Bài tập của thì hiện tại tiếp diễn có đáp án

Hiện tại tiếp diễn là một thì cơ bản và khá thông dụng trong ngữ pháp tiếng Anh. Mặc dù vậy, có nhiều bạn vẫn chưa sử dụng thạo được thì này. Vì vậy, trong bài viết này Bhiu.edu.vn đã tổng hợp những bài tập của thì hiện tại tiếp diễn có đáp án để các bạn có thể luyện tập một cách hiệu quả.

Bài tập của thì hiện tại tiếp diễn

Lý thuyết về thì hiện tại tiếp diễn 

Trước khi đến với phần bài tập của thì hiện tại tiếp diễn, ta hãy ôn lại phần lý thuyết của thì này trước nhé!

1.1. Cấu trúc 

Câu khẳng địnhCâu phủ địnhCâu nghi vấnCâu hỏi Wh-question
S + be (am/ is/ are) + V-ing + (O)Ví dụ:She’s thinking about leaving home.S + be-not + V-ing + (O)Ví dụ:She isn’t arriving until Monday.Am/ Is/ Are + S + Ving? Yes, S + am/is/are.No, S+ am/is/are + not.Ví dụ: Is he doing his homework?(Từ để hỏi) + Be + S + V-ing + (O)?Ví dụ:Who is Mary talking to on the phone?

1.2. Cách sử dụng 

  • Diễn tả một hành động nào đó đang xảy ra tại thời điểm nói.

VD: She is watching TV now. (Cô ấy đang xem tivi bây giờ)

  • Diễn tả một hành động đang diễn ra và chưa kết thúc, nhưng không cần phải thực sự xảy ra ngay lúc nói. 

VD: Mary is finding a job. (Mary đang tìm kiếm một công việc)

  • Diễn tả một hành động chắc chắn sẽ diễn ra trong tương lai gần.

VD: I am going to Ha Noi tomorrow. (Tôi sẽ tới Hà Nội vào ngày mai)

  • Diễn tả một hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, sử dụng với mục đích phàn nàn về hành động khiến người nói cảm thấy khó chịu và bực mình. 

VD: He is always turning music up too loud. (Anh ấy lúc nào cũng bật nhạc quá to)

  • Diễn tả một sự việc đang thay đổi, phát triển nhanh chóng.

VD: His English is significantly improving. (Tiếng Anh của anh ấy đang được cải thiện đáng kinh ngạc)

1.3. Dấu hiệu nhận biết 

Bài tập của thì hiện tại tiếp diễn

Dấu hiệu nhận biết

Một số dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại tiếp diễn:

Trạng từ chỉ thời gian

  • Now: Bây giờ
  • Right now: Ngay bây giờ
  • At the moment: Lúc này
  • At present: Hiện tại
  • At + giờ cụ thể: Lúc … giờ

Một số động từ

  • Look! : Nhìn kìa!
  • Listen! : Lắng nghe này!
  • Keep silent! : Hãy im lặng!
  • Watch out! : Hãy coi chừng!

2. Những lưu ý khi làm bài tập của thì hiện tại tiếp diễn

Khi làm bài tập của hiện tại tiếp diễn,  mọi người cần lưu ý 3 lỗi cơ bản sau:

2.1. Lỗi quên tobe/ V_ing

Trong quá trình làm bài tập của thì hiện tại tiếp diễn, nhiều bạn vẫn thường quên động từ tobe hoặc thêm đuôi _ing sau động từ. Đây là một trong những lỗi thường xuyên gặp nhất trong bài, không chỉ riêng với bài tập của thì hiện tại tiếp diễn mà với các thì tiếp diễn nói chung. 

2.2. Không phân biệt được thì hiện tại tiếp diễn và thì hiện tại đơn

Một trong những cách dùng của thì hiện tại tiếp diễn đó là diễn tả hành động lạ xuất hiện trong khi bạn đang quen làm một việc gì đó.

Ví dụ:

  • I always play badminton in the evening, but today I’m playing tennis instead.

(Tôi luôn chơi cầu lông mỗi buổi chiều nhưng hôm nay tôi chơi quần vợt.)

  • I have Science on Mondays, but I’m having Math on Monday this week..

(Tôi học môn khoa học vào các thứ hai nhưng thứ hai tuần này tôi học môn Toán)

2.3. Nhầm lẫn thì hiện tại tiếp diễn với thì tương lai đơn

Thì hiện tại tiếp diễn có một cách dùng là diễn tả hành động sẽ diễn ra trong tương lai nhưng đã có kế hoạch sẵn. Trong khi đó thì tương lai đơn được dùng diễn tả hành động trong tương lai nhưng không có chuẩn bị sẵn.

