Tổng hợp bài tập phát âm lớp 6 có đáp án chi tiết

Giảm UP TO 40% học phí IELTS tại IELTS Vietop

Bài tập phát âm là một dạng bài tập rất quan trọng, dạng bài tập này khá dễ và xuất hiện ở hầu hết các kỳ thi. Do đó, việc cố gắng lấy trọn điểm phần này là vô cũng cần thiết. Để giúp các bạn khối 6 có thể tự tin giải quyết dạng bài tập này, Bhiu mời các bạn tham khảo bài viết Tổng hợp bài tập phát âm lớp 6 có đáp án chi tiết!

Bài tập phát âm lớp 6
Bài tập phát âm lớp 6

Ôn bài tập phát âm lớp 6 quan trọng

Các dạng bài tập phát âm khá phổ biến như: bài tập cách phát âm s es z, cách phát âm ed, trọng âm, … Cùng Bhiu thực hành qua các bài tập bên dưới để củng cố kiến thức bạn nhé.

Bài 1: Chọn từ có phần in đậm phát âm khác với những từ còn lại

1. A. would B. about C. round D. out

2. A. enough B. cough C. though D. rough

3. A. butter B. put  C. sugar D. push

NHẬP MÃ BHIU40 - GIẢM NGAY 40% HỌC PHÍ CHO KHÓA HỌC IELTS TẠI VIETOP
Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

4. A. great  B. bread C. break D. steak

5. A. weight B. height C. eight D. vein

6. A. too B. food C. soon  D. good

7. A. few B. sew C. knew D. new

8. A. chooses B. houses C. rises D. horses

9. A. suit B. seven C. sugar D. sun

10. A. accurate B. accept C. accident D. success

Đáp án: 1a; 2c; 3a; 4b; 5b; 6d; 7b; 8d; 9c; 10a

Bài 2: Chọn từ có phần in đậm phát âm khác với những từ còn lại

  1. A. dealt B. dreamt C. heal D. jealous
  2. A. foul B. brooch C. soul D. foal
  3. A. colonel B. journal C. infernal D. mournful
  4. A. taught B. laughter C. naughty D. slaughter
  5. A. umbrella B. union C. usage D. university
  6. A. lazy B. lapel C. label D. laborer
  7. A. while B. which C. who D. white
  8. A. come B. roll C. comb D. grow
  9. A. blood B. prove C. rode D. souvenir
  10. A. hour B. honest C. heir D. hospital

Đáp án: 1c; 2a; 3d; 4b; 5a; 6b; 7c; 8a; 9a; 10d

Bài 3: Chọn từ có phần in đậm phát âm khác với những từ còn lại

  1. A. lever B. level C. lesson D. length
  2. A. please B. measure C. bees D. roses
  3. A. corner B. drawing C. autumn D. operate
  4. A. butcher B. good C. flood D. foot
  5. A. beard B. near C. beer D. bear
  6. A. sergeant B. servant C. service D. servile
  7. A. fond B. off C. follow D. honey
  8. A. myth B. with C. both D. tenth
  9. A. eight B. weight C. heighten D. freight
  10. A. wool B. wood C. full D. truth

Đáp án: 1a; 2b; 3d; 4c; 5d; 6a; 7d; 8b; 9c; 10d

Bài 4: Chọn từ có phần in đậm phát âm khác với những từ còn lại

  1. A. theory B. therefore C. neither D. weather
  2. A. shoot B. mood C. poor D. smooth
  3. A. seat B. heavy C. reason D. neat
  4. A. kissed B. helped C. forced D. wanted
  5. A. barn B. can’t C. aunt D. tame
  6. A. with B. library C. willing D. if
  7. A. this B. there C. breathe D. breath
  8. A. ask B. angry C. manager D. damage
  9. A. notebook B. hoping C. cock D. potato
  10. A. engineer B. verb C. deer D. merely

Đáp án: 1a; 2c; 3b; 4d; 5d; 6d; 7a; 8c; 9b; 10c

Bài 5: Chọn từ có phần in đậm phát âm khác với những từ còn lại

1 A. candy B.sandy C. many D. handy

2. A. earning B. learning C. searching D. clearing

3. A. waited B. mended C. naked D. faced

4. A. given B. risen C. ridden D. whiten

5. A. cough B. tough C. rough D. enough

6. A. accident B. jazz C. stamps D. watch

7. A. this B. thick C. math D. thin

8. A. gas B. gain C. germ D. goods

9. A. bought B. nought C. plough D. thought

10. A. spear B. gear C. fear D. pear

Đáp án: 1.d; 2.d; 3.b; 4.d; 5.b; 6.d; 7.a; 8.c; 9.c; 10.d

Tải bài tập phát âm lớp 6 miễn phí kèm đáp án PDF

>>> Tải ngay: Tại đây

Bài viết trên là về Tổng hợp bài tập phát âm lớp 6 có đáp án chi tiết. Bhiu hy vọng qua bài viết trên bạn có thể chọn được cho mình quyển sách ôn thi phù hợp. Và đừng quên theo dõi chuyên mục Speaking của BHIU để cập nhật những kiến thức mới nhất nhé! Chúc bạn học tốt tiếng anh!

Viết một bình luận