Spend đi với giới từ gì? Cấu trúc kèm bài tập có đáp án

Từ Spend chắc chắn đã quá quen thuộc với tất cả chúng ta. Theo khung tham chiếu trình độ ngôn ngữ Châu Âu thì động từ này thuộc cấp độ A1. Đây là cấp độ cơ bản và dễ sử dụng nhất trong tiếng Anh. Tuy đơn giản là thế nhưng không phải ai cũng có thể nắm rõ về cấu trúc Spend đi với giới từ gì? Bạn hãy cùng với Bhiu đi tìm lời giải đáp ở bài viết sau nhé.

Spend có nghĩa là gì?

Spend có nghĩa là gì?
Spend có nghĩa là gì?

Theo Oxford Dictionary, động từ Spend được định nghĩa như sau: 

  1. To give money to pay for goods, services, products, etc.

Ý nghĩa: Đưa tiền để thanh toán hàng hóa, dịch vụ,…

Example:

  • Kate pays her bills and then she spends the rest on going out and having fun.

Kate thanh toán các hóa đơn của cô ấy và sau đó cô ấy dành phần còn lại để vui chơi.

NHẬP MÃ BHIU5TR - GIẢM NGAY 5.000.000đ HỌC PHÍ KHÓA HỌC TẠI IELTS VIETOP
Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
  • Try to spend your money wisely.

Hãy cố gắng tiêu tiền của bạn một cách khôn ngoan.

  • The government spent $10 million restoring the old building.

Chính phủ đã chi 10 triệu đô la để khôi phục tòa nhà cũ.

  1. To use the time for a particular purpose; to pass time.

Ý nghĩa: Sử dụng thời gian cho một mục đích cụ thể; để vượt qua thời gian.

Example:

  • Amanda spent the weekend in Paris.

Amanda đã dành kỳ nghỉ cuối tuần ở Paris.

  • Evelyn spends more time at work than at home.

Evelyn dành nhiều thời gian ở nơi làm việc hơn ở nhà.

  • My grandmother had to spend three nights in hospital.

Bà tôi phải nằm viện ba đêm.

  1. To use energy, effort, etc., especially until it has all been used. 

Ý nghĩa: sử dụng năng lượng, nỗ lực,… đặc biệt là cho đến khi tất cả đã được sử dụng.

Example:

  • We can see you’ve spent a lot of energy on this.

Chúng tôi có thể thấy bạn đã dành rất nhiều năng lượng cho việc này.

  • All of Tommy’s energy is spent on revenge.

Tất cả năng lượng của Tommy được dành cho việc trả thù.

  • The storm had finally spent itself.

Cơn bão cuối cùng đã tan biến.

Spend đi với giới từ gì?

Spend đi với giới từ gì?
Spend đi với giới từ gì?

Cấu trúc 1:

Spend something on doing something (Chi tiêu một cái gì đó vào một việc gì đó)

Example:

  • Rose spent lavishly on entertaining.

Rose chi tiêu xa hoa cho việc giải trí.

  • Why spend billions sending people into space?

Tại sao phải chi hàng tỷ đô la để đưa con người vào không gian?

  • The company spent a lot on advertising and marketing. 

Công ty đã chi rất nhiều cho quảng cáo và tiếp thị. 

Cấu trúc 2: 

Spend something in doing something (Dành một cái gì đó để làm một việc gì đó)

Example: 

  • Most of my aunt’s life was spent in caring for others.

Phần lớn cuộc đời của dì tôi dành để chăm sóc người khác.

  • Time spent in training staff is never wasted.

Thời gian dành cho việc đào tạo nhân viên không bao giờ là lãng phí.

  • Sophia’s family spend winters in the Caribbean.

Gia đình Sophia trải qua mùa đông ở Caribe.

Các thành ngữ về Spend

Các thành ngữ về Spend

Spend the night with somebody

Ex: Jennifer’s daughter spends the night with a close friend.

Spend a penny

Ex: People often say spend a penny to avoid saying “use the toilet”.

Spend the night together

Ex: Did Rose and Jimmy spend the night together.

Các từ đồng nghĩa với Spend

Pay out

  • William had to pay out £1000 to get his house repaired.

William đã phải trả £1000 để sửa chữa ngôi nhà của anh ấy.

Invest

  • Charlotte personally invested $900,000 in the company.

Cá nhân Charlotte đã đầu tư 900.000 đô la vào công ty.

Bài tập vận dụng

  1. Our parents ___________ a lot of money on house stuff.
  2. How long ___________ Kate’s husband ___________ on his work?
  3. Harry’s wife ___________ a lot of money on her clothes.
  4. Sunny ___________ a lot of time doing her homework.
  5. Eric ___________ a lot of money on buying that big house.
  6. My brother ___________ most of his life taking care of us.
  7. How long ___________ your sister ___________ on her homework?
  8. As robots do ever more things that people used to do, we will have more choices for how we ___________ our free time.
  9. Nobody but herself should decide what she should value or spend her money ___________.
  10. Everyday, a primary student ___________ 8 hours on school and 3 hours on homework. 
  11. Jenny decided ___________ a half of her saving money on affording a new smartphone.

Đáp án

  1. spend
  2. does…spend
  3. spends
  4. spends
  5. spent
  6. has spent
  7. does…spend
  8. spend
  9. on
  10. spends
  11. to spend

Xem thêm:

Worried đi với giới từ gì? Cách dùng thế nào?

Satisfied đi với giới từ gì và các cụm từ liên quan

Demand đi với giới từ gì? Kiến thức về Demand

Bài viết trên đây là về chủ đề Spend đi với giới từ gì? Cấu trúc kèm bài tập có đáp án. Bhiu hy vọng với những thông tin hữu ích trên đây sẽ giúp bạn cải thiện tiếng Anh và đạt kết quả cao! Và hãy theo dõi chuyên mục Grammar để học những chủ điểm ngữ pháp thông dụng nhé!

Viết một bình luận