

Example: 

NHẬP MÃ BHIU5TR - GIẢM NGAY 5.000.000đ HỌC PHÍ KHÓA HỌC TẠI IELTS VIETOP
Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
  1. The Harry Potter manga series by author Joanne Rowling is well known.

Bộ truyện tranh Harry Potter của tác giả Joanne Rowling được nhiều người biết đến.  

  1. It is well known that Eva never gives interviews.

Ai cũng biết rằng Eva sẽ không bao giờ trả lời phỏng vấn.

  1. The New York hotel is well known for its friendly atmosphere and excellent service.

Khách sạn New York nổi tiếng với bầu không khí thân thiện và dịch vụ xuất sắc.

  1. A well-known director.

Một đạo diễn nổi tiếng.

  • (of a fact) generally known and accepted ((thực tế) thường được biết đến và chấp nhận)

Example: 

  1. It is a well-known fact that caffeine is a stimulant.

Một thực tế nổi tiếng là caffeine là một chất kích thích. 

Well known đi với giới từ gì?

Well known đi với giới từ gì?
Well known đi với giới từ gì?

Well-known for

Example: Toyosu fish market is well-known for its seafoods. (Chợ cá Toyosu nổi tiếng với các loại hải sản)

Well-known of

Example: ABC company is the most well-known of these companies in Seoul. (Công ty ABC là công ty nổi tiếng nhất trong số các công ty ở Seoul)

Well-known in

Example: Vinmart is very well-known in Ho Chi Minh city. (Vinmart rất nổi tiếng tại thành phố Hồ Chí Minh)

Cách phân biệt Famous và Well-known 

Cả 2 từ đều mang ý nghĩa là nổi tiếng, được nhiều người biết đến tuy nhiên Well-known có phạm vi ảnh hưởng, mức độ nổi tiếng nhỏ hơn so với từ famous.

Example: Paris is a famous city in the fashion industry.

Thủ đô Paris nổi là thành phố nổi tiếng trong ngành công nghiệp thời trang. 

  • Lưu ý: Khi “well-known đứng trước một danh từ ta thường dùng well-known có gạch nối và không dùng gạch nối khi well-known đứng sau một động từ.

Example: 

Sophia’s book became very well-known in Brimham. 

Cuốn sách của Sophia trở nên rất nổi tiếng ở Brimham. 

Tommy’s mother is a well known lawyer in New York City.

Mẹ của Tommy là một luật sư nổi tiếng ở thành phố New York. 

Phân biệt Notorious và Infamous 

Cả 2 từ này cũng giống nhau về mặt nghĩa “được nhiều người biết đến là đáng ghét, mang tiếng xấu”.

Example: 

David and Market were notorious as gamblers and drunks.

David và Market mang tiếng là những kẻ cờ bạc và say xỉn.

Example: 

Charles was a infamous serial killer.

Charles là tay giết người hàng loạt khét tiếng.

Xem ngay:

Famous đi với giới từ gì

Suspect đi với giới từ gì

Take đi với giới từ gì

Bài tập ứng dụng 

  1. Hasaki corporation is  _________ for its communication equipment.
  2. It is, of course,  _________, among those who know, that Henson is Hitler’s right-hand man.
  3. William starts a rivalry with Beckie, an  _________ racer and champion of the Nazis.
  4. Penny favored the form “Jehovah” because it was _________.
  5. Cherry has been praying hypocritically for hundreds of years, while at the same time sharing fully in the wars of the nations, the Crusades, and the  _________ persecutions.
  6. It features cameo appearances by  _________ musicians, including Seo hyun as the guitarist and “Mr. Ambiguous”
  7. You should visit Tokyo, which is  _________ for its old temples and shrines.
  8. In the first place, the harmlessness of lies is  _________ disputable.
  9. Before you fast please take this  _________ Fragrant Rain tea.
  10. The motels and alleys around the capital are  _________.
  11. The secret police of the US Empire were particularly _________during this period.
  12. They were  _________ as gamblers and drunks.
  13. Teresa’s book became very  _________.
  14. Frank is the most _________ the Jackson brothers.
  15. This area is _________ seafood restaurants.

Đáp án

  1. well known
  2. well-known
  3. infamous
  4. well known
  5. infamous
  6. well-known
  7. famous
  8. notoriously
  9. famous
  10. notorious
  11.  notorious 
  12. notorious
  13. well known
  14. famous of
  15. famous for

Bài viết trên đây là về chủ đề Well known đi với giới từ gì? Cấu trúc cùng bài tập vận dụng. Bhiu hy vọng với những thông tin hữu ích trên đây sẽ giúp bạn học tiếng anh tốt hơn và đạt kết quả cao! Và đừng quên ghé thăm chuyên mục Grammar để có thêm kiến thức ngữ pháp mỗi ngày nhé!

Viết một bình luận