Ví dụ:

  • I’m going to the zoo with my sister on Monday.

(Tôi sẽ đi sở thú với chị vào thứ 2) => đã có dự tính sẵn

  • Oh! Someone is knocking the door, I’ll open it.

(Oh! Có ai đang gõ cửa. Tôi sẽ mở nó) => việc mở cửa hoàn toàn không được lên kế hoạch trước.

Xem thêm các bài viết liên quan:

3. Bài tập của thì hiện tại tiếp diễn có đáp án

3.1. Bài tập cơ bản

Bhiu sẽ cung cấp đến các bạn một số bài tập của thì hiện tại tiếp diễn để các bạn cùng nhau luyện tập.

Bài 1. Viết dạng -ing của các động từ 

VD: go → going

  1. take
  2. drive
  3. see
  4. agree
  5. open
  6. enter
  7. happen
  8. try
  9. play
  10. work
  11. speak
  12. get
  13. travel
  14. lie
  15. win

Bài 2. Nối câu ở cột bên trái cho phù hợp với cột bên phải 

1. Please turn down the volume.2. Do you have something to eat?3. She doesn’t have anywhere to live right now.4. I have to go to school now.5. Mary doesn’t collect books anymore.6. I go to the gym four times a week. 7. lt isn’t true what he said.8. I’m afraid I don’t bring the raincoat.a. lt’s getting very late.b. They’re lying.c. lt’s starting to rain.d. She’s trying to sell it.e. My children are getting hungry.f. he’s trying to sleep.g. She is looking for an affordable house.h. I am losing fat.

Bài 3. Hoàn thành câu

  1. My father __________________ (buy) some flowers at the supermarket.
  2. Linh __________________ (not study) French in the library. She’s at home with her classmates.
  3. __________________ (she, run) in the park?
  4. My cat __________________ (eat) now.
  5. What __________________ (you, wait) for?
  6. Their students __________________ (not try) hard enough in the competition.
  7. All of John’s friends __________________ (have) fun at the party right now.
  8. My children __________________ (travel) around Viet Nam now.
  9. My little sister __________________ (drink) milk.
  10. Listen! Our teacher __________________ (speak).

Bài 4. Chọn câu trả lời đúng

  1. Where …………her husband (be)?
    a. am      b. is      c. are        d. be
  2. John (wear) ………………..suit today.
    a. is wearing           b. are wearing
    c. am wearing         d. wears
  3. The weather (get) ………………..warm this season.
    a. gets                   b. are getting
    c. is getting           d. are gets
  4. My kids (be)…………. downstairs now. They (play) …………..lego.
    a. am/ am playing        b. is/is playing
    c. are/are playing         d. be/ being
  5. Look! The bus (come)…………………
    a. are coming               b. is coming
    c. are coming               d. is coming
  6. Tuan always (borrow) ………………..me cash and never (give)……………….. back.
    a. is borrowing/ giving        b. are borrowing/ giving
    c. borrows/ giving               d. borrow/ giving
  7. While I (do)……………….. my homework, my mother (read) ……………….. newspapers.
    a. am doing/ is reading        b. are doing/ is reading
    c. is doing/ are reading        d. am doing/ are reading
  8. Why ……..at me like that? What happened?
    a. do you look        b. have you looked
    c. did you look       d. are you looking
  9. I…….in the kitchen right now.
    a. am being                     b. was being
    c. have been being         d. am
  10. It……..late. Shall we go home?
    a. is getting         b. get
    c. got                  d. has got
  11. -“Are you ready, Mary?” “Yes, I……………”
    a. am coming         b. come
    c. came                  d. have came
  12. -Look! That guy………..to break the door of your house.
    a. try                b. tried
    c. is trying       d. has tried

Bài 5. Hoàn thành các câu sau

  1. She/ wash / her hair.                     => …………………………………………………………………………
  2. It/ snow.                                        => …………………………………………………………………………
  3. John and Mary/ sit/ on the couch. => ………………………………………………………………………..
  4. It/ rain/ heavily.                              => …………………………………………………………………………
  5. Mary/ learn/ French.                     => …………………………………………………………………………
  6. My brother/ listen/ to the stereo.        => ………………………………………………………………………….
  7. My friends/ smoke/ in their rooms.=> ………………………………………………………………………..
  8. I/ play/ video games.     .              => ………………………………………………………………………..
  9. You/ watch/ movies?                    => ………………………………………………………………………..
  10. What/ you/ think?                         => …………………………………………………………………………
  11. What/ your three kids/ do?             => ………………………………………………………………………….
  12. It/ snow/ ?                                    => …………………………………………………………………………
  13. That TV/ work?                 => ………………………………………………………………………….
  14. John/ write/ a novel.                    => ………………………………………………………………………….
  15. Why/ you/ cry ?                           => …………………………………………………………………………..

