Câu Điều Kiện Loại 1|Lý Thuyết Và Bài Tập Vận Dụng

Lì xì Tết Tại Vietop

Câu điều kiện loại 1 là gì? Đây chắn hẳn là mắc của nhiều khi mới bắt đầu học tiếng anh. Để có thể tìm ra lời giải đáp về khái niệm câu điều kiện loại 1, Bhiu mời các bạn tham khảo bài viết dưới đây!

1. Câu điều kiện loại 1 là gì?

Định nghĩa: Câu điều kiện loại 1 là loại câu thường dùng để đặt ra một điều kiện nào đó có thể có thật (xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai) với kết quả của nó có thể xảy ra.

Cấu trúc:

Mệnh đề câu điều kiệnMệnh đề chính
If + S + V(s/es)S + will/can/shall + V(nguyên mẫu)
IF+ thì hiện tại đơnWill + Động từ nguyên mẫu
Cấu trúc câu điều kiện loại 1
Cấu trúc câu điều kiện loại 1

Cách sử dụng:

Mệnh đề If thường có thể đứng ở vị trí đầu câu hoặc giữa câu. Thông thường, các mệnh đề trước If sẽ chia ở thì hiện tại đơn, còn mệnh đề đứng sau thì sẽ chia ở thì tương lai đơn.

NHẬP MÃ BHIU40 - GIẢM NGAY 40% HỌC PHÍ CHO KHÓA HỌC IELTS TẠI VIETOP
Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Câu điều kiện loại 1 được dùng để chỉ các sự việc có thể xảy ra ở thời điểm hiện tại hoặc tương lai

  • EX: If they get up early in the morning, they will go to school on time. 
  • Nếu họ dậy sớm vào buổi sáng, họ sẽ đến trường học đúng giờ.

Câu điều kiện loại 1 còn có thể được sử dụng để đề nghị và gợi ý

  • EX: If Lan needs a ticket, Hoa can get you one.
  • Nếu Lan cần mua vé, Hoa có thể mua dùm bạn một cái.

Câu điều kiện loại 1 có thể dùng để cảnh báo hoặc đe dọa

  • EX: If Lan comes in, Hoang will kill her. 
  • Nếu Lan bước vào đó, Hoàng sẽ giết cô ấy.

Một số lưu ý cần nắm về câu điều kiện loại 1

Đôi khi các bạn có thể sử dụng thì hiện tại đơn trong cả hai mệnh đề của câu điều kiện. 

  • Cách dùng cấu trúc này có nghĩa là sự việc này sẽ luôn tự động xảy ra theo sau một  sự việc khác.
  • EX: If Ha has any money, he spends it.
  • Nếu Hà có đồng nào, anh ấy sẽ tiêu đồng ấy.

Có thể sử dụng từ “will” trong mệnh đề IF khi các bạn đưa ra yêu cầu

  • EX: If You’ll wait a moment, I’ll find someone to help you. (= Please wait a moment …)

Nếu bạn đợi một lát, tôi sẽ tìm người nào đó giúp bạn.

Có thể dùng thì hiện tại tiếp diễn hoặc thì hiện tại hoàn thành trong mệnh đề IF

  • Ex: If they’re expecting a lot of visitors, the park will need a good clean. 
  • Nếu họ muốn có nhiều khách tham quan thì công viên cần thật sạch sẽ.

Trong một số trường hợp sự việc có thể xảy ra trong tương lai và nhấn mạnh vào tính liên tục của sự việc, trạng thái sự việc đang diễn ra, mức độ hoàn thành của sự việc.

Cấu trúc: If + HTĐ, TLTD/TLHT.

  • Ex: If they go home today, they will be having a party tomorrow.
  • Nếu họ về nhà hôm nay, họ sẽ có một bữa tiệc ngày mai.

Trường hợp dùng để thể hiện sự cho phép, đồng ý, hay gợi ý

Cấu trúc: If + HTĐ, … may/can + V-inf.

  • EX: If it’s a nice day tomorrow, Lan’ll go to the beach.
  • Nếu ngày mai trời đẹp, chúng tôi sẽ đi biển.

Đối với các câu gợi ý, đề nghị, hoặc yêu cầu, hay khuyên răn mà nhấn mạnh về hành động

Cấu trúc: If + HTĐ, … would like to/must/have to/should… + V-inf.

  • EX: If Lan wants to lose weight, she should do some exercise.
  • Nếu Lan muốn giảm cân thì nên cô ấy nên tập luyện.

