Leave for là gì? Cấu trúc cùng các ví dụ liên quan

Lì xì Tết Tại Vietop

Trong các cuộc hội thoại giao tiếp tiếng Anh, cụm từ Leave for được sử dụng khá phổ biến. Và bạn có biết Leave for là gì không? Bạn đã biết cách sử dụng cụm từ này chưa? Nếu chưa thì hôm nay bạn hãy cùng Bhiu.edu.vn theo dõi và ôn tập qua bài viết sau nhé.

Leave for là gì
Leave for là gì

Leave for là gì? 

Trong tiếng Anh cụm từ “Leave for” được định nghĩa là: To reserve or save something for someone or for a later use. A noun or pronoun is used between “leave” and “for

Leave for là một cụm động từ. Mang ý nghĩa “Để đặt trước hoặc để dành thứ gì đó cho người nào đó hoặc để sử dụng sau này”. 

Ví dụ minh họa:

I’ve left an extra portion of dinner for my brother, since he won’t be getting home from practice until late

NHẬP MÃ BHIU40 - GIẢM NGAY 40% HỌC PHÍ CHO KHÓA HỌC IELTS TẠI VIETOP
Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Tôi đã để lại một phần bữa tối cho anh trai tôi, vì anh ấy sẽ không về nhà cho đến khuya.

Mary should really save some of her paycheck each month to fund if she’s unemployed. 

Mary thực sự nên tiết kiệm một ít tiền lương của mình mỗi tháng để làm quỹ nếu cô ấy bị thất nghiệp. 

“Leave for” is defined as: to give someone responsibility for dealing with something.

Với ý nghĩa: Giao cho ai đó trách nhiệm giải quyết một vấn đề hoặc một việc gì đó.

Example: 

Eve left the paperwork for you.

Eve đã để lại giấy tờ cho bạn.

Leave it to me – I’ll sort it out tomorrow morning 

Để đó cho tôi – Tôi sẽ sắp xếp nó vào sáng mai. 

“Leave for” is defined as: To abandon one's spouse or romantic partner in order to be in a relationship with someone else.

Với ý nghĩa: Bỏ rơi vợ/chồng hoặc người bạn đời lãng mạn của mình để có mối quan hệ với người khác

Example: 

I can’t believe that after 30 years of marriage my husband would leave me for some 25 years old secretary!

Tôi không thể tin được rằng sau 30 năm chung sống, chồng tôi lại bỏ tôi để đến với một cô thư ký 25 tuổi nào đó! 

Tina left him for a bartender she met on a trip. 

Tina rời bỏ anh ta để đến với một người phục vụ rượu mà cô đã gặp trên một chuyến du lịch. 

“Leave for” is defined as: To quit or abandon one's job or career to take up a different job, company, or kind of career.

Với ý nghĩa: Bỏ hoặc từ bỏ công việc hoặc sự nghiệp của một người để nhận một công việc, công ty hoặc loại nghề nghiệp khác. 

Example:

Diana left a prestigious medical career for a chance to act on Broadway.

Diana đã từ bỏ sự nghiệp bác sĩ danh giá để có cơ hội diễn trên sân khấu Broadway. 

I started working for Dong A bank a few months ago, but I left them for a management position at Nam A bank. 

Tôi bắt đầu làm việc cho ngân hàng Đông Á vài tháng trước, nhưng tôi đã rời họ để chuyển sang vị trí quản lý tại ngân hàng Nam Á. 

“Leave for” is defined as: To set out for some destination.

Với ý nghĩa: Lên đường cho một số điểm đến cụ thể. 

Example:

What time do you leave for the airport this morning?

Bạn rời sân bay lúc mấy giờ vào sáng nay?

We’re leaving for London next week, so I’m having a going-away party for my parents this Sunday.

Chúng tôi sẽ đi London vào tuần tới, vì vậy tôi sẽ tổ chức một bữa tiệc đi chơi xa cho ba mẹ tôi vào Chủ nhật tuần này.

Cấu trúc và cách dùng “Leave for” trong tiếng Anh.

“Leave for” là một cụm động từ của động từ “leave” do đó khi sử dụng các bạn phải sử dụng nó với chức năng như một động từ. Tùy vào ngữ cảnh và văn cảnh khác nhau mà “ Leave for” sẽ mang những ngữ nghĩa khác nhau.

Cấu trúc và cách dùng “Leave for”
Cấu trúc và cách dùng “Leave for”

Một số cấu trúc của “ Leave for” như sau: 

  1. Leave sth for sb: có nghĩa là giao cho ai đó trách nhiệm giải quyết vấn đề gì đó.
  2. To leave someone for someone: Bỏ ai đó để theo ai khác
  3. To leave something for someone: Để lại cái gì cho ai đó.

Xem thêm bài viết liên quan: Account for là gì

Một số cụm từ liên quan đến động từ “Leave”

  • Leave sth/sb somewhere /liːv sth/sb ˈsʌmweə/: cho phép thứ gì hoặc ai đó ở đâu.
  • Leave sth somewhere /liːv sth ˈsʌmweə/: để quên cái gì ở đâu.
  • Leave for somewhere /liːv fɔː ˈsʌmweə/: Rời đến nơi nào.
  • Have got sth left /hæv gɒt sth lɛft/: số lượng còn lại.
  • Leave sth to sb /liːv sth tuː sb/: để lại (di chúc) cái gì cho ai.
  • Leave something for (someone or an animal) /liːv ˈsʌmθɪŋ fɔː (ˈsʌmwʌn ɔːr ən ˈænɪməl)/: để cho phép một thứ gì đó vẫn còn để sử dụng cho ai đó hoặc động vật.
  • Leave for someplace /liːv fɔː sʌm pleɪs/:để khởi hành đến một nơi nào đó.
  • Leave sth/sb off sth /liːv sth/sb ɒf sth/: để không đưa thứ gì đó hoặc ai đó vào danh sách
  • Leave someone/something alone /liːv ˈsʌmwʌn/ˈsʌmθɪŋ əˈləʊn/: để không làm phiền, thay đổi hoặc chạm vào ai đó hoặc thứ gì đó
  • Leave sth/sb behind /liːv sth/sb bɪˈhaɪnd/: rời khỏi một nơi mà không mang theo ai đó hoặc thứ gì đó với bạn

Bài viết trên đây là về chủ đề Leave for là gì? Cấu trúc cùng các ví dụ liên quan. Bhiu hy vọng với những thông tin hữu ích trên đây sẽ giúp bạn học tiếng anh tốt hơn và đạt kết quả cao! Và đừng quên ghé thăm chuyên mục Grammar để có thêm kiến thức ngữ pháp mỗi ngày nhé!

Viết một bình luận