Công thức thì quá khứ tiếp diễn là một trong 12 thì cơ bản trong tiếng Anh, để dễ dàng ôn tập kiến thức này Bhiu.edu.vn sẽ chia sẻ đến bạn bài viết tóm tắt thì quá khứ tiếp diễn dưới đây. Cùng Bhiu theo dõi bài viết dưới đây nhé!
Tóm tắt công thức thì quá khứ tiếp diễn
* Cấu tạo:
was/ were + V-ing
Cách dùng:
- Thì quá khứ tiếp diễn mô tả hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
Ví dụ:
This time last year I was living in France.
Vào thời gian này năm ngoái tôi đang sống ở Pháp.
What were you doing at 7 o’clock last night?
-> I was watching TV at that time.
Cậu đang làm gì lúc 7 giờ tối qua?- Lúc ấy tôi đang xem truyền hình.
- Thì quá khứ tiếp diễn còn mô tả một hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ thì có hành động khác xảy đến hoặc xen vào.
Ví dụ:
When Henry arrived, we were having dinner.
Khi Henry đến chúng tôi đang ăn cơm tối.
While I was eating lunch, the telephone rang.
Trong khi tôi đang ăn trưa, điện thoại đổ chuông.
I was walking down the street when it began to rain yesterday afternoon.
Tôi đang đi bộ xuống phố thì chiều hôm qua trời bắt đầu đổ mưa.
- Thì quá khứ tiếp diễn mô tả hai hành động cùng diễn ra một lúc tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
Ví dụ:
While I was studying my lesson, my sister was practicing her piano lesson.
Trong khi tôi học bài thì chị gái tôi tập đàn piano.
My mother was listening to music while my father was reading a newspaper.
Mẹ tôi đang nghe nhạc trong khi bố tôi đang đọc báo.
Bài tập công thức thì quá khứ tiếp diễn
Bài 1: Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc
1. Hanna (sleep) at three o’clock.
2. You (study) at two o’clock.
3. Henry (read) at three o’clock.
4. I (work) at eight o’clock.
5. They (eat) chocolate at two o’clock.
6. Lisa (play) tennis at three o’clock.
7. We (watch) TV at three o’clock.
8. She (use) the internet at three o’clock.
9. You (cook) lunch at two o’clock.
10. We (travel) to Paris at three o’clock.
Bài 2: Hoàn thành câu với từ gợi ý
1. (she / cook)
2. (he / play cards)?
3. (I / not / cry)
4. (you / not / feel well)
5. (where / I / go when I met you)?
Đáp án công thức thì quá khứ tiếp diễn
Bài 1
1. was sleeping | 6. was playing |
2. were studying | 7. were watching |
3. was reading | 8. was using |
4. was working | 9. were cooking |
5. were eating | 10. were travelling |
Bài 2
1. She was cooking
2. Was he playing cards?
3. I wasn’t crying
4. You weren’t feeling well
5. Where was I going when I met you?
Bài viết trên đây đã tóm tắt kiến thức về thì quá khứ tiếp diễn mà Bhiu muốn chia sẻ đến bạn. Hy vọng bài viết sẽ giúp bạn củng cố kiến thức về điểm ngữ pháp này.Bạn hãy ghé thăm Học ngữ pháp tiếng Anh để có thêm kiến thức mỗi ngày.