Bài 6. Điền vào ô trống

  1.  A: I saw John a few days ago.
    B: Oh, did you? (What/ he/ do) ………. these days?
  2. A: Psychology.
    B: (he/ enjoy) ……. it?
  3. A: Hi, Mary. How (you/ get/ on) …………. in your new job?
    B: Not bad. It wasn’t so good at first, but (things/ get) ….. better now.

Bài 7. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc

  1. Look! The train (go) so fast.
  2. Listen! Someone (cry) in the next room.
  3. Your brother (sit) next to the pretty girl over there at present?
  4. Now they (try) to pass the examination.
  5. It’s 11 o’clock, and my parents (cook) lunch in the kitchen.
  6. Keep silent! You (talk) so loudly.
  7. I (not stay) at home at the moment.
  8. Now she (lie) to her father about her bad marks.
  9. At present they (travel) to Viet Nam.
  10. She (not work) in her office now.

Bài 8. Viết câu trả lời phủ định 

  1. Is your best friend eating a cake?
  2. Are you drinking water right now?
  3. Is your father playing the guitar?
  4. Am I writing this Program with you?
  5. Are your parents singing a song at the moment?
  6. Are you wearing your father’s shoes today?
  7. Are you and your neighbor riding bikes now?
  8. Are all your brothers sitting near you?

3.2. Bài tập  nâng cao

Bài tập của thì hiện tại tiếp diễn

Bài tập của thì hiện tại tiếp diễn

Bài 1: Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại tiếp diễn hoặc thì hiện tại đơn

  1. It often __________________ in Japan (rain). 
  2. __________________ there now (rain)? 
  3. Mary __________________ to her parents every Saturday night (write). 
  4. Stop at once! You __________________ the flowers every time the ball __________________ in the garden (break, land) 
  5. Where is John? He __________________ volleyball with Kate. (play) 
  6. She normally __________________ in Northbridge but she __________________ with friends at the moment. (live, stay) 
  7. Hurry up, the teacher __________________ to begin (wait).
  8. I __________________ a word John says (not believe).
  1. The new lawnmower __________________ well at the moment (work) 
  2. What __________________ do for a living? (you, do) 
  3. As a secretary I __________________ hundreds of letters every week (write). 
  4. My boss __________________ to change jobs soon (want) 
  5. Look! He __________________ in the non- smoking area (smoke) 
  6. We __________________ our break now, Mr. Kim (take) 
  7. The well-known actor __________________ a lot of fan mail (get) 
  8. LiLy __________________ to read a good novel in her holidays (love) 
  9. My brother __________________ Japan the very moment I speak (tour) 
  10. Such bad behaviour __________________ me mad (make). 
  11. He usually __________________ out on Friday night. (go) 
  12. He __________________ by train to New York today. (depart)

Bài 2. Chia động từ

My driving course ____ (go) well and, to my surprise, I  _______ (enjoy) it very much. Jack and Linda, who run the driving school in my area, _______ (seem) very professional. But what I like most about them is that they  ______ (feel) like friends rather than teachers. I know I’m making a lot of stupid mistakes (still!) but they keep saying: ‘Don’t worry. You  ______ (learn). Everybody ______ (need) to go through this stage’. They always ________ (concentrate) on the positive and ________ (support) me in every way. It’s great that Mary from my school ______ (do) the course with me. At the moment we ________(practice) different driving maneuvers. Mary ______ (find) them really difficult but she ______ (get) better and better. I ______ (think) we will both pass our driving test in March.

Bài 3. Dịch những câu sau sang tiếng Anh bằng thì hiện tại tiếp diễn

  1. Bố mẹ tôi đang tận hưởng kỳ nghỉ hè của họ tại Paris.
  2. Họ đang uống cà phê với đối tác.
  3. Nhìn kìa! Trời bắt đầu mưa!
  4. Họ đang mua một vài chiếc bánh ngọt cho bọn trẻ ở nhà.
  5. Anh trai của bạn đang làm gì rồi?
  6. Họ đang đi đâu vậy?
  7. Có phải John đang đọc sách trong phòng không?
  8. Bạn nên mang theo một chiếc áo. Trời đang trở lạnh đấy!
  9. Anna đang ăn trưa ở căng-tin với bạn thân của cô ấy.
  10. Bố tôi đang sửa chiếc xe đạp của tôi.

Bài 4. Hoàn thành đoạn văn sau và chia động từ thích hợp

This is Mr. Allan. He ______ (be) a primary school teacher in the center city. He _________ (teach) Math and English. Now, he ________ (teach) English. He ________ (live) in Ho Chi Minh city with his family at present. He ________ (be) married to Linh. They ______ (have) two children. Although Mr. Allan________ (speak) Vietnamese as well as English, he ________ (not/teach) Literatures.