Đối với các câu mệnh lệnh (chủ ngữ ẩn ở mệnh đề chính) 

Cấu trúc: If + HTĐ, (do not) V-inf.

  • EX: If I am thirty, drink a cup of water.
  • Nếu tôi khát, uống một cốc nước.
Lưu ý về câu điều kiện loại 1
Lưu ý về câu điều kiện loại 1

2. Một số biến thể khác của câu điều kiện loại 1

Biến thể của mệnh đề chính

Trường hợp muốn thể hiện sự đồng ý

Cấu trúc: If + S + simple present, S + may/can + V-inf

Trường hợp này có thể sẽ xảy ra trong tương lai và muốn nhấn mạnh trạng thái diễn ra hoặc hoàn thành của sự việc

  • If + S + simple present, S + future continuous/ future perfect(will be V_ing / will have V3/ed) 
  • Ex: If they start building this supermarket today, they will have finished by May.
  • (Nếu họ khởi công xây dựng siêu thị này hôm nay, họ sẽ hoàn thành xong trước tháng năm)

Trường hợp câu dùng để gợi ý, khuyên nhủ, hay yêu cầu hoặc đề nghị.

  • Cấu trúc: If + S + simple present, S + would like to/must/have to/should + V-inf
  • Ex: If they want to meet my boss, they should wait for a while. (Nếu họ muốn gặp sếp tôi, thì họ nên đợi một lát.)

Trường hợp câu ra mệnh lệnh

  • Cấu trúc: If + S + simple present, (Don’t ) + V-inf
  • Ex: If they don’t leave now, they will miss the bus. (Nếu bây giờ họ không đi thì họ sẽ nhỡ chuyến xe buýt.)

Biến thể của mệnh đề IF

Trường hợp dùng để chỉ sự việc đang xảy ra trong hiện tại.

  • Cấu trúc: If + S + present continuous , S + will + V_inf
  • ​Ex: If Lan is studying, I will not disturb her. (Nếu Lan đang học thì tôi sẽ không làm phiền cô ấy.)

Trường hợp dùng để chỉ sự việc không chắc về thời gian.

  • Cấu trúc: If + S + present perfect, S + will + V-inf
  • ​Ex: If Hoàng has finished cooking, I will try out his food. (Nếu Hoàng nấu xong thì tôi sẽ thử các món của anh ấy.)

Xem thêm bài viết liên quan: Câu Điều Kiện Loại 0

3. Bài tập: Chia động từ trong ngoặc

1. Dung will leave for Rent tomorrow if the weather _____ (be) fine.

2. What will you do if you _____ (not / go) away for the weekend ?

3. The game _____ (start) if they put a coin in the slot.

4. If you _____ (be) scared of spiders, don’t go into the garden.

5. We’ll have to go without John if he ( not arrive) _____soon.

6. Please don’t disturb him if he_____ (be) busy.

7. If Lan _____ (accept) your card and roses, things will be very much hopeful.

8. If a holiday_____ (fall) on a weekend, go to the beach.

9. If Lan (come) _____ late again, she’ll lose her job.

10. If Lan (wash) _____my car, I’ll give him $20.

11. She’ll be late for the train if he (not start) _____ at once.

12. If I lend you $100, when you (repay) _____me?

13. Unless I have a quiet room I (not be able) _____to do any work.

14. If they leave the car here, it (not be) _____ in anybody’s way.

15. Someone (steal) _____ your car if you leave it unlocked.

16. Unless Lan (sell) _____more, she won’t get much commission.

17. If you come late, they (not let) _____you in.

18. If you (not go) _____away I’ll send for the police.

19. If Phan _____ (eat) all that, he will be ill.

20. What _____ (happen) if my parachute does not open?

Đáp án

1. is

2. don’t go

3. will start

4. are

5. doesn’t arrive

6. is

7. accepts

8. falls

9. comes

10. washes

11. doesn’t start

12. will you repay

13. won’t be able

14. won’t be

15. will steal

16. sells

17. won’t let

18. don’t go

19. eats

20. will happen

Bài viết trên đây là về Câu Điều Kiện Loại 1 | Lý Thuyết Và Bài Tập Vận Dụng. Bhiu hy vọng với những thông tin hữu ích trên đây sẽ giúp bạn học tiếng anh tốt hơn và đạt kết quả cao! Và đừng quên ghé thăm chuyên mục Grammar để có thêm kiến thức mỗi ngày nhé!

Viết một bình luận