Trong tiếng anh Divide đi với giới từ gì?

Giảm UP TO 40% học phí IELTS tại IELTS Vietop

Nghĩa của Divide trong tiếng anh là phân chia, phân tách thành các bộ phần, nhóm,… các bạn cũng có thể dễ dàng tra bằng từ điển. Tuy nhiên, trong tiếng anh Divide đi với giới từ gì? chắc hẳn là câu hỏi khó tìm. Để giúp bạn hiểu thêm về Divide đi với giới từ gì? cũng như các vấn đề liên quan. Bhiu mời các bạn tham khảo bài viết sau!

Định nghĩa Divide

Định nghĩa Divide
Định nghĩa Divide

Phát âm: /dɪˈvaɪd/.

Khi là động từ

Về nghĩa của động từ, “divide” – có nghĩa phân tách, phân chia thành các bộ phận, hay thành nhóm, hoặc khiến một cái gì đó phân tách ra. 


After the divorce, Lan and Kien will divide their pre-existing property.

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

I think we should divide the costs of these things equally between us.

My mom divided the birthday cake into 3 equal parts and gave them to me.

Khi là tính từ

Dùng để chia thành 2 hoặc nhiều nhóm đối lập, những người không thể có cùng ý: 


The party is deeply divided over fundamental issues.

Divide đi với giới từ gì?

Divide đi với giới từ gì
Divide đi với giới từ gì
  • divide + into

This novel is divided into 4 parts.

  • divide + by

100 divided by 10 is 10.

  • divide + between

We were divided between French and German troops.

Phân biệt cách dùng divide khi đi với by/into, part, share

  • They won the lottery and shared the prize money.

(không dùng *divided*. *parted*)

(Chúng ta dùng từ share ở đây nghĩa là họ có một ít tiền; một cái gì đó có thể chia sẻ cho 2 hay nhiều người.)

  • The crowd parted to let the happy couple go through.

Đám đông tách ra để cho cặp đôi hạnh phúc đi qua.

(Không dùng *divide*. *shared*)

(Từ Part trong trường hợp này có thể hiểu là chia ra làm hai phần )

  • They divided the food into 3 equal parts.

Họ chia thức ăn làm 3 phần bằng nhau.

(Không dùng  *parted*, * divided to*)

(Divide được hiểu là có thể chia ra thành các phần)

  • Divide the number by 3.

Hãy chia số này cho số 3.

(Không dùng *with/from*)

Mức độ phổ biến của giới từ theo sau Divided

Khoảng 55% số trường hợp dùng divide into:

There are three parts to it.

There are three different types of sunnah.

There are two types of improper influence: genuine undue influence and assumed undue influence.

For each animal, a separate compartment was created in the 400-gallon tank.

I detest him! According to appearances and these comments, Nigerians can be split into three groups: 1. The graphic representation of the LP on the chart, which had a large circle divided into twelve segments, was intended to make sense.

Khoảng 19% số trường hợp dùng divide by:

Currently, you would need to multiply by 8.

Age and race are major dividing factors for voters.

Any excellent work of fiction with a travel component can be found broken down by continent.

Let $x$ be an integer that, when divided by $2, $3, and $5, leaves a $1 remaining.

Fixed expenditures for a vehicle above 2,000cc = $6,308 a year divided by 52,000km equals 12.

Together with the non-trisomic cells, this cell continues to divide normally, and a mixture is created.

It is crucial to comprehend a dividend’s yield, which is calculated by dividing the annual payouts by the stock price.

Xem thêm các bài viết đang được quan tâm:

Annoyed đi với giới từ gì

Worried đi với giới từ gì

Demand đi với giới từ gì

Khoảng 6% số trường hợp dùng divide between:

The two comps will nonetheless split up this group.

Now, Assad’s soldiers and rebels are fighting for control of different parts of Homs.

The $10 billion expenditure is simply split into $9 billion for the railroad and $1 billion for the government.

His circle is split between those who support the first and second solutions.

This necessity mandates that the male and female share the responsibilities.

The cost of the health care was split between the employers and the employees on a local level.

Khoảng 5% số trường hợp dùng divide in:

Never split your intentions or will.

Divide in the spring or the fall.

Ponies are still rather split.

The chest (thorax), abdomen (abdomen), and pelvis (pelvis) make up the body (trunk) (pelvis).

Their poor situation was made even worse by the 1822 division of the sizable diocese of Lyon.

Khoảng 2% số trường hợp dùng divide among:

The four tribes of the Quraish shared this obligation.

It won’t be split up into categories like White and Asian, or West and East, as clearly.

There had been a variety of factions and divisions throughout the city’s early years.

Stalin had decided that the winning Soviet, American, British, and French forces should divide and conquer Berlin.

It is unknown how the district would be divided among the trustees on the new merged board or how many trustees it would have.

Depending on the parties’ relative presence in the Finnish Parliament, the amount of subsidies given to political parties is shared among them.

Khoảng 1% số trường hợp dùng divide about:

WHAT DOES RESTRAINT MEAN? In regards to the significance of these enigmatic words of St.

The ability of the treatment as a prevention strategy to fundamentally stop the AIDS epidemic is currently in dispute among experts.

However, opinions among specialists on whether the treatment as prevention strategy can fundamentally stop the AIDS epidemic are now mixed.

Like everywhere else in the industrialized world, educators and parents have long disagreed on the importance of homework in Australia.

There is disagreement over whether Chelsea leaked the information or whether a tabloid reporter was snooping around. If we were the ones to disclose it to the media, it was a grave mistake.

Bài viết trên chúng ta đã tìm hiểu về Trong tiếng anh Divide đi với giới từ gì? Bhiu hy vọng với những thông tin hữu ích trên đây sẽ giúp bạn học tiếng anh tốt hơn và đạt kết quả cao! Và đừng quên ghé thăm chuyên mục Grammar để có thêm kiến thức ngữ pháp mỗi ngày nhé! Chúc các bạn học tập tốt!

Viết một bình luận