Bài 5. Tìm và sửa lỗi sai

  1. Somebody are climbing up this tree over there.
  2. Mary is always going to school by bike.
  3. The river flows very past at present.
  4. Linh lives with some best friends until her brother can find a flat.

4. Đáp án bài tập thì hiện tại tiếp diễn

Bài tập của thì hiện tại tiếp diễn

Bài tập của thì hiện tại tiếp diễn

4.1. Bài tập cơ bản

Bài 1

  1. taking
  2. driving
  3. seeing
  4. agree không có hình thức tiếp diễn
  5. opening
  6. entering
  7. happening
  8. trying
  9. playing
  10. working
  11. speaking
  12. getting
  13. travelling
  14. lying
  15. winning

Bài 2

  1. f
  2. e
  3. g
  4. a
  5. d
  6. h
  7. b
  8. c

Bài 3

  1. is buying
  2. is not studying
  3. Is she running
  4. is eating
  5. are you waiting
  6. are not trying
  7. are having
  8. are travelling
  9. is drinking
  10. is speaking

Bài 4

  1. b. is
  2. a. is wearing
  3. c. is getting
  4. c. are/are playing
  5. b. is coming
  6. a. is borrowing/ giving
  7. a. am doing/ is reading
  8. d. are you looking
  9. d. am
  10. a. is getting
  11. a. am coming
  12. c. is trying

Bài 5

  1. She’s washing her hair.
  2. It’s raining.
  3. John and Mary are sitting on the couch.
  4. It’s raining heavily.
  5. Mary’s learning French.
  6. My brother’s listening to the stereo.
  7. My friends are smoking in their rooms.
  8. I’m playing video games.
  9. Are you watching movies?
  10. What are you thinking?
  11. What are your three kids doing?
  12. Is it snowing?
  13. Is that TV working?
  14. John’s writing a novel.
  15. Why are you crying?

Bài 6

  1. What did he do?
  2. Does he enjoy
  3. do you get on – things are getting

Bài 7

  1. is going
  2. is crying
  3. Is your brother sitting
  4. are trying
  5. are cooking
  6. are talking
  7. am not staying
  8. is lying
  9. are travelling
  10. isn’t working

Bài 8

  1. No, my best friend isn’t (is not) eating a cake.
  2. No, I’m not (am not) drinking water right now.
  3. No, she isn’t (is not) playing the guitar.
  4. No, you aren’t (are not) writing this program with me.
  5. No, they aren’t (are not) singing a song at the moment.
  6. No, I’m not (am not) wearing my father’s shoes today.
  7. No, They aren’t (are not) riding bikes now.
  8. No, they aren’t (are not) sitting near me.

4.2. Bài tập nâng cao

Bài 1

  1. rains
  2. Is it raining 
  3. writes
  4. break – lands
  5. is playing
  6. lives – is staying
  7. is waiting
  8. don’t believe
  9. is working
  10. What do you do 
  11. write
  12. wants
  13. is smoking
  14. are taking
  15. gets
  16. loves
  17. is touring
  18. makes
  19. goes out
  20. is departing

Bài 2

  1. is going
  2. enjoy
  3. seems
  4. feel
  5. are learning
  6. needs
  7. concentrate
  8. support
  9. is doing
  10. are practicing
  11. finds
  12. is getting
  13. think

Bài 3

  1. My parents are enjoying their summer vacation in Paris.
  2. They are drinking coffee with their partners.
  3. Look! It is raining!
  4. They are buying some cakes for the kids at home.
  5. What is your brother doing?
  6. Where are they going?
  7. Is John reading books in his room?
  8. You should bring along a coat. It is getting cold!
  9. Anna is eating at the canteen with her best friend.
  10. My father is repairing my bike.

Bài 4

is – teaches – is teaching – is living – is – have – speaks – doesn’t teach

Bài 5

  1. are climbing ➔ is climbing (Someone là danh từ số ít nên dùng is chứ không dùng are)
  2. is always ➔ always goes (thói quen hàng ngày)
  3. flows ➔ is flowing (dấu hiệu: at present)
  4. lives ➔ is living (ý chỉ hành động đang diễn ra)

Trên đây là tổng hợp những bài tập của thì hiện tại tiếp diễn mà Bhiu cung cấp nhằm giúp các bạn ôn tập và củng cố kiến thức về thì hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh. Chúc bạn học tập thật tốt và nhanh chóng nâng cao trình độ tiếng Anh của bản thân. Bạn hãy ghé thăm  Học ngữ pháp tiếng Anh  để có thêm kiến thức mỗi ngày .

Viết một bình luận