Bài tập danh từ đếm được và không đếm được

Việc các bạn luyện tập các bài tập đều đặn mỗi ngày sẽ giúp cho việc học môn tiếng anh của bạn tiến bộ một cách nhanh chóng. Để giúp các bạn có nguồn tài liệu ôn tập mỗi ngày, hôm nay Bhiu sẽ giới thiệu đến các bạn bài Bài tập danh từ đếm được và không đếm được. Mời các bạn tham khảo bài viết!

bài tập danh từ đếm được và không đếm được

Danh từ đếm được hay còn gọi là Countable nouns

  • Đây là những danh từ mà bạn có thể đếm được. Ví dụ: girl, picture, dog, apple,…
  • Trước danh từ số ít các bạn có thể dùng “a/an”

Ví dụ: 

  • That’s a good idea.
  • Do you need a cake?

Chú ý: các bạn không thể dùng danh từ số ít đứng một mình.

Danh từ đếm được (Countable nouns)
Danh từ đếm được (Countable nouns)

Danh từ không đếm được hay còn gọi là Uncountable nouns

Ví dụ như: music, gold, blood, rice, money, bread,………

NHẬP MÃ BHIU5TR - GIẢM NGAY 5.000.000đ HỌC PHÍ KHÓA HỌC TẠI IELTS VIETOP

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Trước các danh từ không đếm được này, các bạn có thể dùng: some, the, much và không thể dùng “a/an”.

Ví dụ: some gold, the music, hay much excitement….

Một số ví dụ về danh từ không đếm được trong tiếng Anh:

  • news
  • progress
  • beauty
  • coffee
  • courage
  • oil
  • accommodation
  • advice
  • furniture
  • luggage
  • bread
  • information
  • water
  • permission
  • traffic
  • trouble
  • weather
  • travel
  • work
  • soap
  • wood
  • wine
  • knowledge
  • glass
danh từ không đếm được Uncountable nouns
Danh từ không đếm được (Uncountable nouns)

Chú ý: đối với từ news có “s” không phải là danh từ số nhiều.

Nhiều danh từ các bạn có thể vừa dùng được như danh từ đếm được hoặc như không đếm được. Thường thì về ý nghĩa chúng sẽ có sự khác nhau.

Ví dụ:

Paper

  • Lan bought a paper (= tờ báo, đếm được)
  • Lan bought some papers (= giấy viết, không đếm được)

Hair

  • There’s a hair in my soup. (= một sợi tóc, đếm được)
  • Lan has beautiful hair (= mái tóc, không đếm được)

Experience

They had many interesting experiences during our holiday. (= hoạt động, đếm được)

I need experience for this job (= kinh nghiệm, không đếm được)

Work

Hoang is looking for work(=công việc, không đếm được)

JK Rowling wrote many works(=tác phẩm, đếm được)

Một số ngoại lệ

Dưới đây là một số danh từ không đếm được nhưng vẫn có thể đi với “a/an” trong các trường hợp như sau:

  • A help:

A good map would be a help.

  • A knowledge of:

Hoang had a good knowledge of mathematics.

  • A fear/ a relief:

There is a fear that Hoang has been murdered.

It was a relief to sit down.

  • A pity/shame/wonder:

It’s a pity I wasn’t here.

It’s a shame she wasn’t paid.

Bài tập danh từ đếm được và không đếm được

Bài tập 1: Chọn cụm từ đúng:

1. If they want to hear the news, they can read paper/ a paper.

2. Lan wants to write some letters but she hasn’t got a paper/ any paper to write on.

3. I thought there was somebody in the house because there was light/a light on inside.

4. Light/a light comes from the sun.

5. Lan was in a hurry this morning. She didn’t have time/ a time for breakfast.

6. “Did they enjoy your holiday?” – “yes, they had wonderful time/ a wonderful time.”

7. Sam was very helpful. He gives us some very useful advice/advices.

8. I had very bad weather/a very bad weather while I was on holiday.

9. I was very unfortunate. I had bad luck/a bad luck.

10. It’s very difficult to find a work/job at the moment.

11. I had to buy a/some bread because I wanted to make some sandwiches.

12. Bad news don’t/doesn’t make people happy.

13. Your hair is/ your hairs are too long. You should have it/them cut.

14. Nobody was hurt in the accident but the damage /the damages to the car was/were quite bad.

Bài tập 2: Hoàn thành các câu sử dụng những từ cho dưới đây. 

accident, biscuit, blood, coat, decision, electricity, key, letter, moment, music, question, sugar

1. It wasn’t your fault. It was………..

2. Listen! Can you hear………..?

3. I couldn’t get into the house because I didn’t have ………..

4. It’s very warm today. Why are you wearing………..?

5. Do you take ……………..in your coffee?

6. Are you hungry? Would you like ………..with your coffee?

7. Our lives would be very difficult without…………….

8. I didn’t phone them. I wrote………….instead.

9. The heart pumps …………………through the body.

10. Excuse me, but can I ask you………….?

11. I’m not ready yet. Can you wait………….., please?

12. We can’t delay much longer. We have to make ……………..soon.

Bài tập 3: Viết sang số nhiều những từ trong ngoặc đơn

1. Study the next three (chapter).

2. Can you recommend some good (book)?

3. I had two (tooth) pulled out the other day.

4. You can always hear (echo) in this mountain.

5. They are proud of their (son-in-law).

6. Did you raise these (tomato) in your garden?

7. I think we need two (radio).

8. My (foot) really hurt.

9. The (roof) of these houses are tiled.

10. Get me two (loaf) of bread.

Bài tập 4: Chia động từ trong ngoặc ở dạng đúng

1. These people (be) ___________ protesting against the president

2. The woman over there (want) ___________to meet the manger

3. My children (hate) ___________ eating pasta

4. I am ill. My foot (hurt) ___________.

5. Each of the following sentences (have) ___________ a mistake. Find it.

6. (be) ___________ you and your friend going to buy books?

Đáp án

1.are

2.wants

3. hate

4.are hurted

5.has

6. Are

Bài 5: Fill in the gaps with “a/ an/ some”

1. Can I have __________ biscuits and __________ glass of milk, please?

2. Lan’d like __________ sausages and __________ eggs, please?

3. Would you like __________ apple or __________ pear?

4. Do you want __________ chips with your chicken?

5. Would you like __________ wine? And __________ cheese, too?

6. Lan’d like __________ egg and __________ cereals for breakfast.

7. Lan’d like __________ steak, __________ rice and __________ green salad

8. Do you want __________ chips with your chicken?

Đáp án

1. some_____a

2. some ____some

3. an ______a

4. some

5.some____some

6. an _____some

7. some____some_____some

8. some

Đáp án

Bài tập 1: Chọn đáp án đúng:

1. a paper

2. any paper

3. a light

4. light

5. time

6. a wonderful time

7. advice

8. very bad weather

9. bad luck

10. a job

11. some

12. doesn’t

13. your hair, is

14. the damage, was

Bài tập 2: 

1. an accident

2. music

3. a key

4. a coat

5. sugar

6. a biscuit

7. electricity

8. a letter

9. blood

10. a question

11. a moment

12. a decision

Bài tập 3: 

1. chapters

2. books

3. teeth

4. echoes

5. sons-in-law

6. tomatoes

7. radios

8. feet

9. roofs

10. loaves

Bài viết trên đây là về Bài tập danh từ đếm được và không đếm được. Bhiu.edu.vn hy vọng các bạn các bạn sẽ có được các thông tin hữu ích. Chúc các bạn học tốt!

Viết một bình luận