Last week nghĩa là gì? Last week là dấu hiệu của thì nào?

Last week nghĩa là gì? Last week là dấu hiệu của thì nào là thắc mắc của khá nhiều bạn học tiếng Anh gặp phải. Hiểu được khó khăn đó, Bhiu.edu.vn sẽ cùng các bạn tìm hiểu câu trả lời trong bài viết này. Chúng ta sẽ lần lượt tìm hiểu nghĩa của từ last week cũng như tìm ra xem nó là dấu hiệu của thì nào nhé!

Last week

Last week nghĩa là gì?

Last week có nghĩa là tuần trước, tuần rồi.

Ví dụ: She met her friend last week. (Nghĩa là cô ấy gặp bạn của cô ấy vào tuần trước).

Chắc đến đây nhiều bạn đã đoán ra được last week là dấu hiệu của thì nào rồi đúng không nè. Tuy nhiên, để có câu trả lời đúng nhất cũng như tìm hiểu các kiến thức về dấu hiệu nhận biết các thì, chúng ta hãy đi tiếp đến phần tiếp theo.

Last week là dấu hiệu của thì nào?

Để trả lời cho câu hỏi last week là dấu hiệu của thì nào đồng thời ôn tập lại kiến thức dấu hiệu nhận biết của các thì, BHiu đã giúp bạn tổng hợp như sau:

Simple Present: Thì Hiện Tại Đơn

Trong câu thường có: Every, always, often, usually, rarely, generally, frequently.

Present Continuous: Thì hiện tại tiếp diễn

Trong câu thường có: At present, at the moment, now, right now, at, look, listen.

Simple Past: Thì quá khứ đơn

Trong câu thường có: Yesterday, ago , last night/ last week/ last month/ last year, ago(cách đây), when.

Xem thêm các bài viết liên quan:

Past Continuous: Thì quá khứ tiếp diễn

Trong câu thường có trạng từ thời gian trong quá khứ với thời điểm xác định như: 

  • At + thời gian quá khứ (at 6 o’clock last night,…)
  • At this time + thời gian quá khứ. (at this time one weeks ago, …)
  • In + năm trong quá khứ (in 2017, in 2020)
  • In the past
  • Khi câu có “when” thì câu đó ngụ ý về một hành động đang xảy ra thì có một hành động khác chen ngang vào.

Present Perfect: Thì hiện tại hoàn thành

Trong câu thường có: Already, not…yet, just, ever, never, since, for, recently, before…

Present Perfect Continuous : Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn 

Trong câu thường có c: All day, all week, since, for, for a long time, in the past week, recently, lately, in recent years, up until now, and so far, almost every day this week.

Past Perfect: Quá khứ hoàn thành 

Trong câu thường có: After, before, as soon as, when, already, just, since, by the time, for….

Past Perfect Continuous: Quá khứ hoàn thành tiếp diễn 

Trong câu thường có: Until then, by the time, prior to that time, before, after.

Simple Future: Tương lai đơn 

Trong câu thường có: tomorrow, Next day/ Next week/ next month/ next year,  in + thời gian…

Future Continuous: Thì tương lai tiếp diễn

Trong câu thường có: next year, next week, next time, in the future, and soon.

Future Perfect: Thì tương lai hoàn thành 

Trong câu thường có: By + thời gian tương lai, By the end of + thời gian trong tương lai, by the time,…; Before + thời gian tương lai

Past Perfect Continuous: Quá khứ hoàn thành tiếp diễn 

Trong câu thường có: For + khoảng thời gian + by/ before + mốc thời gian trong tương lai

Dựa vào những kiến thức trên đây, ắt hẳn các bạn đã có cho mình câu trả lời rồi đúng không nào? Đúng rồi, last week chính là dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn.

Trên đây là bài viết cung cấp cho bạn câu trả lời cho last week là dấu hiệu của thì nào và các dấu hiệu nhận biết của các thì mà bhiu đã tổng hợp. Chúc các bạn sẽ củng cố được kiến thức nền tảng này và nhanh chóng nâng cao trình độ tiếng Anh của mình.

Bạn hãy ghé thăm  Học ngữ pháp tiếng Anh  để có thêm kiến thức mỗi ngày .

Viết một bình luận